Mã X88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tấn công bằng carbon monoxide và/ hoặc các loại khí và/ hoặc hơi khác, tiếng Anh là Assault by carbon monoxide and other gases and vapours. Mã này nằm trong nhóm X85-Y09 — Tấn công, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tấn công bằng khí ga và hơi”.
Từ X88.0 đến X88.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| X88.0 | Tấn công bằng carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong | Assault by carbon monoxide from combustion engine exhaust |
| X88.1 | Tấn công bằng carbon monoxide từ khí đốt tiện ích · tên cũ: Tấn công bằng khí carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng | Assault by carbon monoxide from utility gas |
| X88.2 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong nhà · tên cũ: Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác | Assault by carbon monoxide from other domestic fuels |
| X88.3 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nguồn khác · tên cũ: Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nguồn khác | Assault by carbon monoxide from other sources |
| X88.4 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nguồn không xác định · tên cũ: Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nguồn không xác định | Assault by carbon monoxide from unspecified sources |
| X88.8 | Tấn công bởi các loại khí và/ hoặc hơi xác định khác · tên cũ: Tấn công bằng khí carbon monoxide từ khí ga và hơi xác định khác | Assault by other specified gases and vapours |
| X88.9 | Tấn công bằng khí và/ hoặc hơi không xác định · tên cũ: Tấn công bằng khí ga và hơi không xác định | Assault by unspecified gases and vapours |
Hướng dẫn mã hóa: Khí thải (khí) từ: bất kỳ loại động cơ đốt trong nào động cơ xăng máy bơm động cơ phương tiện cơ giới, không vận chuyển
Coding Guidance: Exhaust (gas) from: any type of combustion engine gas engine motor pump motor vehicle, not in transit
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí không xác định khác dùng để thắp sáng, sưởi ấm, nấu nướng khí nước
Coding Guidance: Carbon monoxide from: gas NOS used for lighting, heating, cooking water gas
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: than củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than cốc trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) kerosine hoặc parafin trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập)
Coding Guidance: Carbon monoxide from: charcoal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coke in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) kerosine or paraffin in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) wood in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing)
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí đốt lò cao nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp lò hơi
Coding Guidance: Carbon monoxide from: blast furnace gas fuels in industrial use kiln vapour
Hướng dẫn mã hóa: Khí Heli (không phải là dược liệu) không phân loại mục khác Khí sinh Lacrimogenic [hơi cay] Ốxit nitơ Lưu huỳnh đioxit
Coding Guidance: Helium (nonmedicinal) NEC Lacrimogenic gas [tear gas] Nitrogen oxides Sulfur dioxide
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| X88 | Tấn công bằng carbon monoxide và/ hoặc các loại khí và/ hoặc hơi khác | Tấn công bằng khí ga và hơi |
| X88.1 | Tấn công bằng carbon monoxide từ khí đốt tiện ích | Tấn công bằng khí carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng |
| X88.2 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong nhà | Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác |
| X88.3 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nguồn khác | Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nguồn khác |
| X88.4 | Tấn công bằng carbon monoxide từ các nguồn không xác định | Tấn công bằng khí carbon monoxide từ nguồn không xác định |
| X88.8 | Tấn công bởi các loại khí và/ hoặc hơi xác định khác | Tấn công bằng khí carbon monoxide từ khí ga và hơi xác định khác |
| X88.9 | Tấn công bằng khí và/ hoặc hơi không xác định | Tấn công bằng khí ga và hơi không xác định |
Các mã cùng nhóm X85-Y09 có trang tra cứu riêng.