Mã ICD-10 X85-Y09 — Tấn công

Nhóm X85-Y09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tấn công (tiếng Anh: Assault), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 25 mã 3 ký tự, chi tiết thành 18 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.

X85-Y09phạm vi mã
25mã 3 ký tự
18mã chi tiết 4 ký tự
XXchương ICD-10

Danh sách mã bệnh trong nhóm X85-Y09

Tên bệnhSố mã chi tiết
X85 Tấn công bằng dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm · Assault by drugs, medicaments and biological substances · tên cũ: Tấn công bằng thuốc, dược chất và chất sinh học
X86 Tấn công bằng hoá chất ăn mòn · Assault by corrosive substance · tên cũ: Tấn công bằng chất ăn da
X87 Tấn công bằng thuốc trừ sâu · Assault by pesticides · tên cũ: Tấn công bằng chất diệt côn trùng
X88 Tấn công bằng carbon monoxide và/ hoặc các loại khí và/ hoặc hơi khác · Assault by carbon monoxide and other gases and vapours · tên cũ: Tấn công bằng khí ga và hơi7
X89 Tấn công bằng hoá chất và/ hoặc chất độc hại xác định khác · Assault by other specified chemicals and noxious substances · tên cũ: Tấn công bằng hoá chất hay chất có hại xác định khác
X90 Tấn công bằng hoá chất và/ hoặc chất độc hại không xác định · Assault by unspecified chemical or noxious substance · tên cũ: Tấn công bằng hoá chất hay chất có hại không xác định
X91 Tấn công bằng cách treo cổ, bóp cổ và/ hoặc làm ngạt thở · Assault by hanging, strangulation and suffocation · tên cũ: Tấn công bằng treo cổ, bóp cổ và gây ngạt thở
X92 Tấn công bằng cách dìm nước và/ hoặc làm ngập nước · Assault by drowning and submersion · tên cũ: Tấn công bằng dìm xuống nước, làm ngập nước
X93 Tấn công bằng xả súng ngắn · Assault by handgun discharge · tên cũ: Tấn công bởi đạn súng lục (súng ngắn)
X94 Tấn công bằng xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/ hoặc súng lớn hơn · Assault by rifle, shotgun and larger firearm discharge · tên cũ: Tấn công bởi đạn súng trường, súng trường cỡ nhỏ và súng trường cỡ lớn
X95 Tấn công bằng cách xả súng khác và/ hoặc không xác định · Assault by other and unspecified firearm discharge · tên cũ: Tấn công bởi đạn súng khác và không xác định
X96 Tấn công bằng vật liệu nổ · Assault by explosive material · tên cũ: Tấn công bằng chất nổ
X97 Tấn công bằng khói, hoả hoạn và/ hoặc bằng lửa · Assault by smoke, fire and flames · tên cũ: Tấn công bằng khói, đám cháy và ngọn lửa
X98 Tấn công bằng hơi nước, hơi nóng và/ hoặc các vật thể nóng · Assault by steam, hot vapours and hot objects · tên cũ: Tấn công bằng hơi nước, hơi nước nóng và vật nóng
X99 Tấn công bằng vật sắc nhọn · Assault by sharp object · tên cũ: Tấn công bằng vật nhọn, sắc
Y00 Tấn công bằng vật thể không sắc nhọn · Assault by blunt object · tên cũ: Tấn công bằng vật tù
Y01 Tấn công bằng cách đẩy từ nơi cao · Assault by pushing from high place · tên cũ: Tấn công bằng đẩy từ chỗ cao
Y02 Tấn công bằng cách đẩy hoặc đặt nạn nhân trước vật đang chuyển động · Assault by pushing or placing victim before moving object · tên cũ: Tấn công bằng đẩy hay đặt nạn nhân trước vật đang chuyển động
Y03 Tấn công bằng đâm xe cơ giới · Assault by crashing of motor vehicle
Y04 Tấn công bằng vũ lực · Assault by bodily force · tên cũ: Tấn công bằng sức cơ thể
Y05 Tấn công tình dục bằng vũ lực · Sexual assault by bodily force · tên cũ: Tấn công tình dục bằng sức người
Y06 Thờ ơ và/ hoặc bỏ rơi · Neglect and abandonment · tên cũ: Bỏ bê hay bỏ rơi5
Y07 Ngược đãi khác · Other maltreatment · tên cũ: Các hội chứng hành hạ khác6
Y08 Tấn công bằng các phương tiện xác định khác · Assault by other specified means · tên cũ: Tấn công bằng phương tiện khác, biết đặc điểm
Y09 Tấn công bằng phương tiện khác không xác định · Assault by unspecified means · tên cũ: Tấn công bằng phương tiện khác và không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mã X85-Y09 gồm những bệnh gì?

Nhóm X85-Y09 — Tấn công — gồm 25 mã 3 ký tự: X85 (Tấn công bằng dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm); X86 (Tấn công bằng hoá chất ăn mòn); X87 (Tấn công bằng thuốc trừ sâu); X88 (Tấn công bằng carbon monoxide và/ hoặc các loại khí và/ hoặc hơi khác); X89 (Tấn công bằng hoá chất và/ hoặc chất độc hại xác định khác); X90 (Tấn công bằng hoá chất và/ hoặc chất độc hại không xác định); X91 (Tấn công bằng cách treo cổ, bóp cổ và/ hoặc làm ngạt thở); X92 (Tấn công bằng cách dìm nước và/ hoặc làm ngập nước)…

Nhóm X85-Y09 thuộc chương nào của ICD-10?

Nhóm X85-Y09 thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ