Mã ICD-10 V97 — Các tai nạn do phương tiện bay xác định khác

V97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các tai nạn do phương tiện bay xác định khác, tiếng Anh là Other specified air transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tai nạn do phương tiện bay đặc biệt khác”.

V97mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

5 mã chi tiết của V97

Từ V97.0 đến V97.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V97.0 Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn vận tải hàng không xác định khác · tên cũ: Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn hàng không đặc biệt khácOccupant of aircraft injured in other specified air transport accidents
V97.1 Người bị thương khi lên xuống máy bay Person injured while boarding or alighting from aircraft
V97.2 Người nhảy dù bị thương trong tai nạn vận tải hàng không · tên cũ: Người nhảy dù bị thương trong tai nạn hàng khôngParachutist injured in air transport accident
V97.3 Người trên mặt đất bị thương trong tai nạn vận tải hàng không · tên cũ: Người ở mặt đất bị thương trong tai nạn hàng khôngPerson on ground injured in air transport accident
V97.8 Các tai nạn vận tải hàng không khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các tai nạn hàng không khác, không phân loại nơi khácOther air transport accidents, not elsewhere classified

Ghi chú phân loại của mã V97

Hướng dẫn mã hóa: Bị rơi vào, trên hoặc từ phương tiện bay trong tai nạn hàng không. Loại trừ: tai nạn khi lên hoặc xuống phương tiện bay (V97.1)

Coding Guidance: Fall in, on or from aircraft in air transport accident Excl.: accident while boarding or alighting (V97.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: người nhảy xuống sau tai nạn phương tiện bay (V95- V96)

Coding Guidance: Excl.: person making descent after accident to aircraft (V95- V96)

Hướng dẫn mã hóa: Bị va đập do vật rơi từ máy bay Bị thương do cánh quạt quay Bị hút, cuốn vào máy bay

Coding Guidance: Hit by object falling from aircraft Injured by rotating propeller Sucked into jet

Hướng dẫn mã hóa: Các thương tích gây ra do máy móc trên phương tiện bay Loại trừ: tai nạn phương tiện bay không xác định khác (V95.9) bị ảnh hưởng bởi áp lực không khí khi lên hoặc xuống (W94)

Coding Guidance: Injury from machinery on aircraft Excl.: aircraft accident NOS (V95.9) exposure to changes in air pressure during ascent or descent (W94)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V97Các tai nạn do phương tiện bay xác định khácCác tai nạn do phương tiện bay đặc biệt khác
V97.0Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn vận tải hàng không xác định khácNgười ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn hàng không đặc biệt khác
V97.2Người nhảy dù bị thương trong tai nạn vận tải hàng khôngNgười nhảy dù bị thương trong tai nạn hàng không
V97.3Người trên mặt đất bị thương trong tai nạn vận tải hàng khôngNgười ở mặt đất bị thương trong tai nạn hàng không
V97.8Các tai nạn vận tải hàng không khác, không phân loại mục khácCác tai nạn hàng không khác, không phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã V97

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | máy bay KPLNK (Fall, falling (accidental) | in, on | aircraft NEC)
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | máy bay KPLNK | có tai nạn máy bay (Fall, falling (accidental) | in, on | aircraft NEC | with accident to aircraft)
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | máy bay KPLNK | trong khi lên hoặc xuống (Fall, falling (accidental) | in, on | aircraft NEC | while boarding or alighting)
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | máy bay KPLNK (có tai nạn với máy bay KPLNK) (Fall, falling (accidental) | from, off | aircraft NEC (with accident to aircraft NEC))
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | máy bay KPLNK (có tai nạn với máy bay KPLNK) | trong khi lên hoặc xuống xe (Fall, falling (accidental) | from, off | aircraft NEC (with accident to aircraft NEC) | while boarding or alighting)
  • Nhảy dù (tự nguyện) (không do tai nạn máy bay) (Descent parachute (voluntary) (without accident to aircraft))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | bị vật thể rơi từ máy bay đâm trúng (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | struck by object falling from aircraft)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | cánh quạt quay (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | rotating propeller)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | hút vào máy bay phản lực (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | sucked into jet)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | máy móc trên máy bay (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | machinery on aircraft)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | rơi từ, trong hoặc trên máy bay (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | falling from, in or on aircraft)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | trên mặt đất (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | on ground)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | máy bay | người (bị thương bởi) | trong khi lên hoặc xuống xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | aircraft | person (injured by) | while boarding or alighting)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người nhảy dù (Accident (to) | transport (involving injury to) | parachutist)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V95Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
V96Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V97 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V97 là "Các tai nạn do phương tiện bay xác định khác", tên tiếng Anh là "Other specified air transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V97 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V97 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: V97.0 (Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn vận tải hàng không xác định khác); V97.1 (Người bị thương khi lên xuống máy bay); V97.2 (Người nhảy dù bị thương trong tai nạn vận tải hàng không); V97.3 (Người trên mặt đất bị thương trong tai nạn vận tải hàng không); V97.8 (Các tai nạn vận tải hàng không khác, không phân loại mục khác).

Tên bệnh của mã V97 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V97 là "Các tai nạn do phương tiện bay xác định khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các tai nạn do phương tiện bay đặc biệt khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ