Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 V95 — Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
Mã V95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện, tiếng Anh là Accident to powered aircraft causing injury to occupant. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người bay trên phương tiện”.
V95mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10
7 mã chi tiết của V95
Từ V95.0 đến V95.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
V95.0
Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay · tên cũ: Tai nạn máy bay trực thăng làm bị thương người đi máy bay
Helicopter accident injuring occupant
V95.1
Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia · tên cũ: Tai nạn tàu lượn hay có động cơ gây thương tích cho hành khách đi tàu
Ultralight, microlight or powered- glider accident injuring occupant
V95.2
Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay · tên cũ: Tai nạn của máy bay tư, cánh cố định khác, gây tổn thương người đi máy bay
Accident to other private fixed- wing aircraft, injuring occupant
V95.3
Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay · tên cũ: Tai nạn của máy bay thương mại cánh cố định, gây tổn thương cho người đi máy bay
Accident to commercial fixed- wing aircraft, injuring occupant
V95.4
Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu · tên cũ: Tai nạn tàu vũ trụ làm tổn thương người trên tàu
Spacecraft accident injuring occupant
V95.8
Tai nạn máy bay khác gây thương tích cho người trên máy bay · tên cũ: Tai nạn máy bay khác làm tổn thương người trên máy bay
Other aircraft accidents injuring occupant
V95.9
Người đi máy bay bị thương trong tai nạn máy bay không xác định · tên cũ: Tai nạn máy bay khác và không xác định làm tổn thương người trên máy bay
Unspecified aircraft accident injuring occupant
Ghi chú phân loại của mã V95
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn máy bay không xác định khác Tai nạn vận tải hàng không không xác định khác
Coding Guidance: Aircraft accident NOS Air transport accident NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
V95
Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người bay trên phương tiện
V95.0
Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay
Tai nạn máy bay trực thăng làm bị thương người đi máy bay
V95.1
Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia
Tai nạn tàu lượn hay có động cơ gây thương tích cho hành khách đi tàu
V95.2
Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay
Tai nạn của máy bay tư, cánh cố định khác, gây tổn thương người đi máy bay
V95.3
Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay
Tai nạn của máy bay thương mại cánh cố định, gây tổn thương cho người đi máy bay
V95.4
Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu
Tai nạn tàu vũ trụ làm tổn thương người trên tàu
V95.8
Tai nạn máy bay khác gây thương tích cho người trên máy bay
Tai nạn máy bay khác làm tổn thương người trên máy bay
V95.9
Người đi máy bay bị thương trong tai nạn máy bay không xác định
Tai nạn máy bay khác và không xác định làm tổn thương người trên máy bay
Từ khoá dẫn tới mã V95
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bị dập nát (vô ý) | bởi, trong | ngã | máy bay (Crushed (accidentally) | by, in | falling | aircraft)
Nhảy dù (tự nguyện) (không do tai nạn máy bay) | do tai nạn máy bay (Descent parachute (voluntary) (without accident to aircraft) | due to accident to aircraft)
Rơi, đâm sầm vào | máy bay (có động cơ) (Crash | aircraft (powered))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người nhảy dù | sau tai nạn máy bay (Accident (to) | transport (involving injury to) | parachutist | after accident to aircraft)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | máy bay (có động cơ) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | aircraft (powered))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | máy bay (có động cơ) | cánh cố định (thương mại) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | aircraft (powered) | fixed wing (commercial))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | máy bay (có động cơ) | cánh cố định (thương mại) | tư nhân (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | aircraft (powered) | fixed wing (commercial) | private)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | máy bay (có động cơ) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | aircraft (powered) | specified NEC)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | máy bay trực thăng (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | helicopter)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | tàu lượn (không trợ lực) | hỗ trợ (tàu lượn có động cơ) (siêu nhẹ) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | glider (unpowered) | powered (microlight) (ultralight))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | tàu lượn có động cơ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | microlight)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | tàu lượn siêu nhẹ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | ultralight)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | tàu vũ trụ, phi thuyền (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | spacecraft, spaceship)
Tai nạn (đến) | máy bay (quá cảnh) (nạp năng lượng) KPLNK (Accident (to) | aircraft (in transit) (powered) NEC)
Vụ nổ (tai nạn) (trong) (của) (trên) (kèm cháy thứ phát) | máy bay (dọc đường đi) (không trên đường đi) KPLNK (Explosion (accidental) (in) (of) (on) (with secondary fire) | aircraft (in transit) (powered) NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V95 là "Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện", tên tiếng Anh là "Accident to powered aircraft causing injury to occupant", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Mã V95 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã V95 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: V95.0 (Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay); V95.1 (Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia); V95.2 (Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay); V95.3 (Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay); V95.4 (Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu); V95.8 (Tai nạn máy bay khác gây thương tích cho người trên máy bay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã V95 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V95 là "Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người bay trên phương tiện". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.