Mã V96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàu, tiếng Anh là Accident to nonpowered aircraft causing injury to occupant. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người bay trên phương tiện”.
Từ V96.0 đến V96.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V96.0 | Tai nạn khinh khí cầu tổn thương người trên khinh khí cầu · tên cũ: Tai nạn kinh khí cầu tổn thương người đi trên đó | Balloon accident injuring occupant |
| V96.1 | Tai nạn tàu lượn làm người ngồi trên tàu bị thương · tên cũ: Tai nạn tàu lượn treo tổn thương người đi trên đó | Hang- glider accident injuring occupant |
| V96.2 | Tai nạn tàu lượn (không động cơ) làm người ngồi trên tàu bị thương · tên cũ: Tai nạn tàu lượn (không động cơ) tổn thương người đi trên đó | Glider (nonpowered) accident injuring occupant |
| V96.8 | Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, làm người ngồi trên tàu bị thương · tên cũ: Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, tổn thương người đi trên đó | Other nonpowered- aircraft accidents injuring occupant |
| V96.9 | Người tham gia sử dụng tàu bay không người lái hoặc các phương tiện bay siêu nhẹ bị thương tích không xác định · tên cũ: Tai nạn phương tiện bay không động cơ không xác định gây tổn thương người đi trên đó | Unspecified nonpowered- aircraft accident injuring occupant |
Hướng dẫn mã hóa: Diều chở người
Coding Guidance: Kite carrying a person
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn phương tiện bay không động cơ không xác định khác
Coding Guidance: Nonpowered- aircraft accident NOS
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V96 | Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàu | Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người bay trên phương tiện |
| V96.0 | Tai nạn khinh khí cầu tổn thương người trên khinh khí cầu | Tai nạn kinh khí cầu tổn thương người đi trên đó |
| V96.1 | Tai nạn tàu lượn làm người ngồi trên tàu bị thương | Tai nạn tàu lượn treo tổn thương người đi trên đó |
| V96.2 | Tai nạn tàu lượn (không động cơ) làm người ngồi trên tàu bị thương | Tai nạn tàu lượn (không động cơ) tổn thương người đi trên đó |
| V96.8 | Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, làm người ngồi trên tàu bị thương | Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, tổn thương người đi trên đó |
| V96.9 | Người tham gia sử dụng tàu bay không người lái hoặc các phương tiện bay siêu nhẹ bị thương tích không xác định | Tai nạn phương tiện bay không động cơ không xác định gây tổn thương người đi trên đó |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.