Mã ICD-10 V69 — Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định

V69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Occupant of heavy transport vehicle injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V69mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V69

Từ V69.0 đến V69.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V69.0 Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V69.1 Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Hành khách xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V69.2 Người đi xe tải hạng nặng (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified occupant of heavy transport vehicle injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V69.3 Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhOccupant [any] of heavy transport vehicle injured in unspecified nontraffic accident
V69.4 Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V69.5 Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V69.6 Không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified occupant of heavy transport vehicle injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V69.8 Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông xác định khácOccupant [any] of heavy transport vehicle injured in other specified transport accidents
V69.9 Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông không xác địnhOccupant [any] of heavy transport vehicle injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V69

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác liên quan đến xe tải nặng, không do giao thông

Coding Guidance: Collision NOS involving heavy transport vehicle, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác liên quan đến xe tải nặng, không do giao thông Người ngồi trên xe tải nặng bị thương do tai nạn không do giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Accident NOS involving heavy transport vehicle, nontraffic Occupant of heavy transport vehicle injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác liên quan đến xe tải nặng (do giao thông)

Coding Guidance: Collision NOS involving heavy transport vehicle (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào cửa hoặc bộ phận khác của xe tải nặng

Coding Guidance: Trapped by door or other part of heavy transport vehicle

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác liên quan đến xe tải nặng

Coding Guidance: Accident NOS involving heavy transport vehicle

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V69Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông khác và không xác định
V69.0Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngLái xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V69.1Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngHành khách xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V69.2Người đi xe tải hạng nặng (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi xe tải nặng không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V69.3Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V69.4Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V69.5Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V69.6Không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi xe tải nặng không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V69.8Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông xác định khác
V69.9Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V69

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên phương tiện vận tải hạng nặng (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | heavy transport vehicle occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe (tải) hạng nặng (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | heavy (transport) vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe cộ KPLNK | vận tải hạng nặng (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | vehicle NEC | heavy transport)
  • Tai nạn (đến) | xe tải hạng nặng KPLNK (Accident (to) | heavy transport vehicle NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V60Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
V61Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp
V62Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V63Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V64Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V65Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V66Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V67Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V68Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V69 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V69 là "Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Occupant of heavy transport vehicle injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V69 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V69 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V69.0 (Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V69.1 (Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V69.2 (Người đi xe tải hạng nặng (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V69.3 (Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông); V69.4 (Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V69.5 (Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V69 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V69 là "Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe tải nặng bị thương trong Tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ