Mã V62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, tiếng Anh là Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh”.
Từ V62.0 đến V62.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V62.0 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, driver injured in nontraffic accident |
| V62.1 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, passenger injured in nontraffic accident |
| V62.2 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V62.3 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in nontraffic accident |
| V62.4 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person injured while boarding or alighting |
| V62.5 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, driver injured in traffic accident |
| V62.6 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, passenger injured in traffic accident |
| V62.7 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V62.9 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of heavy transport vehicle injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V62 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh |
| V62.0 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V62.1 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V62.2 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V62.3 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V62.4 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V62.5 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V62.6 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V62.7 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V62.9 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe tải nặng bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên xe tải nặng bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V60 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V61 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp |
| V63 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V64 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V65 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V66 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V67 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V68 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V69 | Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |