Mã ICD-10 V29 — Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định

V29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Motorcycle rider injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V29mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V29

Từ V29.0 đến V29.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V29.0 Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người lái xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V29.1 Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ngồi sau xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V29.2 Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe máy, bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified motorcycle rider injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V29.3 Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhMotorcycle rider [any] injured in unspecified nontraffic accident
V29.4 Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V29.5 Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ngồi sau xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V29.6 Người đi xe máy 2 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified motorcycle rider injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V29.8 Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi xe máy bị thương trong các tai nạn giao thông xác định khácMotorcycle rider [any] injured in other specified transport accidents
V29.9 Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông không xác địnhMotorcycle rider [any] injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V29

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm xe máy không xác định khác, không do giao thông

Coding Guidance: Motorcycle collision NOS, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe máy không xác định khác, không do giao thông Người lái xe máy bị thương do tai nạn không do giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Motorcycle accident NOS, nontraffic Motorcycle rider injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm xe máy không xác định khác, do giao thông

Coding Guidance: Motorcycle collision NOS (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào một bộ phận của xe máy

Coding Guidance: Trapped by part of motorcycle

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe máy không xác định khác

Coding Guidance: Motorcycle accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V29Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định
V29.0Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười lái xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V29.1Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười ngồi sau xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V29.2Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi xe máy, bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V29.3Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thôngNgười đi xe máy bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V29.4Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V29.5Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười ngồi sau xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V29.6Người đi xe máy 2 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi xe máy bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V29.8Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười đi xe máy bị thương trong các tai nạn giao thông xác định khác
V29.9Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V29

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị mắc kẹt (do vô ý) | bởi phần (bất kỳ) của | xe máy (Trapped (accidentally) | by part (any) of | motorcycle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | cưỡi xe máy | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | motorcycle rider | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | xe máy KPLNK (Accident (to) | motorcycle NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V20Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc va chạm với động vật
V21Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp
V22Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V23Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V24Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V25Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V26Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V27Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V28Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V29 là "Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Motorcycle rider injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V29 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V29.0 (Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V29.1 (Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V29.2 (Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V29.3 (Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thông); V29.4 (Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V29.5 (Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V29 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V29 là "Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ