Nhóm V20-V29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông (tiếng Anh: Motorcycle rider injured in transport accident), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 72 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V20 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc va chạm với động vật · Motorcycle rider injured in collision with pedestrian or animal · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật | 7 |
| V21 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp · Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp | 7 |
| V22 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh · Motorcycle rider injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với mô tô 2- 3 bánh | 7 |
| V23 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ · Motorcycle rider injured in collision with car, pick- up truck or van · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hay xe tải nhẹ | 7 |
| V24 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt · Motorcycle rider injured in collision with heavy transport vehicle or bus · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt | 7 |
| V25 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · Motorcycle rider injured in collision with railway train or railway vehicle · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với tàu hoả, ô tô ray | 7 |
| V26 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác · Motorcycle rider injured in collision with other nonmotor vehicle · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác | 7 |
| V27 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật · Motorcycle rider injured in collision with fixed or stationary object · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật | 7 |
| V28 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm · Motorcycle rider injured in noncollision transport accident · tên cũ: Người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm | 7 |
| V29 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định · Motorcycle rider injured in other and unspecified transport accidents · tên cũ: Người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định | 9 |