Mã V21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, tiếng Anh là Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp”.
Từ V21.0 đến V21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V21.0 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, driver injured in nontraffic accident |
| V21.1 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, passenger injured in nontraffic accident |
| V21.2 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người đi xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, unspecified motorcycle rider injured in nontraffic accident |
| V21.3 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe cơ giới bị thương khi va chạm với xe đạp: Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, person injured while boarding or alighting |
| V21.4 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, driver injured in traffic accident |
| V21.5 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, passenger injured in traffic accident |
| V21.9 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người đi xe bị thương trong tai nạn giao thông | Motorcycle rider injured in collision with pedal cycle, unspecified motorcycle rider injured in traffic accident |
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V21 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp |
| V21.0 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V21.1 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V21.2 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người đi xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V21.3 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe cơ giới bị thương khi va chạm với xe đạp: Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe |
| V21.4 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V21.5 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V21.9 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe máy bị thương khi va chạm với xe đạp: Người đi xe bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V20 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc va chạm với động vật |
| V22 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V23 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V24 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V25 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V26 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V27 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V28 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V29 | Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định |