Mã R94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kết quả bất thường của thăm dò chức năng, tiếng Anh là Abnormal results of function studies. Mã này nằm trong nhóm R90-R94 — Phát hiện chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng bất thường, không có chẩn đoán, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kết quả bất thường về thăm dò chức năng”.
Từ R94.0 đến R94.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R94.0 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh trung ương | Abnormal results of function studies of central nervous system |
| R94.1 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng hệ thần kinh ngoại biên và/ hoặc giác quan đặc biệt [đặc biệt bao gồm thị, thính, khứu, vị giác] · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh ngoại biên và các giác quan đặc hiệu | Abnormal results of function studies of peripheral nervous system and special senses |
| R94.2 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng phổi · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng phổi | Abnormal results of pulmonary function studies |
| R94.3 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng tuần hoàn · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng tuần hoàn | Abnormal results of cardiovascular function studies |
| R94.4 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng thận · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng thận | Abnormal results of kidney function studies |
| R94.5 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng gan · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng gan | Abnormal results of liver function studies |
| R94.6 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng tuyến giáp · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng tuyến giáp | Abnormal results of thyroid function studies |
| R94.7 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng nội tiết khác · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng nội tiết khác | Abnormal results of other endocrine function studies |
| R94.8 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng cơ quan và/ hoặc hệ thống khác · tên cũ: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng các cơ quan và hệ thống khác | Abnormal results of function studies of other organs and systems |
Hướng dẫn mã hóa: Điện não đồ bất thường [EEG]
Coding Guidance: Abnormal electroencephalogram [EEG]
Hướng dẫn mã hóa: Kết quả bất thường: điện cơ đồ [EMG] điện quang mắt [điện nhãn đồ] [EOG] điện võng mạc đồ [ERG] phản ứng với kích thích thần kinh ghi điện thế kích thích thị giác [VEP]
Coding Guidance: Abnormal: electromyogram [EMG] electro- oculogram [EOG] electroretinogram [ERG] response to nerve stimulation visually evoked potential [VEP]
Hướng dẫn mã hóa: Giảm: dung tích thở dung tích sống
Coding Guidance: Reduced: ventilatory capacity vital capacity
Hướng dẫn mã hóa: Kết quả bất thường: điện tâm đồ [ECG] [EKG] thăm dò điện sinh lý trong tim biểu đồ tiếng tim [tâm thanh đồ] vector điện tâm đồ
Coding Guidance: Abnormal: electrocardiogram [ECG] [EKG] electrophysiological intracardiac studies phonocardiogram vectorcardiogram
Hướng dẫn mã hóa: Xét nghiệm chức năng thận bất thường
Coding Guidance: Abnormal renal function test
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xét nghiệm dung nạp glucose bất thường (R73.0)
Coding Guidance: Excl.: abnormal glucose tolerance test (R73.0)
Hướng dẫn mã hóa: Kết quả bất thường: tỷ lệ trao đổi chất cơ bản [BMR] thăm dò chức năng bàng quang thăm dò chức năng lách
Coding Guidance: Abnormal: basal metabolic rate [BMR] bladder function test splenic function test
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R94 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng |
| R94.0 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng hệ thần kinh trung ương | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh trung ương |
| R94.1 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng hệ thần kinh ngoại biên và/ hoặc giác quan đặc biệt [đặc biệt bao gồm thị, thính, khứu, vị giác] | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh ngoại biên và các giác quan đặc hiệu |
| R94.2 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng phổi | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng phổi |
| R94.3 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng tuần hoàn | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng tuần hoàn |
| R94.4 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng thận | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng thận |
| R94.5 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng gan | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng gan |
| R94.6 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng tuyến giáp | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng tuyến giáp |
| R94.7 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng nội tiết khác | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng nội tiết khác |
| R94.8 | Kết quả bất thường của thăm dò chức năng cơ quan và/ hoặc hệ thống khác | Kết quả bất thường về thăm dò chức năng các cơ quan và hệ thống khác |
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R90-R94 có trang tra cứu riêng.