Mã ICD-10 R93 — Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan khác

R93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan khác, tiếng Anh là Abnormal findings on diagnostic imaging of other body structures. Mã này nằm trong nhóm R90-R94 — Phát hiện chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng bất thường, không có chẩn đoán, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cơ quan khác”.

R93mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
R90-R94nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của R93

Từ R93.0 đến R93.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R93.0 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở xương sọ và/ hoặc đầu, không phân loại mục khác · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của xương sọ và đầu, không phân loại nơi khácAbnormal findings on diagnostic imaging of skull and head, not elsewhere classified
R93.1 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở tim và/ hoặc mạch vành · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của tim và mạch vành, không đặc hiệuAbnormal findings on diagnostic imaging of heart and coronary circulation
R93.2 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở gan và/ hoặc ống mật · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của gan và đường dẫn mậtAbnormal findings on diagnostic imaging of liver and biliary tract
R93.3 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh phần đường tiêu hoá khác · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của đường tiêu hoáAbnormal findings on diagnostic imaging of other parts of digestive tract
R93.4 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan tiết niệu · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của cơ quan tiết niệuAbnormal findings on diagnostic imaging of urinary organs
R93.5 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở vùng bụng khác, bao gồm vùng sau phúc mạc · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của vùng bụng khác, kể cả khoang sau màng bụngAbnormal findings on diagnostic imaging of other abdominal regions, including retroperitoneum
R93.6 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở chi · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các chiAbnormal findings on diagnostic imaging of limbs
R93.7 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở phần khác của hệ cơ xương khớp · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của hệ xươngAbnormal findings on diagnostic imaging of other parts of musculoskeletal system
R93.8 Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cấu trúc cơ thể xác định khác · tên cũ: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cấu trúc cơ thể xác định khácAbnormal findings on diagnostic imaging of other specified body structures

Ghi chú phân loại của mã R93

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tổn thương choán chỗ nội sọ (R90.0)

Coding Guidance: Excl.: intracranial space- occupying lesion (R90.0)

Hướng dẫn mã hóa: Kết quả bất thường: điện tâm đồ không xác định khác bóng tim

Coding Guidance: Abnormal: echocardiogram NOS heart shadow

Hướng dẫn mã hóa: Không nhận dạng được túi mật

Coding Guidance: Nonvisualization of gallbladder

Hướng dẫn mã hóa: Bao gồm: khối choán chỗ (của): bàng quang thận niệu quản Loại trừ: thận phì đại (N28.8)

Coding Guidance: Filling defect of: bladder kidney ureter Excl.: hypertrophy of kidney (N28.8)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phát hiện bất thường ở da và/ hoặc mô dưới da (R93.8)

Coding Guidance: Excl.: abnormal finding in skin and subcutaneous tissue (R93.8)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở xương sọ (R93.0)

Coding Guidance: Excl.: abnormal findings on diagnostic imaging of skull (R93.0)

Hướng dẫn mã hóa: Phát hiện hình ảnh bất thường ở da và/ hoặc mô dưới da Di lệch cấu trúc trung thất sang một bên

Coding Guidance: Abnormal radiological finding in skin and subcutaneous tissue Mediastinal shift

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R93Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan khácCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cơ quan khác
R93.0Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở xương sọ và/ hoặc đầu, không phân loại mục khácCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của xương sọ và đầu, không phân loại nơi khác
R93.1Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở tim và/ hoặc mạch vànhCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của tim và mạch vành, không đặc hiệu
R93.2Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở gan và/ hoặc ống mậtCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của gan và đường dẫn mật
R93.3Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh phần đường tiêu hoá khácCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của đường tiêu hoá
R93.4Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan tiết niệuCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của cơ quan tiết niệu
R93.5Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở vùng bụng khác, bao gồm vùng sau phúc mạcCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của vùng bụng khác, kể cả khoang sau màng bụng
R93.6Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở chiCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các chi
R93.7Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở phần khác của hệ cơ xương khớpCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của hệ xương
R93.8Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cấu trúc cơ thể xác định khácCác phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cấu trúc cơ thể xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã R93

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | gastrointestinal (tract))
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | bụng, vùng bụng KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | abdomen, abdominal region NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | các chi (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | limbs)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | các cơ quan niệu- sinh dục (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | genitourinary organs)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | các cơ quan tiết niệu (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | urinary organs)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | các cơ quan trong ngực KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | intrathoracic organs NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | da và tổ chức dưới da (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | skin and subcutaneous tissue)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | đầu (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | head)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | đường mật (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | biliary tract)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | đường tiêu hoá KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | digestive tract NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | gan (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | liver)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | hệ cơ- xương- khớp KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | musculoskeletal system NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | sau phúc mạc (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | retroperitoneum)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | sọ (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | skull)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | tim (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | heart)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | tuần hoàn động mạch vành (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | coronary circulation)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chẩn đoán hình ảnh | vị trí đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | diagnostic imaging | sites specified NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | siêu âm tim (Abnormal, abnormality, abnormalities | echocardiogram)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tim | bóng tim (Abnormal, abnormality, abnormalities | heart | shadow)
  • Dày đặc | nội mạc tử cung (Thickening | endometrium)
  • Đổi chỗ, chuyển dịch | trung thất (Shift | mediastinal)
  • Không nhận dạng, túi mật (Nonvisualization, gallbladder)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | sự làm đầy, trám | bàng quang (Defect, defective | filling | bladder)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | sự làm đầy, trám | niệu quản (Defect, defective | filling | ureter)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | sự làm đầy, trám | thận (Defect, defective | filling | kidney)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R90-R94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R90Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở hệ thần kinh trung ương
R94Kết quả bất thường của thăm dò chức năng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R93 là "Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan khác", tên tiếng Anh là "Abnormal findings on diagnostic imaging of other body structures", thuộc nhóm R90-R94 — Phát hiện chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng bất thường, không có chẩn đoán của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R93 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: R93.0 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở xương sọ và/ hoặc đầu, không phân loại mục khác); R93.1 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở tim và/ hoặc mạch vành); R93.2 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở gan và/ hoặc ống mật); R93.3 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh phần đường tiêu hoá khác); R93.4 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan tiết niệu); R93.5 (Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở vùng bụng khác, bao gồm vùng sau phúc mạc)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R93 là "Phát hiện bất thường của chẩn đoán hình ảnh ở cơ quan khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cơ quan khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ