Mã R85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, tiếng Anh là Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity. Mã này nằm trong nhóm R83-R89 — Phát hiện xét nghiệm dịch, chất và mô cơ thể bất thường, không có chẩn đoán, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng”.
Từ R85.0 đến R85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R85.0 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ enzym bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của men | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal level of enzymes |
| R85.1 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ nội tiết tố [hormon] bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của hormon | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal level of hormones |
| R85.2 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal level of other drugs, medicaments and biological substances |
| R85.3 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ bất thường của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải là thuốc · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của các chất không phải là thuốc điều trị | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal level of substances chiefly nonmedicinal as to source |
| R85.4 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện miễn dịch bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về miễn dịch | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal immunological findings |
| R85.5 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện vi sinh bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về vi sinh | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal microbiological findings |
| R85.6 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện tế bào bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về tế bào | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal cytological findings |
| R85.7 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện mô học bất thường · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về mô | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, abnormal histological findings |
| R85.8 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện bất thường khác · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường khác | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, other abnormal findings |
| R85.9 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện bất thường không xác định · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường không xác định | Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity, unspecified abnormal finding |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R85 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng |
| R85.0 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ enzym bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của men |
| R85.1 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ nội tiết tố [hormon] bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của hormon |
| R85.2 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của thuốc, dược phẩm và chất sinh học |
| R85.3 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, nồng độ bất thường của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải là thuốc | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: nồng độ bất thường của các chất không phải là thuốc điều trị |
| R85.4 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện miễn dịch bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về miễn dịch |
| R85.5 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện vi sinh bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về vi sinh |
| R85.6 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện tế bào bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về tế bào |
| R85.7 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện mô học bất thường | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường về mô |
| R85.8 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện bất thường khác | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường khác |
| R85.9 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng, phát hiện bất thường không xác định | Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng: bất thường không xác định |
3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R83-R89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R83 | Phát hiện bất thường trong dịch não tuỷ |
| R84 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô hấp và/ hoặc lồng ngực |
| R86 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nam |
| R87 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nữ |
| R89 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của các cơ quan, hệ thống và/ hoặc mô khác |