Nhóm R83-R89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh phát hiện xét nghiệm dịch, chất và mô cơ thể bất thường, không có chẩn đoán (tiếng Anh: Abnormal findings on examination of other body fluids, substances and tissues, without diagnosis), thuộc chương XVIII — triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Nhóm này có 6 mã 3 ký tự, chi tiết thành 60 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| R83 | Phát hiện bất thường trong dịch não tuỷ · Abnormal findings in cerebrospinal fluid · tên cũ: Các phát hiện bất thường về dịch não tuỷ | 10 |
| R84 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô hấp và/ hoặc lồng ngực · Abnormal findings in specimens from respiratory organs and thorax · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô hấp và lồng ngực | 10 |
| R85 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và/ hoặc ổ bụng · Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hoá và ổ bụng | 10 |
| R86 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nam · Abnormal findings in specimens from male genital organs · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu vật của cơ quan sinh dục nam | 10 |
| R87 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nữ · Abnormal findings in specimens from female genital organs · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong bệnh phẩm cơ quan sinh dục nữ | 10 |
| R89 | Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của các cơ quan, hệ thống và/ hoặc mô khác · Abnormal findings in specimens from other organs, systems and tissues · tên cũ: Các phát hiện bất thường trong mẫu vật của các cơ quan, hệ thống và mô khác | 10 |