Mã ICD-10 R29 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớp

R29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớp, tiếng Anh là Other symptoms and signs involving the nervous and musculoskeletal systems. Mã này nằm trong nhóm R25-R29 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ thần kinh và hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương”.

R29mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
R25-R29nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của R29

Từ R29.0 đến R29.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R29.0 Cơn co thắt không tự chủ [tetany] · tên cũ: Co cứngTetany
R29.1 Kích thích màng não [biểu hiện bằng gáy cứng, đau đầu] · tên cũ: Hội chứng (co cứng) màng nãoMeningismus
R29.2 Phản xạ bất thường Abnormal reflex
R29.3 Tư thế bất thường Abnormal posture
R29.4 Khớp háng kêu lách cách · tên cũ: Chậu hông khoèoClicking hip
R29.6 Dễ ngã, không phân loại mục khác · tên cũ: Dễ ngã, không phân loại nơi khácTendency to fall, not elsewhere classified
R29.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác và/ hoặc không xác định liên quan đến hệ thần kinh và/ hoặc hệ cơ xương khớp · tên cũ: Triệu chứng khác và không xác định liên quan tới hệ thần kinh và cơ xươngOther and unspecified symptoms and signs involving the nervous and musculoskeletal systems

Ghi chú phân loại của mã R29

Hướng dẫn mã hóa: Co cứng bàn tay bàn chân Loại trừ: cơn co thắt không tự chủ: dạng hysteria [rối loạn phân ly] (F44.5) ở trẻ sơ sinh (P71.3) do tuyến cận giáp (E20.9) sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp (E89.2)

Coding Guidance: Carpopedal spasm Excl.: tetany: hysterical (F44.5) neonatal (P71.3) parathyroid (E20.9) post- thyroidectomy (E89.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phản xạ đồng tử bất thường (H57.0) phản xạ hầu họng quá mức (J39.2) phản xạ hoặc ngất do phản xạ thần kinh phế (R55)

Coding Guidance: Excl.: abnormal pupillary reflex (H57.0) hyperactive gag reflex (J39.2) vasovagal reaction or syncope (R55)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị dạng bẩm sinh của khớp háng (Q65.-)

Coding Guidance: Excl.: congenital deformities of hip (Q65.-)

Hướng dẫn mã hóa: Dễ ngã do tuổi cao hoặc các vấn đề sức khoẻ không rõ ràng khác Loại trừ: tai nạn (X59.-) đi bộ khó khăn (R26.2) hoa mắt và/ hoặc chóng mặt (R42) ngã gây tổn thương (W00- W19) ngã do các bệnh phân loại mục khác ngất và/ hoặc ngã quỵ (R55)

Coding Guidance: Tendency to fall because of old age or other unclear health problems Excl.: accidents (X59.-) difficulty in walking (R26.2) dizziness and giddiness (R42) falls causing injury (W00- W19) falls due to diseases classified elsewhere syncope and collapse (R55)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R29Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớpTriệu chứng khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương
R29.0Cơn co thắt không tự chủ [tetany]Co cứng
R29.1Kích thích màng não [biểu hiện bằng gáy cứng, đau đầu]Hội chứng (co cứng) màng não
R29.4Khớp háng kêu lách cáchChậu hông khoèo
R29.6Dễ ngã, không phân loại mục khácDễ ngã, không phân loại nơi khác
R29.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác và/ hoặc không xác định liên quan đến hệ thần kinh và/ hoặc hệ cơ xương khớpTriệu chứng khác và không xác định liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương

Từ khoá dẫn tới mã R29

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | phản xạ KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | reflex NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tư thế (Abnormal, abnormality, abnormalities | posture)
  • Chậu hông khoèo (trẻ sơ sinh) (Clicking hip (newborn))
  • Chứng liệt giả | tay hoặc chân (Pseudoparalysis | arm or leg)
  • Chứng mất vận động, Sự liệt cơ chốc lát (Akinesia)
  • Co cứng giả (Pseudotetany)
  • Co thắt bàn tay bàn chân (Carpopedal spasm)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | bàn tay bàn chân (Spasm (s), spastic, spasticity | carpopedal)
  • Giảm năng | (thuộc) não (Hypofunction | cerebral)
  • Giảm phản xạ (Hyporeflexia)
  • Giãn ra, nới lỏng | tư thế (Relaxation | posture)
  • Không hoàn toàn | tư thế (Imperfect | posture)
  • Kich thích màng não (Meningismus)
  • Kich thích màng não | do huyết thanh hoặc vaccine (Meningismus | due to serum or vaccine)
  • Liệt một chi | thoáng qua (Monoplegia | transient)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chân | thoáng qua (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | leg | transient or transitory)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chi KPLNK | thoáng qua (không rõ nguyên nhân) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | limb NEC | transient (cause unknown))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tay | thoáng qua (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | arm | transient)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thoáng qua | chân (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | transient | arm or leg NEC)
  • Mất cân bằng | tư thế (Imbalance | posture)
  • Ngã | lặp lại, liên tiếp (Falls | repeated)
  • Ngã nhiều lần KPLNK (Repeated falls NEC)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) thần kinh KPLNK (Disorder (of) | neurological NEC)
  • Rối loạn (của) | phản xạ (Disorder (of) | reflex)
  • Rối loạn | phản xạ (Disturbance | reflex)
  • Rối loạn | vận động (Disturbance | motor)
  • Tăng phản xạ (Hyper- reflexia)
  • Tăng trưởng gây đau, trẻ em (Growing pains, children)
  • Tetany, cơn co cứng (do) (Tetany (due to))
  • Tetany, cơn co cứng (do) | co giật (Tetany (due to) | convulsions)
  • Tetany, cơn co cứng (do) | thuộc tăng động (Tetany (due to) | hyperkinetic)
  • Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) não (Depression | cerebral)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | hệ cơ- xương- khớp KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | musculoskeletal system NEC)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | hệ thần kinh KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | nervous system NEC)
  • Tư thế bất thường (Malposture)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (thuộc) thần kinh KPLNK (Problem (related to) (with) | neurological NEC)
  • Xu hướng, khuynh hướng | ngã (Tendency | to fall)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R25-R29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R25Vận động không tự chủ bất thường
R26Bất thường về dáng đi và/ hoặc vận động
R27Thiếu phối hợp vận động khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R29 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớp", tên tiếng Anh là "Other symptoms and signs involving the nervous and musculoskeletal systems", thuộc nhóm R25-R29 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ thần kinh và hệ cơ xương khớp của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R29 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: R29.0 (Cơn co thắt không tự chủ [tetany]); R29.1 (Kích thích màng não [biểu hiện bằng gáy cứng, đau đầu]); R29.2 (Phản xạ bất thường); R29.3 (Tư thế bất thường); R29.4 (Khớp háng kêu lách cách); R29.6 (Dễ ngã, không phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R29 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R29 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ