Mã ICD-10 R25 — Vận động không tự chủ bất thường

R25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vận động không tự chủ bất thường, tiếng Anh là Abnormal involuntary movements. Mã này nằm trong nhóm R25-R29 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ thần kinh và hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

R25mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
R25-R29nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của R25

Từ R25.0 đến R25.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R25.0 Cử động đầu bất thường · tên cũ: Bất thường vận động đầuAbnormal head movements
R25.1 Run, không xác định · tên cũ: Rung, không đặc hiệuTremor, unspecified
R25.2 Chuột rút và/ hoặc co thắt · tên cũ: Chuột rút và co cứngCramp and spasm
R25.3 Co cứng cơ cục bộ Fasciculation
R25.8 Vận động không tự chủ bất thường khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Vận động không tự chủ bất thường khác và không xác địnhOther and unspecified abnormal involuntary movements

Ghi chú phân loại của mã R25

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: múa giật không xác định khác (G25.5) run: vô căn [nguyên phát] (G25.0) dạng hysteria (F44.4) cố ý (G25.2)

Coding Guidance: Excl.: chorea NOS (G25.5) tremor: essential (G25.0) hysterical (F44.4) intention (G25.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: co thắt bàn tay bàn chân (R29.0) cơn co thắt ở trẻ nhỏ (G40.4)

Coding Guidance: Excl.: carpopedal spasm (R29.0) infantile spasms (G40.4)

Hướng dẫn mã hóa: Giật cơ không xác định khác

Coding Guidance: Twitching NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R25.0Cử động đầu bất thườngBất thường vận động đầu
R25.1Run, không xác địnhRung, không đặc hiệu
R25.2Chuột rút và/ hoặc co thắtChuột rút và co cứng
R25.8Vận động không tự chủ bất thường khác và/ hoặc không xác địnhVận động không tự chủ bất thường khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã R25

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (rối loạn) vận động | đầu (Abnormal, abnormality, abnormalities | movement (disorder) | head)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (rối loạn) vận động | không tự chủ (Abnormal, abnormality, abnormalities | movement (disorder) | involuntary)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | vận động đầu (Abnormal, abnormality, abnormalities | head movement)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | vận động không tự chủ (Abnormal, abnormality, abnormalities | involuntary movement)
  • Chuột rút (Cramp (s))
  • Chuột rút | chi (dưới) (trên) KPLNK (Cramp (s) | limb (lower) (upper) NEC)
  • Chuột rút | cơ (toàn thân) (chi) (Cramp (s) | muscle (general) (limb))
  • Co cứng cơ cục bộ (Fasciculation)
  • Co giật (tự phát) | phản xạ (Convulsions (idiopathic) | reflex)
  • Co thắt một nửa (mặt) (Hemispasm (facial))
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng (Spasm (s), spastic, spasticity)
  • Cứng khít hàm (Trismus)
  • Giật cơ (Twitching)
  • Giật rung (Clonus)
  • Múa vờn (mắc phải) (Athetosis (acquired))
  • Múa vờn (mắc phải) | một bên (Athetosis (acquired) | unilateral)
  • Múa vờn nửa người (Hemiathetosis)
  • Run (Tremor)
  • Run một bên người (Hemitremor)
  • Salaam | tic (Salaam | tic)
  • Tic (rối loạn) | gập thân (cúi chào kiểu Xalam) (Tic (disorder) | salaam)
  • Vận động không tự chủ, bất thường (Involuntary movement, abnormal)
  • Vận động loạn trương lực (Dystonic movements)
  • Vận động, loạn trương lực (Movements, dystonic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R25-R29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R26Bất thường về dáng đi và/ hoặc vận động
R27Thiếu phối hợp vận động khác
R29Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc cơ xương khớp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R25 là "Vận động không tự chủ bất thường", tên tiếng Anh là "Abnormal involuntary movements", thuộc nhóm R25-R29 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ thần kinh và hệ cơ xương khớp của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R25 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R25.0 (Cử động đầu bất thường); R25.1 (Run, không xác định); R25.2 (Chuột rút và/ hoặc co thắt); R25.3 (Co cứng cơ cục bộ); R25.8 (Vận động không tự chủ bất thường khác và/ hoặc không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ