Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 P83 — Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Mã P83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other conditions of integument specific to fetus and newborn. Mã này nằm trong nhóm P80-P83 — Bệnh lý của da và điều hoà thân nhiệt của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh”.
P83mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P80-P83nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
9 mã chi tiết của P83
Từ P83.0 đến P83.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
P83.0
Chứng phù cứng bì ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Cứng bì của trẻ sơ sinh
Sclerema neonatorum
P83.1
Ban đỏ nhiễm độc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đỏ da nhiễm độc của trẻ sơ sinh
Neonatal erythema toxicum
P83.2
Phù thai không do bệnh tan máu · tên cũ: Phù thai không do bệnh huyết tán
Hydrops fetalis not due to haemolytic disease
P83.3
Phù da khác và/ hoặc không xác định ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh · tên cũ: Phù da khác và không xác định đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
Other and unspecified oedema specific to fetus and newborn
P83.4
Cương tức vú ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Cương tức vú của trẻ sơ sinh
Breast engorgement of newborn
P83.5
Tràn dịch màng tinh hoàn bẩm sinh · tên cũ: Ứ nước màng tinh hoàn bẩm sinh
Congenital hydrocele
P83.6
Polyp rốn ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Polyp rốn của trẻ sơ sinh
Umbilical polyp of newborn
P83.8
Bệnh lý xác định khác của hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh · tên cũ: Các bệnh lý được định rõ khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
Other specified conditions of integument specific to fetus and newborn
P83.9
Bệnh lý hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh lý không xác định của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
Condition of integument specific to fetus and newborn, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P83
Hướng dẫn mã hóa: Phù thai không xác định khác
Coding Guidance: Hydrops fetalis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm vú không nhiễm khuẩn ở trẻ sơ sinh
Coding Guidance: Noninfective mastitis of newborn
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng da màu đồng [sơ sinh] Xơ cứng bì ở trẻ sơ sinh Mày đay ở trẻ sơ sinh
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P83
Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Các bệnh lý khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P83.0
Chứng phù cứng bì ở trẻ sơ sinh
Cứng bì của trẻ sơ sinh
P83.1
Ban đỏ nhiễm độc ở trẻ sơ sinh
Đỏ da nhiễm độc của trẻ sơ sinh
P83.2
Phù thai không do bệnh tan máu
Phù thai không do bệnh huyết tán
P83.3
Phù da khác và/ hoặc không xác định ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Phù da khác và không xác định đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P83.4
Cương tức vú ở trẻ sơ sinh
Cương tức vú của trẻ sơ sinh
P83.5
Tràn dịch màng tinh hoàn bẩm sinh
Ứ nước màng tinh hoàn bẩm sinh
P83.6
Polyp rốn ở trẻ sơ sinh
Polyp rốn của trẻ sơ sinh
P83.8
Bệnh lý xác định khác của hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Các bệnh lý được định rõ khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P83.9
Bệnh lý hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định
Bệnh lý không xác định của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P83
65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | nhiễm độc KPLNK | trẻ sơ sinh (Erythema, erythematous | toxic, toxicum NEC | newborn)
Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | phát ban, trẻ sơ sinh (Erythema, erythematous | rash, newborn)
Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | trẻ sơ sinh (Erythema, erythematous | neonatorum)
Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | trẻ sơ sinh | nhiễm độc (Erythema, erythematous | neonatorum | toxic)
Bệnh Underwood, Bệnh chậm lớn (Underwood' s disease)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) đỏ da ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | erythroderma neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) đỏ da ở trẻ sơ sinh | nhiễm độc (Conditions arising in the perinatal period | erythroderma neonatorum | toxic)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | erythema, erythematous | neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | (thuộc) trẻ sơ sinh | nhiễm độc (Conditions arising in the perinatal period | erythema, erythematous | neonatorum | toxic)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | nhiễm độc KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | erythema, erythematous | toxic, toxicum NEC, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | phát ban, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | erythema, erythematous | rash, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Underwood (Conditions arising in the perinatal period | Underwood 's disease)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | (ở) vú, viêm, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | breast, inflammatory, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | căng sữa, (ở) vú, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | engorgement, breast, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giả phù cứng bì, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pseudosclerema, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử mỡ ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | adiponecrosis neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | tổ chức mỡ dưới da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | subcutaneous fat, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | da trẻ màu đồng (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | bronze baby)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng da trẻ em màu đồng (Conditions arising in the perinatal period | bronze baby syndrome)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mày đay ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | urticaria neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phì đại, phì đại vú, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hypertrophy, hypertrophic breast, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù cứng bì (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | sclerema (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù cứng bì (trẻ sơ sinh) | chứa mỡ (Conditions arising in the perinatal period | sclerema (newborn) | adiposum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù cứng bì (trẻ sơ sinh) | phù thũng (Conditions arising in the perinatal period | sclerema (newborn) | edematosum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù thai hoặc trẻ sơ sinh (tự phát) (Conditions arising in the perinatal period | hydrops fetal (is) or newborn (idiopathic))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù toàn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anasarca, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù, phù não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK, phân loại ở R60 (Conditions arising in the perinatal period | edema, edematous brain | fetus or newborn NEC, classifiable to R60.)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù, phù não | trẻ sơ sinh, phân loại ở R60. (Conditions arising in the perinatal period | edema, edematous brain | newborn, classifiable to R60.)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | polyp, bệnh polyp | (thuộc) rốn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | polyp, polypus | umbilical, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | skin, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | skin, fetus or newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | da, vỏ bọc, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | integument, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | da, vỏ bọc, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | integument, fetus or newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn dịch màng tinh hoàn (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis), congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn dịch màng tinh hoàn (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn), bẩm sinh | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis), congenital | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm vú (cấp tính) (không sinh đẻ) (bán cấp) | không nhiễm trùng, trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới sinh (Conditions arising in the perinatal period | mastitis (acute) (nonpuerperal) (subacute) | noninfective, newborn or neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xơ cứng bì, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | scleredema, newborn)
Chứng đỏ da | trẻ sơ sinh (Erythroderma | neonatorum)
Giả phù cứng bì, trẻ sơ sinh (Pseudosclerema, newborn)
Hoại tử mỡ ở trẻ sơ sinh (Adiponecrosis neonatorum)
Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mỡ dưới da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Necrosis, necrotic (ischemic) | subcutaneous fat, fetus or newborn)
Hội chứng | da trẻ màu đồng (Syndrome | bronze baby)
Hội chứng da trẻ em màu đồng (Bronze baby syndrome)
Mày đay | trẻ sơ sinh (Urticaria | neonatorum)
Phì đại | vú | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hypertrophy, hypertrophic | breast | fetus or newborn)
Rối loạn (của) | da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disorder (of) | skin | fetus or newborn)
Rối loạn (của) | da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | skin | fetus or newborn | specified NEC)
Rối loạn (của) | da, vỏ bọc, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disorder (of) | integument, fetus or newborn)
Rối loạn (của) | da, vỏ bọc, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | integument, fetus or newborn | specified NEC)
Sung huyết, căng tức, ứ máu | (ở) vú | trẻ sơ sinh (Engorgement | breast | newborn)
Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | bẩm sinh (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | congenital)
Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | fetus or newborn)
Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | thông nhau | bẩm sinh (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | communicating | congenital)
Viêm vú (cấp tính) (nhiễm trùng) (không trong hậu sản) (bán cấp) | trẻ sơ sinh (không do nhiễm trùng) (Mastitis (acute) (infective) (nonpuerperal) (subacute) | neonatal (noninfective))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P83 là "Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other conditions of integument specific to fetus and newborn", thuộc nhóm P80-P83 — Bệnh lý của da và điều hoà thân nhiệt của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P83 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P83 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P83.0 (Chứng phù cứng bì ở trẻ sơ sinh); P83.1 (Ban đỏ nhiễm độc ở trẻ sơ sinh); P83.2 (Phù thai không do bệnh tan máu); P83.3 (Phù da khác và/ hoặc không xác định ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh); P83.4 (Cương tức vú ở trẻ sơ sinh); P83.5 (Tràn dịch màng tinh hoàn bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P83 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P83 là "Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh lý khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.