Mã ICD-10 P81 — Rối loạn điều nhiệt khác ở trẻ sơ sinh

P81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn điều nhiệt khác ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other disturbances of temperature regulation of newborn. Mã này nằm trong nhóm P80-P83 — Bệnh lý của da và điều hoà thân nhiệt của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn điều nhiệt khác của trẻ sơ sinh”.

P81mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
P80-P83nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

3 mã chi tiết của P81

Từ P81.0 đến P81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P81.0 Tăng thân nhiệt sơ sinh do môi trường · tên cũ: Tăng thân nhiệt do môi trường của trẻ sơ sinhEnvironmental hyperthermia of newborn
P81.8 Rối loạn điều nhiệt xác định khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn điều nhiệt xác định khác của trẻ sơ sinhOther specified disturbances of temperature regulation of newborn
P81.9 Rối loạn điều nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn điều nhiệt không xác định của trẻ sơ sinhDisturbance of temperature regulation of newborn, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P81

Hướng dẫn mã hóa: Sốt ở trẻ sơ sinh không xác định khác

Coding Guidance: Fever of newborn NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P81Rối loạn điều nhiệt khác ở trẻ sơ sinhCác rối loạn điều nhiệt khác của trẻ sơ sinh
P81.0Tăng thân nhiệt sơ sinh do môi trườngTăng thân nhiệt do môi trường của trẻ sơ sinh
P81.8Rối loạn điều nhiệt xác định khác ở trẻ sơ sinhRối loạn điều nhiệt xác định khác của trẻ sơ sinh
P81.9Rối loạn điều nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác địnhRối loạn điều nhiệt không xác định của trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P81

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) sốt (không rõ nguyên nhân), trẻ sơ sinh, do môi trường (Conditions arising in the perinatal period | pyrexia (of unknown origin), newborn, environmentally- induced)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | điều nhiệt, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | temperature regulation, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | điều nhiệt, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | temperature regulation, fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điều nhiệt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | temperature regulation, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điều nhiệt, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | temperature regulation, newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | fever, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt, trẻ sơ sinh | (thuộc) môi trường (Conditions arising in the perinatal period | fever, newborn | environmental)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng thân nhiệt (không rõ nguyên nhân), trẻ sơ sinh, (thuộc) môi trường (Conditions arising in the perinatal period | hyperthermia (of unknown origin), newborn, environmental)
  • Rối loạn (của) | điều hoà thân nhiệt, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disorder (of) | temperature regulation, fetus or newborn)
  • Rối loạn (của) | điều hoà thân nhiệt, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | temperature regulation, fetus or newborn | specified NEC)
  • Rối loạn | nhiệt độ | điều hoà, trẻ sơ sinh (Disturbance | temperature | regulation, newborn)
  • Rối loạn | nhiệt độ | điều hoà, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | temperature | regulation, newborn | specified NEC)
  • Sốt (không rõ nguyên nhân) | trẻ sơ sinh, do môi trường (Pyrexia (of unknown origin) | newborn, environmentally- induced)
  • Sốt | trẻ sơ sinh (Fever | newborn)
  • Sốt | trẻ sơ sinh | do môi trường (Fever | newborn | environmental)
  • Tăng thân nhiệt (không rõ nguyên nhân) | trẻ sơ sinh, do môi trường (Hyperthermia (of unknown origin) | newborn, environmental)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P80-P83 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P80Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh
P83Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P81 là "Rối loạn điều nhiệt khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other disturbances of temperature regulation of newborn", thuộc nhóm P80-P83 — Bệnh lý của da và điều hoà thân nhiệt của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P81 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P81.0 (Tăng thân nhiệt sơ sinh do môi trường); P81.8 (Rối loạn điều nhiệt xác định khác ở trẻ sơ sinh); P81.9 (Rối loạn điều nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P81 là "Rối loạn điều nhiệt khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn điều nhiệt khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ