Hạ thân nhiệt khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Hạ thân nhiệt khác của trẻ sơ sinh
Other hypothermia of newborn
P80.9
Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Hạ thân nhiệt không xác định của trẻ sơ sinh
Hypothermia of newborn, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P80
Hướng dẫn mã hóa: Hạ thân nhiệt nghiêm trọng và thường mạn tính đi kèm với biểu hiện đỏ bừng, phù nề và bất thường về thần kinh và sinh hoá. Loại trừ: hạ thân nhiệt nhẹ ở trẻ sơ sinh (P80.8)
Coding Guidance: Severe and usually chronic hypothermia associated with a pink flushed appearance, oedema and neurological and biochemical abnormalities. Excl.: mild hypothermia of newborn (P80.8)
Hướng dẫn mã hóa: Hạ thân nhiệt nhẹ ở trẻ sơ sinh
Coding Guidance: Mild hypothermia of newborn
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P80
Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh
Hạ thân nhiệt của trẻ sơ sinh
P80.8
Hạ thân nhiệt khác ở trẻ sơ sinh
Hạ thân nhiệt khác của trẻ sơ sinh
P80.9
Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác định
Hạ thân nhiệt không xác định của trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P80
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ thân nhiệt (tự nhiên) (do) | (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hypothermia (accidental) (due to) | neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ thân nhiệt (tự nhiên) (do) | (thuộc) trẻ sơ sinh | (thuộc) môi trường (nhẹ) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hypothermia (accidental) (due to) | neonatal | environmental (mild) NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ thân nhiệt (tự nhiên) (do) | (thuộc) trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hypothermia (accidental) (due to) | neonatal | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ thân nhiệt (tự nhiên) (do) | (thuộc) trẻ sơ sinh | nặng (mạn tính) (hội chứng tổn thương do lạnh) (Conditions arising in the perinatal period | hypothermia (accidental) (due to) | neonatal | severe (chronic) (cold injury syndrome))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | tổn thương do lạnh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | cold injury (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng tổn thương do lạnh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | cold injury syndrome (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiệt độ, lạnh, từ chấn thương, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | temperature, cold, trauma from, newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P80 là "Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Hypothermia of newborn", thuộc nhóm P80-P83 — Bệnh lý của da và điều hoà thân nhiệt của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P80 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P80 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P80.0 (Hội chứng tổn thương do lạnh); P80.8 (Hạ thân nhiệt khác ở trẻ sơ sinh); P80.9 (Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P80 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P80 là "Hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hạ thân nhiệt của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.