Mã ICD-10 P08 — Rối loạn liên quan đến thai già tháng và/ hoặc trẻ nặng cân khi sinh

P08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn liên quan đến thai già tháng và/ hoặc trẻ nặng cân khi sinh, tiếng Anh là Disorders related to long gestation and high birth weight. Mã này nằm trong nhóm P05-P08 — Rối loạn liên quan đến tuổi thai và sự phát triển của thai, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn liên quan đến thai già tháng và trẻ nặng cân”.

P08mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
P05-P08nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

3 mã chi tiết của P08

Từ P08.0 đến P08.2.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P08.0 Trẻ nặng cân Exceptionally large baby
P08.1 Trẻ nặng cân so với tuổi thai khác · tên cũ: Trẻ nặng cân khác so với tuổi thaiOther heavy for gestational age infants
P08.2 Trẻ già tháng nhưng không nặng so với tuổi thai Post- term infant, not heavy for gestational age

Ghi chú phân loại của mã P08

Hướng dẫn mã hóa: Thường áp dụng cho trẻ có cân nặng lúc sinh từ 4500g trở lên. Loại trừ: hội chứng: trẻ sơ sinh của mẹ bị đái tháo đường (P70.1) trẻ sơ sinh của mẹ bị đái tháo đường thai kỳ (P70.0)

Coding Guidance: Usually implies a birth weight of 4500 g or more. Excl.: syndrome of: infant of diabetic mother (P70.1) infant of mother with gestational diabetes (P70.0)

Hướng dẫn mã hóa: Thường áp dụng cho trẻ có cân nặng lúc sinh trên bách phân vị thứ 90 so với tuổi thai hoặc trên 4000g lúc đủ tháng. Thai nhi, trẻ sơ sinh nặng cân hoặc to so với tuổi thai bất kể tuổi thai nào. Loại trừ: hội chứng trẻ sơ sinh của: bà mẹ mắc đái tháo đường (P70.1) bà mẹ mắc đái tháo đường thai kỳ (P70.0) cân nặng lúc sinh≥ 4500g (P08.0)

Coding Guidance: Usually implies a birth weight> 90th percentile for gestational age or 4000 g or more at term Other fetus or infant heavy- or large- for- dates regardless of period of gestation. Excl.: syndrome of infant of: diabetic mother (P70.1) mother with gestational diabetes (P70.0) Birth weight of 4500 g or more (P08.0)

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi, trẻ sơ sinh có tuổi thai từ 42 tuần trở lên (294 ngày hoặc hơn) không nặng hoặc to so với tuổi thai. Già tháng không xác định khác

Coding Guidance: Fetus or infant with gestation period of 42 completed weeks or more (294 days or more), not heavy- or large- for- dates. Postmaturity NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P08Rối loạn liên quan đến thai già tháng và/ hoặc trẻ nặng cân khi sinhRối loạn liên quan đến thai già tháng và trẻ nặng cân
P08.1Trẻ nặng cân so với tuổi thai khácTrẻ nặng cân khác so với tuổi thai

Từ khoá dẫn tới mã P08

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | già tháng (thai kỳ, thai nghén), nhũ nhi, trẻ (Conditions arising in the perinatal period | postterm (pregnancy), infant)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | cân nặng | 4500 gam hoặc hơn (Conditions arising in the perinatal period | birth | weight | 4500 grams or more)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | già tháng (42 tuần tuổi hoặc hơn) (Conditions arising in the perinatal period | birth | post- term (42 weeks or more))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | lớn so với tuổi (thai nhi hoặc nhũ nhi) (Conditions arising in the perinatal period | large- for- dates NEC (fetus or infant))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | lớn so với tuổi (thai nhi hoặc nhũ nhi) | đặc biệt (4500 gam trở lên) (Conditions arising in the perinatal period | large- for- dates NEC (fetus or infant) | exceptionally (4500 g or more))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mang thai, thai nghén (thời kỳ) | đủ 42 tuần trở lên (Conditions arising in the perinatal period | gestation (period) | 42 or more completed weeks)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nặng so với tuổi KPLNK (thai nhi hoặc nhũ nhi) (Conditions arising in the perinatal period | heavy- for- dates NEC (fetus or infant))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nặng so với tuổi KPLNK (thai nhi hoặc nhũ nhi) | đặc biệt (4500 gam trở lên) (Conditions arising in the perinatal period | heavy- for- dates NEC (fetus or infant) | exceptionally (4500 g or more))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | quá mức, dư thừa | lớn, thai nhi hoặc nhũ nhi (Conditions arising in the perinatal period | excess, excessive, excessively | large, fetus or infant)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | quá trưởng thành (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hypermaturity (fetus or newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai nghén quá kỳ, đẻ già tháng (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | postmaturity, postmature (fetus or newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn (Conditions arising in the perinatal period | oversize fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn | đặc biệt lớn (hơn 4500 gam) (Conditions arising in the perinatal period | oversize fetus | exceptionally large (more than 4500 g))
  • Già tháng (mang thai) (mẹ) | nhũ nhi (Post- term (pregnancy) (mother) | infant)
  • Lớn so với tuổi (thai nhi hoặc nhũ nhi) (Large- for- dates NEC (fetus or infant))
  • Lớn so với tuổi (thai nhi hoặc nhũ nhi) | đặc biệt (4500 gam trở lên) (Large- for- dates NEC (fetus or infant) | exceptionally (4500 g or more))
  • Nặng cân so với tuổi KPLNK (thai nhi hoặc nhũ nhi) (Heavy- for- dates NEC (fetus or infant))
  • Nặng cân so với tuổi KPLNK (thai nhi hoặc nhũ nhi) | khác thường (4500 gam trở lên) (Heavy- for- dates NEC (fetus or infant) | exceptionally (4500 g or more))
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | rộng, to | thai nhi hoặc nhũ nhi (Excess, excessive, excessively | large | fetus or infant)
  • Quá trưởng thành (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Hypermaturity (fetus or newborn))
  • Sinh đẻ | cân nặng, trọng lượng | 4500 gram trở lên (Birth | weight | 4500 grams or more)
  • Sinh đẻ | già tháng (từ 42 tuần tuổi trở lên) (Birth | post- term (42 weeks or more))
  • Thai nghén quá kỳ, đẻ già tháng (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Postmaturity, postmature (fetus or newborn))
  • Thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn (Oversize fetus)
  • Thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn | đặc biệt lớn (hơn 4500 gam) (Oversize fetus | exceptionally large (more than 4500 g))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P05-P08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P05Thai nhi chậm phát triển và/ hoặc thai suy dinh dưỡng
P07Rối loạn liên quan đến sinh non và/ hoặc nhẹ cân lúc sinh, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P08 là "Rối loạn liên quan đến thai già tháng và/ hoặc trẻ nặng cân khi sinh", tên tiếng Anh là "Disorders related to long gestation and high birth weight", thuộc nhóm P05-P08 — Rối loạn liên quan đến tuổi thai và sự phát triển của thai của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P08 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P08.0 (Trẻ nặng cân); P08.1 (Trẻ nặng cân so với tuổi thai khác); P08.2 (Trẻ già tháng nhưng không nặng so với tuổi thai).

Tên bệnh của mã P08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P08 là "Rối loạn liên quan đến thai già tháng và/ hoặc trẻ nặng cân khi sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn liên quan đến thai già tháng và trẻ nặng cân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ