Mã P05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai nhi chậm phát triển và/ hoặc thai suy dinh dưỡng, tiếng Anh là Slow fetal growth and fetal malnutrition. Mã này nằm trong nhóm P05-P08 — Rối loạn liên quan đến tuổi thai và sự phát triển của thai, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai nhi chậm phát triển và thai suy dinh dưỡng”.
Từ P05.0 đến P05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P05.0 | Nhẹ cân so với tuổi thai | Light for gestational age |
| P05.1 | Nhỏ so với tuổi thai | Small for gestational age |
| P05.2 | Thai suy dinh dưỡng mà không đề cập đến nhỏ hoặc nhẹ cân so với tuổi thai · tên cũ: Thai suy dinh dưỡng mà không đề cập đến nhỏ hay nhẹ cân so với tuổi thai | Fetal malnutrition without mention of light or small for gestational age |
| P05.9 | Thai chậm phát triển, không xác định | Slow fetal growth, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Thường dành cho nhẹ cân nhưng chiều dài ở trên bách phân vị thứ 10 so với tuổi thai Thai nhẹ hơn tuổi
Coding Guidance: Usually referred to as weight below but length above 10th centile for gestational age. Light- for- dates
Hướng dẫn mã hóa: Thường dành cho trẻ có cân nặng và chiều dài dưới bách phân vị thứ 10 so với tuổi thai. Nhỏ so với tuổi thai Nhỏ và nhẹ so với tuổi thai
Coding Guidance: Usually referred to as weight and length below 10th centile for gestational age. Small- for- dates Small- and- light- for- dates
Hướng dẫn mã hóa: Trẻ sơ sinh, không nhẹ hoặc nhỏ so với tuổi thai, có dấu hiệu suy dinh dưỡng bào thai như da khô, bong tróc và mất mô dưới da. Loại trừ: thai suy dinh dưỡng có đề cập đến: nhẹ cân so với tuổi thai (P05.0) nhỏ so với tuổi thai (P05.1)
Coding Guidance: Infant, not light or small for gestational age, showing signs of fetal malnutrition, such as dry, peeling skin and loss of subcutaneous tissue. Excl.: fetal malnutrition with mention of: light for gestational age (P05.0) small for gestational age (P05.1)
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi chậm phát triển không xác định khác
Coding Guidance: Fetal growth retardation NOS
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P05 | Thai nhi chậm phát triển và/ hoặc thai suy dinh dưỡng | Thai nhi chậm phát triển và thai suy dinh dưỡng |
| P05.2 | Thai suy dinh dưỡng mà không đề cập đến nhỏ hoặc nhẹ cân so với tuổi thai | Thai suy dinh dưỡng mà không đề cập đến nhỏ hay nhẹ cân so với tuổi thai |
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm P05-P08 có trang tra cứu riêng.