Nhóm W00-W49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh thương tích vì tai nạ n do nguyê n nhâ n bê n ngoà i khá c (tiếng Anh: Other external causes of accidental injury), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 13 mã 3 ký tự, chi tiết thành 48 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| W00 | Ngã · Falls · tên cũ: Ngã trên cùng một mặt bằng liên quan băng và tuyết | 20 |
| W20 | Tiếp xúc lực cơ học của vật không sống · Exposure to inanimate mechanical forces · tên cũ: Bị tác động của các vật ném, tung hay đang rơi | 28 |
| W50 | Tiếp xúc lực cơ học của động vật · Exposure to animate mechanical forces · tên cũ: Bị người khác đập đánh, đá, vặn, cắn, cào | — |
| W65 | Tai nạn đuối nước (chết đuối) và chết ngập nước · Accidental drowning and submersion · tên cũ: Tai nạn đuối nước và ngập nước khi ở trong bồn tắm | — |
| W75 | Tai nạn khác đe doạ hô hấp (đường thở) · Other accidental threats to breathing · tên cũ: Tai nạn ngạt thở, nghẹt thở trên giường | — |
| W85 | Tiếp xúc dòng điện, phóng xạ và nhiệt độ, á p suất môi trường xung quanh quá mứ c · Exposure to electric current, radiation and extreme ambient air temperature and pressure · tên cũ: Phơi nhiễm dây tải điện | — |
| X00 | Tiếp xúc khó i, hỏ a hoạ n, ngọ n lử a · Exposure to smoke, fire and flames · tên cũ: Phơi nhiễm đám cháy không kiểm soát được ở toà toà nhà hay công trình | — |
| X10 | Tiế p xú c vớ i nhiệt và chất nóng · Contact with heat and hot substances · tên cũ: Tiếp xúc với đồ uống, thức ăn, mỡ và dầu ăn nóng | — |
| X20 | Tiếp xúc với cây độc và động vật có nọc độc · Contact with venomous animals and plants · tên cũ: Tiếp xúc với rắn độc và thằn lằn độc | — |
| X30 | Phơi nhiễm với các lực lượng thiên nhiên · Exposure to forces of nature · tên cũ: Phơi nhiễm nhiệt thiên nhiên quá mức | — |
| X40 | Ngộ độc và phơi nhiễm với chất độc hại do vô tình · Accidental poisoning by and exposure to noxious substances · tên cũ: Vô tình ngộ độc và vô tình phơi nhiễm với thuốc giảm đau không có thuốc phiện, hạ nhiệt và chống thấp khớp | — |
| X50 | Vận động quá sức, di chuyển và thiếu thốn · Overexertion, travel and privation · tên cũ: Cố gắng quá mức, và những động tác nặng nhọc hoặc lặp đi lặp lại | — |
| X58 | Vô tình phơi nhiễm với các yếu tố khác và yếu tố không xác định · Accidental exposure to other and unspecified factors · tên cũ: Phơi nhiễm các yếu tố khác có biết đặc điểm | — |