Mã ICD-10 N64 — Rối loạn khác ở vú

N64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác ở vú, tiếng Anh là Other disorders of breast. Mã này nằm trong nhóm N60-N64 — Rối loạn ở vú, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi khác ở vú”.

N64mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
N60-N64nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

8 mã chi tiết của N64

Từ N64.0 đến N64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N64.0 Nứt và/ hoặc rò ở núm vú · tên cũ: Nứt và rò ở núm vúFissure and fistula of nipple
N64.1 Hoại tử mỡ của vú Fat necrosis of breast
N64.2 Teo vú Atrophy of breast
N64.3 Tiết sữa không liên quan đến sinh đẻ Galactorrhoea not associated with childbirth
N64.4 Đau vú Mastodynia
N64.5 Dấu hiệu và/ hoặc triệu chứng khác ở vú · tên cũ: Triệu chứng khác ở vúOther signs and symptoms in breast
N64.8 Rối loạn xác định khác của vú · tên cũ: Biến đổi xác định khác của vúOther specified disorders of breast
N64.9 Rối loạn của vú, không xác định · tên cũ: Biến đổi của vú, không đặc hiệuDisorder of breast, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N64

Hướng dẫn mã hóa: Hoại tử mỡ (vùng) của vú

Coding Guidance: Fat necrosis (segmental) of breast

Hướng dẫn mã hóa: Xơ cứng ở vú Núm vú tiết dịch Núm vú co rút

Coding Guidance: Induration of breast Nipple discharge Retraction of nipple

Hướng dẫn mã hóa: U nang sữa Co nhẹ của vú (sau tiết sữa)

Coding Guidance: Galactocele Subinvolution of breast (postlactational)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N64Rối loạn khác ở vúBiến đổi khác ở vú
N64.0Nứt và/ hoặc rò ở núm vúNứt và rò ở núm vú
N64.5Dấu hiệu và/ hoặc triệu chứng khác ở vúTriệu chứng khác ở vú
N64.8Rối loạn xác định khác của vúBiến đổi xác định khác của vú
N64.9Rối loạn của vú, không xác địnhBiến đổi của vú, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N64

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh tuyến vú (Mastopathy, mastopathia)
  • Bệnh tuyến vú | do estrogen (Mastopathy, mastopathia | estrogenic, oestrogenica)
  • Bệnh tuyến vú | nguồn gốc buồng trứng (Mastopathy, mastopathia | ovarian origin)
  • Bệnh, bị bệnh | (ở) vú (Disease, diseased | breast)
  • Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | breast | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | núm vú (Disease, diseased | nipple)
  • Chảy máu, xuất huyết | (ở) vú (Hemorrhage, hemorrhagic | breast)
  • Chảy máu, xuất huyết | núm vú (Hemorrhage, hemorrhagic | nipple)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (ở) vú (Atrophy, atrophic | breast)
  • Co rút | núm vú (Retraction | nipple)
  • Cứng lại, bị cứng | vú (dạng xơ) (Induration, indurated | breast (fibrous))
  • Dày đặc | (ở) vú (Thickening | breast)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | núm vú (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | nipple (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | vú (mắc phải) (Deformity | breast (acquired))
  • Đa tiết sữa | không liên quan sinh đẻ (Galactorrhea | not associated with childbirth)
  • Đau | (ở) vú (Pain (s) | breast)
  • Đau vú (Mastalgia)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | chất béo, mỡ (toàn thể) | vú (không do nhiễm trùng) (Necrosis, necrotic (ischemic) | fat (generalized) | breast (aseptic))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tuyến vú (mỡ) (từng đoạn) (Necrosis, necrotic (ischemic) | mammary gland (fat) (segmental))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | vú (vô trùng) (mỡ) (từng đoạn) (Necrosis, necrotic (ischemic) | breast (aseptic) (fat) (segmental))
  • Lỗ rò, dò | núm vú (Fistula | nipple)
  • Lòng thòng, lủng lẳng | (ở) vú (Pendulous | breast)
  • Một bên | phát triển, vú (Unilateral | development, breast)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sữa (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | milk)
  • Nhồi máu (của) | (ở) vú (Infarct, infarction (of) | breast)
  • Nứt núm vú (Cracked nipple)
  • Nứt, khe, bị nứt | núm vú (Fissure, fissured | nipple)
  • Rối loạn (của) | vú (Disorder (of) | breast)
  • Rối loạn (của) | vú | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | breast | specified NEC)
  • Sự đảo ngược | núm vú (Inversion | nipple)
  • Sự tiết dịch, phóng điện (từ) | núm vú (Discharge (from) | nipple)
  • Sự tiết dịch, phóng điện (từ) | vú (nữ) (nam) (Discharge (from) | breast (female) (male))
  • Sung huyết, căng tức, ứ máu | (ở) vú (Engorgement | breast)
  • Tắc, bít | ống dẫn sữa (Occlusion, occluded | mammary duct)
  • Thoái biến không hoàn toàn | vú (sau thời kỳ cho con bú, sau sinh đẻ) (Subinvolution | breast (postlactational) (postpuerperal))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (ở) vú (Degeneration, degenerative | breast)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | núm vú (Degeneration, degenerative | nipple)
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | không do sinh đẻ (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | nonpuerperal)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vú (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | breast (nontraumatic))
  • U nang sữa (vú) (Galactocele (breast))
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | (ở) vú (Congestion, congestive (chronic) (passive) | breast)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N60-N64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N60Loạn sản vú lành tính

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N64 là "Rối loạn khác ở vú", tên tiếng Anh là "Other disorders of breast", thuộc nhóm N60-N64 — Rối loạn ở vú của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N64 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: N64.0 (Nứt và/ hoặc rò ở núm vú); N64.1 (Hoại tử mỡ của vú); N64.2 (Teo vú); N64.3 (Tiết sữa không liên quan đến sinh đẻ); N64.4 (Đau vú); N64.5 (Dấu hiệu và/ hoặc triệu chứng khác ở vú)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N64 là "Rối loạn khác ở vú", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến đổi khác ở vú". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ