(Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | vú (mạn tính) | có tăng sinh biểu mô (Cystic | breast (chronic) | with epithelial proliferation)
Bệnh Bloodgood (Bloodgood 's disease)
Bệnh Phocas (Phocas' disease)
Bệnh Reclus (nang) (Reclus' disease (cystic))
Bệnh tuyến vú (xơ cứng), Loạn phát triển tuyến vú (xơ cứng) (Adenosis (sclerosing) breast)
Bệnh tuyến vú | nang lan toả (Mastopathy, mastopathia | diffuse cystic)
Bệnh tuyến vú | nang lan toả | có tăng sinh biểu mô (Mastopathy, mastopathia | diffuse cystic | with epithelial proliferation)
Bệnh tuyến vú | nang mạn tính (Mastopathy, mastopathia | chronica cystica)
Bệnh tuyến vú | nang mạn tính | có tăng sinh biểu mô (Mastopathy, mastopathia | chronica cystica | with epithelial proliferation)
Bệnh tuyến vú | nang, u nang (mạn tính) (lan toả) (Mastopathy, mastopathia | cystic (chronic) (diffuse))
Bệnh tuyến vú | nang, u nang (mạn tính) (lan toả) | có tăng sinh biểu mô (Mastopathy, mastopathia | cystic (chronic) (diffuse) | with epithelial proliferation)
Bệnh u nhú | nang, vú (Papillomatosis | cystic, breast)
Bệnh xơ tuyến, (ở) vú (Adenofibrosis, breast)
Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | (thuộc) nang (mạn tính) (Disease, diseased | breast | cystic (chronic))
Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | (thuộc) nang (mạn tính) | có tăng sinh biểu mô (Disease, diseased | breast | cystic (chronic) | with epithelial proliferation)
Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | xơ nang (Disease, diseased | breast | fibrocystic)
Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | xơ nang | có tăng sinh biểu mô (Disease, diseased | breast | fibrocystic | with epithelial proliferation)
Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | vú (mạn tính) (Disease, diseased | cystic | breast (chronic))
Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | vú (mạn tính) | có tăng sinh biểu mô (Disease, diseased | cystic | breast (chronic) | with epithelial proliferation)
Bệnh, viêm vú dạng nang hoặc tăng sản Schimmelbusch (Schimmelbusch' s disease, cystic mastitis or hyperplasia)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N60 là "Loạn sản vú lành tính", tên tiếng Anh là "Benign mammary dysplasia", thuộc nhóm N60-N64 — Rối loạn ở vú của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N60 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N60 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N60.0 (U nang đơn độc của vú); N60.1 (U nang tuyến vú lan toả); N60.2 (U xơ tuyến vú); N60.3 (Xơ teo tuyến vú); N60.4 (Giãn ống tuyến vú); N60.8 (Loạn sản lành tính khác của tuyến vú)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.