Mã ICD-10 N21 — Sỏi đường tiết niệu dưới
Mã N21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sỏi đường tiết niệu dưới, tiếng Anh là Calculus of lower urinary tract. Mã này nằm trong nhóm N20-N23 — Sỏi tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
4 mã chi tiết của N21
Từ N21.0 đến N21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N21.0 | Sỏi bàng quang | Calculus in bladder |
| N21.1 | Sỏi niệu đạo | Calculus in urethra |
| N21.8 | Sỏi đường tiết niệu dưới khác | Other lower urinary tract calculus |
| N21.9 | Sỏi đường tiết niệu dưới, không xác định · tên cũ: Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu | Calculus of lower urinary tract, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N21
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi trong túi thừa bàng quang Sỏi bàng quang Loại trừ: sỏi san hô (N20.0)
Coding Guidance: Calculus in diverticulum of bladder Urinary bladder stone Excl.: staghorn calculus (N20.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N21.9 | Sỏi đường tiết niệu dưới, không xác định | Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N21
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Cơn đau (tái diễn) | (thuộc) niệu đạo | do sỏi (Colic (recurrent) | urethral | due to calculus)
- Sỏi | bàng quang (túi thừa) (Stone (s) | bladder (diverticulum))
- Sỏi | niệu đạo (nghẹt) (Stone (s) | urethra (impacted))
- Sỏi | tiết niệu (ống) (bị nghẹt) (đường) | bàng quang (túi thừa) (Stone (s) | urinary (duct) (impacted) (passage) | bladder (diverticulum))
- Sỏi | tiết niệu (ống) (bị nghẹt) (đường) | đoạn dưới KPLNK (Stone (s) | urinary (duct) (impacted) (passage) | lower tract NEC)
- Sỏi | tiết niệu (ống) (bị nghẹt) (đường) | đoạn dưới KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Stone (s) | urinary (duct) (impacted) (passage) | lower tract NEC | specified NEC)
- Sỏi bàng quang (Cystolithiasis)
- Sỏi niệu đạo (có cơn đau hoặc nhiễm trùng) (Urethrolithiasis (with colic or infection))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bàng quang (nghẹt) (Calculus, calculi, calculous | vesical (impacted))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bàng quang (túi thừa) (nang hoá) (nghẹt) (tiết niệu) (Calculus, calculi, calculous | bladder (diverticulum) (encysted) (impacted) (urinary))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bàng quang, túi mật (Calculus, calculi, calculous | cystic)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | dưới niệu đạo (Calculus, calculi, calculous | suburethral)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu đạo (nghẹt) (Calculus, calculi, calculous | urethra (impacted))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) | dưới KPLNK (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract) | lower NEC)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) | dưới KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract) | lower NEC | specified NEC)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) | kèm | viêm bàng quang (cấp tính) (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract) | with | cystitis (acute))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | túi thừa | bàng quang (Calculus, calculi, calculous | diverticulum | bladder)
- Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | có sỏi (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | calculous)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | có sỏi (Urethritis (anterior) (posterior) | calculous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N20-N23 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N20-N23, tra cứu mã bệnh ICD-10.
