Mã ICD-10 N17 — Suy thận cấp tính
Mã N17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy thận cấp tính, tiếng Anh là Acute renal failure. Mã này nằm trong nhóm N17-N19 — Suy thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy thận cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: suy thận. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Suy thận cấp tính”.
5 mã chi tiết của N17
Từ N17.0 đến N17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N17.0 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử ống thận · tên cũ: Suy thận cấp có hoại tử ống thận | Acute renal failure with tubular necrosis |
| N17.1 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử cấp tính vỏ thận · tên cũ: Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận | Acute renal failure with acute cortical necrosis |
| N17.2 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử tuỷ thận · tên cũ: Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận | Acute renal failure with medullary necrosis |
| N17.8 | Suy thận cấp tính khác · tên cũ: Suy thận cấp khác | Other acute renal failure |
| N17.9 | Suy thận cấp tính, không xác định · tên cũ: Suy thận cấp không đặc hiệu | Acute renal failure, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N17
Hướng dẫn mã hóa: Hoại tử ống thận: không xác định khác cấp tính thận
Coding Guidance: Tubular necrosis: NOS acute renal
Hướng dẫn mã hóa: Hoại tử vỏ thận: không xác định khác cấp tính thận
Coding Guidance: Cortical necrosis: NOS acute renal
Hướng dẫn mã hóa: Hoại tử tuỷ [nhú] thận: không xác định khác cấp tính thận
Coding Guidance: Medullary [papillary] necrosis: NOS acute renal
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N17 | Suy thận cấp tính | Suy thận cấp |
| N17.0 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử ống thận | Suy thận cấp có hoại tử ống thận |
| N17.1 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử cấp tính vỏ thận | Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận |
| N17.2 | Suy thận cấp tính kèm hoại tử tuỷ thận | Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận |
| N17.8 | Suy thận cấp tính khác | Suy thận cấp khác |
| N17.9 | Suy thận cấp tính, không xác định | Suy thận cấp không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã N17
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N18 — Suy thận mạn | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã N17
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | nhú (cấp tính) (thận) (Necrosis, necrotic (ischemic) | papillary (acute) (renal))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | ống (cấp tính) (thiếu oxy máu) (thận) (nhiễm độc) (Necrosis, necrotic (ischemic) | tubular (acute) (anoxic) (renal) (toxic))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | (dạng) ống (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | tubular)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | cấp tính (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | acute)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | dạng nhú (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | papillary)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | tuỷ (nhú) (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | medullary (papillary))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | vỏ (cấp tính) (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | cortical (acute))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tuỷ (cấp tính) (thận) (Necrosis, necrotic (ischemic) | medullary (acute) (renal))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | vỏ (cấp tính) (thận) (Necrosis, necrotic (ischemic) | cortical (acute) (renal))
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | (thuộc) thận | cấp tính (Impaired, impairment (function) | renal | acute)
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | cấp tính (Impaired, impairment (function) | kidney | acute)
- Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | ống thận (cấp tính) (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | tubular (acute))
- Thất bại, suy | thận | cấp tính (Failure, failed | kidney | acute)
- Thất bại, suy | thận | cấp tính | kèm, có | đặc hiệu KPLNK (Failure, failed | kidney | acute | with | specified NEC)
- Thất bại, suy | thận | cấp tính | kèm, có | hoại tử ống thận (Failure, failed | kidney | acute | with | tubular necrosis)
- Thất bại, suy | thận | cấp tính | kèm, có | hoại tử tuỷ thận (Failure, failed | kidney | acute | with | medullary necrosis)
- Thất bại, suy | thận | cấp tính | kèm, có | hoại tử vỏ thận (Failure, failed | kidney | acute | with | cortical necrosis)
- Thất bại, suy | thận | kèm | hoại tử ống thận (cấp tính) (Failure, failed | kidney | with | tubular necrosis (acute))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N17-N19 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm N17-N19, tra cứu mã bệnh ICD-10.
