Mã ICD-10 M95 — Biến dạng mắc phải khác của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết

M95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến dạng mắc phải khác của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết, tiếng Anh là Other acquired deformities of musculoskeletal system and connective tissue. Mã này nằm trong nhóm M95-M99 — Rối loạn khác của hệ cơ xương khớp và mô liên kết, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến dạng mắc phải của hệ cơ- xương- khớp và mô liên kết”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M95mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
M95-M99nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của M95

Từ M95.0 đến M95.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M95.0 Biến dạng mắc phải của mũi Acquired deformity of nose
M95.1 Biến dạng tai súp lơ · tên cũ: Vành tai sùiCauliflower ear
M95.2 Biến dạng mắc phải khác của đầu Other acquired deformity of head
M95.3 Biến dạng mắc phải của cổ Acquired deformity of neck
M95.4 Biến dạng mắc phải của lồng ngực và/ hoặc sườn · tên cũ: Biến dạng mắc phải của lồng ngực và sườnAcquired deformity of chest and rib
M95.5 Biến dạng mắc phải của khung chậu Acquired deformity of pelvis
M95.8 Biến dạng mắc phải xác định khác của hệ cơ xương khớp · tên cũ: Các biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của hệ cơ- xương- khớpOther specified acquired deformities of musculoskeletal system
M95.9 Biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp, không xác định · tên cũ: Các biến dạng mắc phải không đặc hiệu của hệ cơ- xương- khớpAcquired deformity of musculoskeletal system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã M95

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: vẹo vách ngăn mũi (J34.2)

Coding Guidance: Excl.: deviated nasal septum (J34.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến dạng mắc phải khác của tai (H61.1)

Coding Guidance: Excl.: other acquired deformities of ear (H61.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chăm sóc sản phụ khi biết hoặc nghi ngờ có sự mất cân đối khung chậu (O33.-)

Coding Guidance: Excl.: maternal care for known or suspected disproportion (O33.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M95Biến dạng mắc phải khác của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kếtCác biến dạng mắc phải của hệ cơ- xương- khớp và mô liên kết
M95.1Biến dạng tai súp lơVành tai sùi
M95.4Biến dạng mắc phải của lồng ngực và/ hoặc sườnBiến dạng mắc phải của lồng ngực và sườn
M95.8Biến dạng mắc phải xác định khác của hệ cơ xương khớpCác biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của hệ cơ- xương- khớp
M95.9Biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp, không xác địnhCác biến dạng mắc phải không đặc hiệu của hệ cơ- xương- khớp

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M95

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M95 — Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M95

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Co rút | xương ức (bẩm sinh) | mắc phải (Retraction | sternum (congenital) | acquired)
  • Cong, Vẹo | mũi (Bent | nose)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cằm (mắc phải) (Deformity | chin (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cổ (mắc phải) (Deformity | neck (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đầu (mắc phải) (Deformity | head (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hệ cơ xương (mắc phải) (Deformity | musculoskeletal system (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hệ cơ xương (mắc phải) | đặc hiệu KPLNK (Deformity | musculoskeletal system (acquired) | specified NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hình yên ngựa | mũi (Deformity | saddle | nose)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | má (mắc phải) (Deformity | cheek (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mặt (mắc phải) (Deformity | face (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) (Deformity | nose (acquired) (cartilage))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | xương (xoăn) (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | bone (turbinate))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngực (mắc phải) (thành) (Deformity | chest (acquired) (wall))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) (Deformity | cranium (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thân mình (mắc phải) (Deformity | trunk (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thành bụng | mắc phải (Deformity | abdominal wall | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | trán (mắc phải) (Deformity | forehead (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ụ ngồi (mắc phải) (Deformity | ischium (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương (mắc phải) (Deformity | bone (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chậu (mắc phải) (Deformity | ilium (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương sườn (mắc phải) (Deformity | rib (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương trán (mắc phải) (Deformity | frontal bone (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương ức (mắc phải) (Deformity | sternum (acquired))
  • Khung chậu dẹt (Platypelloid pelvis)
  • Khung chậu lệch (Tipping pelvis)
  • Khung chậu Nägele (N? gele' s pelvis)
  • Lõm thành ngực (Concavity chest wall)
  • Lồng ngực hình thùng (Barrel chest)
  • Mảnh ức (ngực hay vú) | bẩm sinh | mắc phải (Pectus | excavatum (congenital) | acquired)
  • Mảnh ức (ngực hay vú) | lồi (bẩm sinh) | mắc phải (Pectus | carinatum (congenital) | acquired)
  • Mũi bẹp (Squashed nose)
  • Ngực thợ đóng giày (Shoemaker' s chest)
  • Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | khung chậu (Infancy, infantile, infantilism | pelvis)
  • Phẳng, bẹt | khung chậu (Flat | pelvis)
  • Phễu | khung chậu (mắc phải) (Funnel | pelvis (acquired))
  • Phễu | lồng ngực (mắc phải) (Funnel | chest (acquired))
  • Phễu | ngực (mắc phải) (Funnel | breast (acquired))
  • Pigeon | vú hoặc ngực (mắc phải) (Pigeon | breast or chest (acquired))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | khung chậu (mắc phải) (toàn thể) (Contraction, contracture, contracted | pelvis (acquired) (general))
  • Tai hình cải hoa; Vành tai sùi (Cauliflower ear)
  • Tai võ sĩ (Prizefighter ear)
  • Trầm cảm, sụp xuống | mũi (Depression | nose)
  • Trầm cảm, sụp xuống | thành ngực (Depression | chest wall)
  • Trầm cảm, sụp xuống | xương ức (Depression | sternum)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | mũi (Collapse | nose)
  • Yên ngựa | mũi (Saddle | nose)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M95-M99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M96Rối loạn của hệ cơ xương khớp sau can thiệp, không phân loại mục khác
M99Tổn thương sinh- cơ học, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M95 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M95 là "Biến dạng mắc phải khác của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết", tên tiếng Anh là "Other acquired deformities of musculoskeletal system and connective tissue", thuộc nhóm M95-M99 — Rối loạn khác của hệ cơ xương khớp và mô liên kết của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M95 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M95 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: M95.0 (Biến dạng mắc phải của mũi); M95.1 (Biến dạng tai súp lơ); M95.2 (Biến dạng mắc phải khác của đầu); M95.3 (Biến dạng mắc phải của cổ); M95.4 (Biến dạng mắc phải của lồng ngực và/ hoặc sườn); M95.5 (Biến dạng mắc phải của khung chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M95 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M95 là "Biến dạng mắc phải khác của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng mắc phải của hệ cơ- xương- khớp và mô liên kết". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M95 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M95 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ