Mã ICD-10 L56 — Thay đổi cấp tính khác của da do tia cực tím [tia tử ngoại]
Mã L56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thay đổi cấp tính khác của da do tia cực tím [tia tử ngoại], tiếng Anh là Other acute skin changes due to ultraviolet radiation. Mã này nằm trong nhóm L55-L59 — Rối loạn da và/ hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím”.
7 mã chi tiết của L56
Từ L56.0 đến L56.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L56.0 | Phản ứng với thuốc gây ngộ độc ánh sáng · tên cũ: Nhiễm độc ánh sáng do thuốc | Drug phototoxic response |
| L56.1 | Phản ứng dị ứng ánh sáng do thuốc · tên cũ: Phản ứng quá mẫn với ánh sáng do thuốc | Drug photoallergic response |
| L56.2 | Viêm da tiếp xúc ánh sáng [viêm da berloque] · tên cũ: Viêm da tiếp xúc ánh sáng [viêm da Berloque] | Photocontact dermatitis [berloque dermatitis] |
| L56.3 | Bệnh mày đay do ánh nắng · tên cũ: Mày đay do ánh nắng | Solar urticaria |
| L56.4 | Phát ban đa dạng do ánh sáng | Polymorphous light eruption |
| L56.8 | Thay đổi cấp tính xác định khác của da do tia cực tím [tia tử ngoại] · tên cũ: Biến đổi da cấp tính đặc hiệu khác do tia cực tím | Other specified acute skin changes due to ultraviolet radiation |
| L56.9 | Thay đổi cấp tính không xác định của da do tia cực tím [tia tử ngoại] · tên cũ: Biến đổi da cấp tính do tia cực tím, không đặc hiệu | Acute skin change due to ultraviolet radiation, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L56
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L56 | Thay đổi cấp tính khác của da do tia cực tím [tia tử ngoại] | Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím |
| L56.0 | Phản ứng với thuốc gây ngộ độc ánh sáng | Nhiễm độc ánh sáng do thuốc |
| L56.1 | Phản ứng dị ứng ánh sáng do thuốc | Phản ứng quá mẫn với ánh sáng do thuốc |
| L56.2 | Viêm da tiếp xúc ánh sáng [viêm da berloque] | Viêm da tiếp xúc ánh sáng [viêm da Berloque] |
| L56.3 | Bệnh mày đay do ánh nắng | Mày đay do ánh nắng |
| L56.8 | Thay đổi cấp tính xác định khác của da do tia cực tím [tia tử ngoại] | Biến đổi da cấp tính đặc hiệu khác do tia cực tím |
| L56.9 | Thay đổi cấp tính không xác định của da do tia cực tím [tia tử ngoại] | Biến đổi da cấp tính do tia cực tím, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L56
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | da | cấp tính, do bức xạ cực tím (Change (s) (of) | skin | acute, due to ultraviolet radiation)
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | da | cấp tính, do bức xạ cực tím | đặc hiệu KPLNK (Change (s) (of) | skin | acute, due to ultraviolet radiation | specified NEC)
- Bệnh phồng nước | dạng chủng đậu (Hydroa | vacciniforme)
- Bệnh phồng nước | mùa hè (Hydroa | estivale)
- Đáp ứng, thuốc | dị ứng ánh sáng (Response, drug | photoallergic)
- Đáp ứng, thuốc | tác dụng độc hại của ánh sáng (Response, drug | phototoxic)
- Hutchinson | nghĩa là bệnh | phát ban mùa hè hoặc sẩn ngứa mùa hè (Hutchinson 's | disease meaning | summer eruption or summer prurigo)
- Hutchinson | nghĩa là bệnh | sẩn ngứa mùa hè (Hutchinson 's | disease meaning | prurigo estivalis)
- Mày đay | nắng nóng (Urticaria | solar)
- Nhạy cảm ánh sáng, nhạy cảm ánh sáng của da (ánh nắng) (Photosensitivity, photosensitization of skin (sun))
- Phản ứng | thuốc KPLNK | dị ứng ánh sáng (Reaction | drug NEC | photoallergic)
- Phản ứng | thuốc KPLNK | tác dụng độc hại của ánh sáng (Reaction | drug NEC | phototoxic)
- Phát ban, mọc | đa dạng do ánh sáng (mặt trời) (Eruption | polymorphous light (sun))
- Phát ban, mọc | Hutchinson, mùa hè (Eruption | Hutchinson, summer)
- Sẩn ngứa | mùa hè (Prurigo | estivalis)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | cực tím (bức xạ) (tia) | viêm da hoặc chàm | cấp tính (Effect, adverse NEC | ultraviolet (radiation) (rays) NEC | dermatitis or eczema | acute)
- Viêm da | berlock, berloque (Dermatitis | berlock, berloque)
- Viêm da | do | ánh sáng (mặt trời) KPLNK | cấp tính (Dermatitis | due to | light (sun) NEC | acute)
- Viêm da | do | bức xạ | mặt trời KPLNK | cấp tính (Dermatitis | due to | radiation | sun NEC | acute)
- Viêm da | do | nắng, ánh sáng mặt trời KPLNK | cấp tính (Dermatitis | due to | sunshine NEC | acute)
- Viêm da | do | tia cực tím (mặt trời KPLNK) (tiếp xúc lâu dài) | cấp tính (Dermatitis | due to | ultraviolet rays (sun NEC) (chronic exposure) | acute)
- Viêm da | tia cực tím (mặt trời KPLNK) (tiếp xúc lâu dài) | cấp tính (Dermatitis | ultraviolet (sun) (chronic exposure) | acute)
- Viêm da | tiếp xúc quang hoá (Dermatitis | photocontact)
- Viêm da Berlock (Berloque) (Berlock (berloque) dermatitis)
- Viêm da do ánh sáng (ánh nắng) (Photodermatitis (sun))
- Viêm da do ánh sáng (ánh nắng) | do thuốc (Photodermatitis (sun) | due to drug)
- Viêm môi (ở mép) (tróc vảy) (tuyến) | quang hoá (do ánh nắng) (Cheilitis (angular) (exfoliative) (glandular) | actinic (due to sun))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L55-L59 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L55-L59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
