Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 L57 — Thay đổi của da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá
Mã L57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thay đổi của da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá, tiếng Anh là Skin changes due to chronic exposure to nonionizing radiation. Mã này nằm trong nhóm L55-L59 — Rối loạn da và/ hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá”.
L57mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
L55-L59nhóm bệnh
XIIchương ICD-10
8 mã chi tiết của L57
Từ L57.0 đến L57.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
L57.0
Dày sừng quang hoá · tên cũ: Dày sừng ánh sáng
Actinic keratosis
L57.1
Viêm da ánh sáng dạng mạng lưới · tên cũ: Ban dạng lưới do ánh sáng
Actinic reticuloid
L57.2
Bệnh dày da gáy [vân hình thoi] · tên cũ: Bệnh dày da gáy
Cutis rhomboidalis nuchae
L57.3
Bệnh da loang lổ vùng cổ · tên cũ: Bệnh teo da hình mạng lưới của Civatt
Poikiloderma of Civatte
L57.4
Bệnh nhão da ở người già · tên cũ: Bệnh nhão da người già
Cutis laxa senilis
L57.5
U hạt do ánh sáng
Actinic granuloma
L57.8
Thay đổi khác ở da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá · tên cũ: Biển đổi khác ở da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá
Other skin changes due to chronic exposure to nonionizing radiation
L57.9
Thay đổi khác ở da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá, không xác định · tên cũ: Biến đổi khác ở da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá, không đặc hiệu
Skin changes due to chronic exposure to nonionizing radiation, unspecified
Ghi chú phân loại của mã L57
Hướng dẫn mã hóa: Dày sừng: không xác định khác người già mặt trời
Coding Guidance: Keratosis: NOS senile solar
Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá mô đàn hồi ở người già
Coding Guidance: Elastosis senilis
Hướng dẫn mã hóa: Da của nhà nông Da của thuỷ thủ Viêm da do ánh nắng
Coding Guidance: Farmer skin Sailor skin Solar dermatitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
L57
Thay đổi của da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá
Bệnh da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá
L57.0
Dày sừng quang hoá
Dày sừng ánh sáng
L57.1
Viêm da ánh sáng dạng mạng lưới
Ban dạng lưới do ánh sáng
L57.2
Bệnh dày da gáy [vân hình thoi]
Bệnh dày da gáy
L57.3
Bệnh da loang lổ vùng cổ
Bệnh teo da hình mạng lưới của Civatt
L57.4
Bệnh nhão da ở người già
Bệnh nhão da người già
L57.8
Thay đổi khác ở da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá
Biển đổi khác ở da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá
L57.9
Thay đổi khác ở da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá, không xác định
Biến đổi khác ở da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã L57
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
(Các) thay đổi, biến đổi (của) | da | mạn tính, do bức xạ không ion hoá (Change (s) (of) | skin | chronic, due to nonionizing radiation)
(Các) thay đổi, biến đổi (của) | da | mạn tính, do bức xạ không ion hoá | đặc hiệu KPLNK (Change (s) (of) | skin | chronic, due to nonionizing radiation | specified NEC)
Ban dạng lưới, quang hoá (Reticuloid, actinic)
Bệnh Civatte hoặc chứng da đốm (Civatte 's disease or poikiloderma)
Bệnh mô đàn hồi | người già (Elastosis | senilis)
Bệnh mô đàn hồi | quang hoá, do năng lượng mặt trời (Elastosis | actinic, solar)
Bệnh teo | da tuổi già | do bức xạ (Atrophia | cutis senilis | due to radiation)
Bệnh teo | tuổi già | thuộc da | do bức xạ (không ion hoá) (năng lượng mặt trời) (Atrophia | senilis | dermatological | due to radiation (nonionizing) (solar))
Bệnh teo da (của) | tuổi già | do bức xạ (không ion hoá) (năng lượng mặt trời) (Atrophoderma, atrophodermia (of) | senile | due to radiation (nonionizing) (solar))
Chứng da đốm | Civatte (Poikiloderma | Civatte' s)
Chứng dày sừng (Keratosis)
Chứng dày sừng | ánh sáng (Keratosis | solar)
Chứng dày sừng | người già (Keratosis | senile)
Chứng dày sừng | quang hoá (Keratosis | actinic)
Chứng nứt da | mắc phải (Dermatorrhexis | acquired)
Chứng tăng sừng | người già (có ngứa) (Hyperkeratosis | senile (with pruritus))
Chứng teo, (thuộc, do) teo | da (mảng) (đốm) | do bức xạ (không ion hoá) (năng lượng mặt trời) (Atrophy, atrophic | skin (patches) (spots) | due to radiation (nonionizing) (solar))
Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuổi già | do bức xạ (không ion hoá) (năng lượng mặt trời) (Atrophy, atrophic | senile | due to radiation (nonionizing) (solar))
Da | gáy vân hình thoi (Cutis | rhomboidalis nuchae)
Da | nhão (siêu đàn hồi) | (thuộc) già (Cutis | laxa (hyperelastica) | senilis)
Da | siêu đàn hồi | mắc phải (Cutis | hyperelastica | acquired)
Da đàn hồi | mắc phải (Elastic skin | acquired)
Da Sailor (Sailor' s skin)
Dạng da, dạng bì (nang, u nang) | do bức xạ (không ion hoá) (Dermoid (cyst) | due to radiation (nonionizing))
Lỏng, lỏng lẻo | da (mắc phải) (sau giảm cân) | do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá (Lax, laxity | skin (acquired) (following weight loss) | due to chronic exposure to nonionizing radiation)
Mang kê | dạng keo (Milium | colloid)
Người nông dân | da (Farmer 's | skin)
Sa giãn da (bong, tróc) (bẩm sinh) | mắc phải (Dermatolysis (exfoliativa) (congenital) | acquired)
Sa giãn da (bong, tróc) (bẩm sinh) | người già (Dermatolysis (exfoliativa) (congenital) | senile)
Thời tiết, tác động (của) (trên) | da (Weather, effects (of) (on) | skin)
U hạt | quang hoá (Granuloma | actinic)
U sừng (Keratoma)
U sừng | người già (Keratoma | senile)
Viêm da | do | ánh sáng (mặt trời) KPLNK (Dermatitis | due to | light (sun) NEC)
Viêm da | do | bức xạ | không ion hoá (tiếp xúc lâu dài) (Dermatitis | due to | radiation | nonionizing (chronic exposure))
Viêm da | do | bức xạ | mặt trời KPLNK (Dermatitis | due to | radiation | sun NEC)
Viêm da | do | nắng, ánh sáng mặt trời KPLNK (Dermatitis | due to | sunshine NEC)
Viêm da | do | tia cực tím (mặt trời KPLNK) (tiếp xúc lâu dài) (Dermatitis | due to | ultraviolet rays (sun NEC) (chronic exposure))
Viêm da | do tác dụng của mặt trời (Dermatitis | solare)
Viêm da | quang hoá (do ánh nắng) (Dermatitis | actinic (due to sun))
Viêm da | tia cực tím (mặt trời KPLNK) (tiếp xúc lâu dài) (Dermatitis | ultraviolet (sun) (chronic exposure))
Viêm da do ánh sáng (ánh nắng) | mạn tính (Photodermatitis (sun) | chronic)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L57 là "Thay đổi của da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá", tên tiếng Anh là "Skin changes due to chronic exposure to nonionizing radiation", thuộc nhóm L55-L59 — Rối loạn da và/ hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
Mã L57 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã L57 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: L57.0 (Dày sừng quang hoá); L57.1 (Viêm da ánh sáng dạng mạng lưới); L57.2 (Bệnh dày da gáy [vân hình thoi]); L57.3 (Bệnh da loang lổ vùng cổ); L57.4 (Bệnh nhão da ở người già); L57.5 (U hạt do ánh sáng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã L57 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L57 là "Thay đổi của da do phơi nhiễm mạn tính với phóng xạ [bức xạ] không ion hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.