Mã ICD-10 K38 — Bệnh khác của ruột thừa
Mã K38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của ruột thừa, tiếng Anh là Other diseases of appendix. Mã này nằm trong nhóm K35-K38 — Bệnh ruột thừa, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
6 mã chi tiết của K38
Từ K38.0 đến K38.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K38.0 | Tăng sản ruột thừa · tên cũ: Tăng sản ở ruột thừa | Hyperplasia of appendix |
| K38.1 | Kết sỏi ở ruột thừa · tên cũ: Sỏi ở ruột thừa | Appendicular concretions |
| K38.2 | Túi thừa của ruột thừa | Diverticulum of appendix |
| K38.3 | Rò ruột thừa | Fistula of appendix |
| K38.8 | Bệnh xác định khác của ruột thừa · tên cũ: Bệnh ruột thừa đặc hiệu khác | Other specified diseases of appendix |
| K38.9 | Bệnh không xác định của ruột thừa · tên cũ: Bệnh ruột thừa, không đặc hiệu | Disease of appendix, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K38
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi phân của ruột thừa Phân cứng như sỏi trong ruột thừa
Coding Guidance: Faecalith of appendix Stercolith of appendix
Hướng dẫn mã hóa: Chứng lồng ruột của ruột thừa
Coding Guidance: Intussusception of appendix
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K38.0 | Tăng sản ruột thừa | Tăng sản ở ruột thừa |
| K38.1 | Kết sỏi ở ruột thừa | Sỏi ở ruột thừa |
| K38.8 | Bệnh xác định khác của ruột thừa | Bệnh ruột thừa đặc hiệu khác |
| K38.9 | Bệnh không xác định của ruột thừa | Bệnh ruột thừa, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K38
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | ruột thừa (Disease, diseased | appendix)
- Bệnh, bị bệnh | ruột thừa | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | appendix | specified NEC)
- Bong vảy (nhiều) (gây loét sâu rộng) (da) | ruột thừa (Sloughing (multiple) (phagedena) (skin) | appendix)
- Bóp nghẹt, thắt nghẹt | ruột thừa (Strangulation, strangulated | appendix)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | ruột thừa (Atrophy, atrophic | appendix)
- Cơn đau (tái diễn) | ruột thừa, (thuộc) ruột thừa (Colic (recurrent) | appendix, appendicular)
- Lỗ rò | ruột thừa, thuộc ruột thừa (Fistula | appendix, appendicular)
- Lồng ruột (ruột) (đại tràng) (ruột) (trực tràng) | ruột thừa (Intussusception (bowel) (colon) (intestine) (rectum) | appendix)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ruột thừa (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | appendix)
- Sỏi phân (nghẹt) | ruột thừa (Fecalith (impaction) | appendix)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ruột thừa (Calculus, calculi, calculous | appendix)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ruột thừa (Adhesions, adhesive (postinfective) | appendix)
- Sự kết dính, sự kết sỏi | thuộc ruột thừa (Concretion | appendicular)
- Sự phá huỷ | ruột thừa (lumen) (Obliteration | appendix (lumen))
- Tăng sản, do tăng sản | ruột thừa (dạng lympho) (Hyperplasia, hyperplastic | appendix (lymphoid))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột thừa (không do viêm) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | appendix (noninflammatory))
- U nang nhầy | ruột thừa (Mucocele | appendix)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K35-K38 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K35-K38, tra cứu mã bệnh ICD-10.
