Mã ICD-10 J86 — Viêm mủ lồng ngực
Mã J86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm mủ lồng ngực, tiếng Anh là Pyothorax. Mã này nằm trong nhóm J85-J86 — Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Mủ lồng ngực”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
2 mã chi tiết của J86
Từ J86.0 đến J86.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J86.0 | Viêm mủ lồng ngực có lỗ rò · tên cũ: Mủ lồng ngực có lỗ rò | Pyothorax with fistula |
| J86.9 | Viêm mủ lồng ngực không có lỗ rò · tên cũ: Mủ lồng ngực không có lỗ rò | Pyothorax without fistula |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J86 | Viêm mủ lồng ngực | Mủ lồng ngực |
| J86.0 | Viêm mủ lồng ngực có lỗ rò | Mủ lồng ngực có lỗ rò |
| J86.9 | Viêm mủ lồng ngực không có lỗ rò | Mủ lồng ngực không có lỗ rò |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J86
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J86 — Mủ màng phổi mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J86
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngực (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | chest)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngực | có đường dò, có đường rò (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | chest | with fistula)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | màng phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pleura)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | màng phổi | có đường dò, có đường rò (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pleura | with fistula)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngực, lồng ngực (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thorax)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngực, lồng ngực | có đường dò, có đường rò (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thorax | with fistula)
- Lỗ rò, dò | (thuộc, ở) phổi (Fistula | pulmonary)
- Lỗ rò, dò | (thuộc) ngực (Fistula | thoracic)
- Lỗ rò, dò | bụng- ngực (Fistula | abdominothoracic)
- Lỗ rò, dò | gan- màng phổi (Fistula | hepatopleural)
- Lỗ rò, dò | gan- phổi (Fistula | hepatopulmonary)
- Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản (Fistula | tracheoesophageal)
- Lỗ rò, dò | màng phổi- màng bụng (Fistula | pulmonoperitoneal)
- Lỗ rò, dò | màng phổi, thuộc màng phổi, màng phổi ra da hoặc màng phổi- màng bụng (Fistula | pleura, pleural, pleurocutaneous or pleuroperitoneal)
- Lỗ rò, dò | ngực (thành) (Fistula | chest (wall))
- Lỗ rò, dò | ngực- bụng (Fistula | thoracoabdominal)
- Lỗ rò, dò | ngực- dạ dày (Fistula | thoracogastric)
- Lỗ rò, dò | ngực- ruột (Fistula | thoracointestinal)
- Lỗ rò, dò | ở ngực (Fistula | thorax)
- Lỗ rò, dò | phế quản (Fistula | bronchial)
- Lỗ rò, dò | phế quản- da, phế quản- trung thất, phế quản- màng phổi, phế quản- màng phổi- trung thất (nhiễm trùng) (Fistula | bronchocutaneous, bronchomediastinal, bronchopleural, bronchopleuromediastinal (infective))
- Lỗ rò, dò | phế quản- tạng (Fistula | bronchovisceral)
- Lỗ rò, dò | phế quản- thực quản (Fistula | bronchoesophageal)
- Lỗ rò, dò | phổi (Fistula | lung)
- Lỗ rò, dò | thực quản- khí quản (Fistula | esophagotracheal)
- Lỗ rò, dò | thực quản- màng phổi- da (Fistula | esophagopleural- cutaneous)
- Lỗ rò, dò | thực quản- phế quản (Fistula | esophagobronchial)
- Lỗ rò, dò | trung thất (Fistula | mediastinal)
- Lỗ rò, dò | trung thất ra da (Fistula | mediastinocutaneous)
- Lỗ rò, dò | trung thất- phế quản (Fistula | mediastinobronchial)
- Lỗ rò, dò | vùng sườn (Fistula | costal region)
- Tràn khí- tràn mủ màng phổi (Pneumopyothorax)
- Tràn mủ khí màng phổi (nhiễm trùng) (Pyopneumothorax (infective))
- Tràn mủ khí màng phổi (nhiễm trùng) | có đường dò, có đường rò (Pyopneumothorax (infective) | with fistula)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | có đường rò (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | with fistula)
- Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | có mủ (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | purulent)
- Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | septic)
- Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | nung mủ (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | suppurative)
- Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | thanh dịch mủ (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | seropurulent)
- Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | xơ mủ (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | fibrinopurulent, fibropurulent)
- Viêm màng phổi mủ (Pyothorax)
- Viêm màng phổi mủ | có đường dò, có đường rò (Pyothorax | with fistula)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J85-J86 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J85 | Áp xe phổi và/ hoặc trung thất |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J85-J86, tra cứu mã bệnh ICD-10.
