Mã ICD-10 J85 — Áp xe phổi và/ hoặc trung thất
Mã J85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Áp xe phổi và/ hoặc trung thất, tiếng Anh là Abscess of lung and mediastinum. Mã này nằm trong nhóm J85-J86 — Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Áp xe phổi và trung thất”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của J85
Từ J85.0 đến J85.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J85.0 | Hoại thư và/ hoặc hoại tử ở phổi · tên cũ: Hoại thư và hoại tử ở phổi | Gangrene and necrosis of lung |
| J85.1 | Áp xe phổi kèm viêm phổi · tên cũ: Áp xe phổi có viêm phổi | Abscess of lung with pneumonia |
| J85.2 | Áp xe phổi không kèm viêm phổi · tên cũ: Áp xe phổi không có viêm phổi | Abscess of lung without pneumonia |
| J85.3 | Áp xe trung thất | Abscess of mediastinum |
Ghi chú phân loại của mã J85
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kèm viêm phổi do vi sinh vật được xác định (J09- J16.-)
Coding Guidance: Excl.: with pneumonia due to specified organism (J09- J16)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe phổi không xác định khác
Coding Guidance: Abscess of lung NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J85 | Áp xe phổi và/ hoặc trung thất | Áp xe phổi và trung thất |
| J85.0 | Hoại thư và/ hoặc hoại tử ở phổi | Hoại thư và hoại tử ở phổi |
| J85.1 | Áp xe phổi kèm viêm phổi | Áp xe phổi có viêm phổi |
| J85.2 | Áp xe phổi không kèm viêm phổi | Áp xe phổi không có viêm phổi |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J85
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J85 — Áp xe phổi và trung thất · J86 — Mủ màng phổi mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J85
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | có viêm phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | with pneumonia)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trung thất (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mediastinum)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | (thuộc, ở) phổi (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | pulmonary)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | phổi (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | lung)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | (thuộc, ở) phổi (Necrosis, necrotic (ischemic) | pulmonary)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | phổi (Necrosis, necrotic (ischemic) | lung)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | (thuộc) hoại thư (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | gangrenous)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hoại tử (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | necrotic)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | với, có | áp xe phổi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | with | lung abscess)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J85-J86 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J86 | Viêm mủ lồng ngực |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J85-J86, tra cứu mã bệnh ICD-10.
