Mã I98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của hệ tuần hoàn do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of circulatory system in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I95-I99 — Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
Từ I98* đến I98.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I98* | Rối loạn khác của hệ tuần hoàn do bệnh phân loại mục khác | Other disorders of circulatory system in diseases classified elsewhere |
| I98.0* | Giang mai tim mạch | Cardiovascular syphilis |
| I98.1* | Rối loạn tim mạch do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn tim mạch trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác | Cardiovascular disorders in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| I98.2* | Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác | Oesophageal varices without bleeding in diseases classified elsewhere |
| I98.3* | Giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác | Oesophageal varices with bleeding in diseases classified elsewhere |
| I98.8* | Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác trong bệnh phân loại nơi khác | Other specified disorders of circulatory system in diseases classified elsewhere |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giang mai tim mạch: không xác định khác (A52.0†) bẩm sinh, giai đoạn muộn (A50.5†)
Coding Guidance: Cardiovascular syphilis: NOS (A52.0†) congenital, late (A50.5†)
Hướng dẫn mã hóa: Tim mạch: tổn thương không phân loại mục khác, do bệnh Chagas (mạn tính) (B57.2†) tổn thương pinta [carate] (A67.2†)
Coding Guidance: Cardiovascular: involvement NEC, in Chagas disease (chronic) (B57.2†) lesions of pinta [carate] (A67.2†)
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu do: rối loạn gan (K70.-- K71.-†, K74.-†) nhiễm sán máng (B65.-†)
Coding Guidance: Oesophageal varices without bleeding in: liver disorders (K70- K71†, K74.-†) schistosomiasis (B65.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu do: rối loạn gan (K70.-- K71.-†, K74.-†) nhiễm sán máng (B65.-†)
Coding Guidance: Oesophageal varices with bleeding in: liver disorders (K70- K71†, K74.-†) schistosomiasis (B65.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rối loạn được phân loại với các danh mục mã dấu sao trong chương này.
Coding Guidance: Excl.: disorders classified to other asterisk categories within this chapter
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I98.1* | Rối loạn tim mạch do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác | Rối loạn tim mạch trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác |
| I98.2* | Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu do bệnh phân loại mục khác | Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác |
| I98.3* | Giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu do bệnh phân loại mục khác | Giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác |
| I98.8* | Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác trong bệnh phân loại nơi khác |
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm I95-I99 có trang tra cứu riêng.