Mã ICD-10 I97 — Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không phân loại mục khác

I97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural disorders of circulatory system, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm I95-I99 — Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I97mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I95-I99nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I97

Từ I97.0 đến I97.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I97.0 Hội chứng sau phẫu thuật tim · tên cũ: Hội chứng sau mổ timPostcardiotomy syndrome
I97.1 Rối loạn chức năng khác sau phẫu thuật tim Other functional disturbances following cardiac surgery
I97.2 Hội chứng phù hạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vú · tên cũ: Hội chứng phù mạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vúPostmastectomy lymphoedema syndrome
I97.8 Rối loạn hệ tuần hoàn khác sau can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn hệ tuần hoàn khác sau phẫu thuật, không phân loại nơi khácOther postprocedural disorders of circulatory system, not elsewhere classified
I97.9 Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không đặc hiệuPostprocedural disorder of circulatory system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I97

Hướng dẫn mã hóa: Suy tim sau phẫu thuật tim hoặc do có mặt thiết bị thay thế tim

Coding Guidance: Cardiac insufficiency following cardiac surgery or due to presence of cardiac prosthesis Heart failure following cardiac surgery or due to presence of cardiac prosthesis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phù chân voi do cắt bỏ tuyến vú Tắc mạch bạch huyết do cắt bỏ tuyến vú

Coding Guidance: Elephantiasis due to mastectomy Obliteration of lymphatic vessels due to mastectomy

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I97Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không phân loại mục khácRối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
I97.0Hội chứng sau phẫu thuật timHội chứng sau mổ tim
I97.2Hội chứng phù hạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vúHội chứng phù mạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vú
I97.8Rối loạn hệ tuần hoàn khác sau can thiệp, không phân loại mục khácRối loạn hệ tuần hoàn khác sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
I97.9Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không xác địnhRối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I97

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I97 — Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I97

54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | do | cắt bỏ vú (Elephantiasis (nonfilarial) | due to | mastectomy)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | mạch bạch huyết | do cắt bỏ vú (Elephantiasis (nonfilarial) | lymphatic vessel | due to mastectomy)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | phẫu thuật (Elephantiasis (nonfilarial) | surgical)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | phẫu thuật | sau phẫu thuật cắt bỏ vú (Elephantiasis (nonfilarial) | surgical | postmastectomy)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | cardiac | postoperative)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | cardiac | postoperative | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | (thuộc) tim | sau can thiệp (chức năng) (muộn) (Complications (from) (of) | medical procedure | cardiac | postprocedural (functional) (late))
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | (thuộc) tim | sau can thiệp (chức năng) (muộn) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | cardiac | postprocedural (functional) (late) | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | mạch máu | sau can thiệp (chức năng) (muộn) (Complications (from) (of) | medical procedure | vascular | postprocedural (functional) (late))
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | tuần hoàn | sau can thiệp (chức năng) (muộn) (Complications (from) (of) | medical procedure | circulatory | postprocedural (functional) (late))
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | tuần hoàn | sau can thiệp (chức năng) (muộn) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | circulatory | postprocedural (functional) (late) | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | mạch máu | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | vascular | postoperative)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) tim | sau can thiệp (chức năng) (muộn) (Complications (from) (of) | surgical procedure | cardiac | postprocedural (functional) (late))
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) tim | tác động kéo dài sau phẫu thuật tim (Complications (from) (of) | surgical procedure | cardiac | long- term effect following cardiac surgery)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | bệnh phù chân voi hoặc phù bạch huyết (Complications (from) (of) | surgical procedure | elephantiasis or lymphedema)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | bệnh phù chân voi hoặc phù bạch huyết | sau phẫu thuật cắt bỏ vú (Complications (from) (of) | surgical procedure | elephantiasis or lymphedema | postmastectomy)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng phù bạch huyết sau cắt vú (Complications (from) (of) | surgical procedure | postmastectomy lymphedema syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng sau nong van (sau cắt mép) (Complications (from) (of) | surgical procedure | postcommissurotomy syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng sau phẫu thuật tim (Complications (from) (of) | surgical procedure | postcardiotomy syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng sau tách van (Complications (from) (of) | surgical procedure | postvalvulotomy syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tuần hoàn (sớm) | rối loạn chức năng KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | circulatory (early) | functional disturbance NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tuần hoàn (sớm) | sau can thiệp (Complications (from) (of) | surgical procedure | circulatory (early) | postprocedural)
  • Các biến chứng (do) (của) | tim | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | heart | postoperative)
  • Các biến chứng (do) (của) | tim | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | heart | postoperative | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | tuần hoàn | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | circulatory | postoperative)
  • Các biến chứng (do) (của) | tuần hoàn | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | circulatory | postoperative | specified NEC)
  • Hội chứng | phù bạch huyết sau cắt bỏ vú (Syndrome | postmastectomy lymphedema)
  • Hội chứng | sau cắt âm hộ (Syndrome | postvalvulotomy)
  • Hội chứng | sau phẫu thuật tim (Syndrome | postcardiotomy)
  • Hội chứng | sau thủ thuật cắt mép (Syndrome | postcommissurotomy)
  • Hội chứng sau cắt âm hộ (Postvalvulotomy syndrome)
  • Hội chứng sau cắt mép van (Postcommissurotomy syndrome)
  • Hội chứng sau mổ tim (Postcardiotomy syndrome)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ (Arrest, arrested | cardiac | postoperative)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ | tác động lâu dài của phẫu thuật tim (Arrest, arrested | cardiac | postoperative | long- term effect of cardiac surgery)
  • Phù bạch huyết | phẫu thuật KPLNK (Lymphedema | surgical NEC)
  • Phù bạch huyết | phẫu thuật KPLNK | sau cắt bỏ vú (hội chứng) (Lymphedema | surgical NEC | postmastectomy (syndrome))
  • Phù bạch huyết | sau phẫu thuật cắt bỏ vú (Lymphedema | postmastectomy)
  • Phù bạch huyết sau cắt bỏ vú (hội chứng) (Postmastectomy lymphedema (syndrome))
  • Phù, phù nề | bạch huyết | do cắt tuyến vú (Edema, edematous | lymphatic | due to mastectomy)
  • Rối loạn | tim, chức năng (tình trạng trong I44- I50) | do hiện diện bộ phận giả ( (thuộc) tim) (Disturbance | heart, functional (conditions in I44- I50) | due to presence of (cardiac) prosthesis)
  • Rối loạn | tim, chức năng (tình trạng trong I44- I50) | sau phẫu thuật, sau mổ (Disturbance | heart, functional (conditions in I44- I50) | postoperative)
  • Rối loạn | tim, chức năng (tình trạng trong I44- I50) | sau phẫu thuật, sau mổ | phẫu thuật tim (Disturbance | heart, functional (conditions in I44- I50) | postoperative | cardiac surgery)
  • Rối loạn nhịp | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ (Dysrhythmia | cardiac | postoperative)
  • Rối loạn nhịp | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ | ảnh hưởng lâu dài của phẫu thuật tim (Dysrhythmia | cardiac | postoperative | long- term effect of cardiac surgery)
  • Sự phá huỷ | mạch bạch huyết | do cắt bỏ vú (Obliteration | lymphatic vessel | due to mastectomy)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | do sự hiện diện của tim giả (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | due to presence of cardiac prosthesis)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | đặc hiệu, trong hoặc do một can thiệp | ảnh hưởng lâu dài của phẫu thuật tim (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | specified, during or due to a procedure | long- term effect of cardiac surgery)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | sau phẫu thuật, sau mổ (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | postoperative)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | sau phẫu thuật, sau mổ | phẫu thuật tim (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | postoperative | cardiac surgery)
  • Thất bại, suy | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp | đặc hiệu, trong hoặc do can thiệp | ảnh hưởng lâu dài của phẫu thuật tim (Failure, failed | cardiorespiratory | specified, during or due to a procedure | long- term effect of cardiac surgery)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tim | do hiện diện (tim) nhân tạo (Insufficiency, insufficient | cardiac | due to presence of (cardiac) prosthesis)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ (Insufficiency, insufficient | cardiac | postoperative)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tim | sau phẫu thuật, sau mổ | ảnh hưởng lâu dài của phẫu thuật tim (Insufficiency, insufficient | cardiac | postoperative | long term effect of cardiac surgery)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I95-I99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I95Huyết áp thấp (hạ huyết áp)
I98Rối loạn khác của hệ tuần hoàn do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I97 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I97 là "Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postprocedural disorders of circulatory system, not elsewhere classified", thuộc nhóm I95-I99 — Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I97 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I97 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I97.0 (Hội chứng sau phẫu thuật tim); I97.1 (Rối loạn chức năng khác sau phẫu thuật tim); I97.2 (Hội chứng phù hạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vú); I97.8 (Rối loạn hệ tuần hoàn khác sau can thiệp, không phân loại mục khác); I97.9 (Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không xác định).

Tên bệnh của mã I97 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I97 là "Rối loạn hệ tuần hoàn sau can thiệp, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I97 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I97 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ