Mã ICD-10 H83 — Bệnh khác của tai trong
Mã H83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của tai trong, tiếng Anh là Other diseases of inner ear. Mã này nằm trong nhóm H80-H83 — Bệnh của tai trong, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của H83
Từ H83.0 đến H83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H83.0 | Viêm mê nhĩ | Labyrinthitis |
| H83.1 | Rò mê nhĩ | Labyrinthine fistula |
| H83.2 | Rối loạn chức năng mê nhĩ | Labyrinthine dysfunction |
| H83.3 | Ảnh hưởng của tiếng ồn lên tai trong · tên cũ: Điếc tiếng ồn | Noise effects on inner ear |
| H83.8 | Bệnh xác định khác của tai trong · tên cũ: Bệnh tai trong xác định khác | Other specified diseases of inner ear |
| H83.9 | Bệnh của tai trong, không xác định · tên cũ: Bệnh tai trong, không đặc hiệu | Disease of inner ear, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H83
Hướng dẫn mã hóa: Mê nhĩ quá mẫn cảm Suy giảm chức năng mê nhĩ Mất chức năng mê nhĩ
Coding Guidance: Hypersensitivity of labyrinth Hypofunction of labyrinth Loss of function of labyrinth
Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương do âm thanh Giảm thính lực do tiếng ồn
Coding Guidance: Acoustic trauma Noise- induced hearing loss
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H83.3 | Ảnh hưởng của tiếng ồn lên tai trong | Điếc tiếng ồn |
| H83.8 | Bệnh xác định khác của tai trong | Bệnh tai trong xác định khác |
| H83.9 | Bệnh của tai trong, không xác định | Bệnh tai trong, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã H83
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H83.3 — Điếc nghề nghiệp | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã H83
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh sâu, Bệnh mục | mê đạo, mê cung (Caries | labyrinth)
- Bệnh, bị bệnh | mê đạo, mê cung; tai (Disease, diseased | labyrinth, ear)
- Bệnh, bị bệnh | mê đạo, mê cung; tai | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | labyrinth, ear | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tai | trong (Disease, diseased | ear | inner)
- Bệnh, bị bệnh | tai | trong | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | ear | inner | specified NEC)
- Chấn thương | (thuộc) thính giác (Trauma, traumatism | acoustic)
- Chảy máu, xuất huyết | bên trong (các cơ quan) KLNK | tai (Hemorrhage, hemorrhagic | internal (organs) NEC | ear)
- Chảy máu, xuất huyết | mê đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | labyrinth)
- Chảy máu, xuất huyết | ốc tai (Hemorrhage, hemorrhagic | cochlea)
- Chết, không hoạt động, mất | mê đạo, mê cung, mê nhĩ (Dead | labyrinth)
- Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | do tiếng ồn (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | noise- induced)
- Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | thợ làm nồi hơi (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | boilermaker 's)
- Giảm năng | mê đạo (Hypofunction | labyrinth)
- Hội chứng | thuộc mê cung, thuộc mê đạo (Syndrome | labyrinthine)
- Không hoạt động | mê đạo, mê cung (Nonfunctioning | labyrinth)
- Kích thích | mê đạo, mê cung (Irritation | labyrinth)
- Lỗ rò, dò | mê đạo, mê cung (Fistula | labyrinth)
- Lỗ rò, dò | ố ng bá n khuyên (Fistula | semicircular canals)
- Lỗ rò, dò | tai trong (mê đạo) (Fistula | inner ear (labyrinth))
- Mất cân bằng | mê đạo (Imbalance | labyrinth)
- Mất, suy giảm (của) | chức năng mê đạo (Loss (of) | function of labyrinth)
- Mất, suy giảm (của) | thính lực | do tiếng ồn (Loss (of) | hearing | noise- induced)
- Mưng mủ, nung mủ | tai (giữa) KPLNK | trong, bên trong (Suppuration, suppurative | ear (middle) NEC | internal)
- Mưng mủ, nung mủ | thuộc mê cung, thuộc mê đạo (Suppuration, suppurative | labyrinthine)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tai (giữa) | trong (Infection, infected (opportunistic) | ear (middle) | inner)
- Quá mẫn cảm, tăng cảm ứng, tăng mẫn cảm | mê đạo (Hypersensitive, hypersensitiveness, hypersensitivity | labyrinth)
- Rối loạn chức năng | thuộc mê cung, thuộc mê đạo (Dysfunction | labyrinthine)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | mê đạo (Hyperemia (acute) (passive) | labyrinth)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | tai, trong, cấp tính (Hyperemia (acute) (passive) | ear, internal, acute)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | tiếng ồn, trên tai trong (Effect, adverse NEC | noise, on inner ear)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) ốc tai (Degeneration, degenerative | cochlear)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mê đạo xương (Degeneration, degenerative | osseous labyrinth)
- Viêm mê đạo (có giới hạn) (tàn phá) (lan toả) (tai trong) (tiềm ẩn) (có mủ) (nung mủ) (Labyrinthitis (circumscribed) (destructive) (diffuse) (inner ear) (latent) (purulent) (suppurative))
- Viêm quanh mê dạo (cấp tính) (Perilabyrinthitis (acute))
- Viêm tai | trong (Otitis | interna)
- Viêm tiền đình (tai) (Vestibulitis (ear))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tai (giữa) | trong (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ear (middle) | inner)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | mê đạo, mê cung (Congestion, congestive (chronic) (passive) | labyrinth)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H80-H83 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm H80-H83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
