Mã ICD-10 H62 — Rối loạn tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác
Mã H62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of external ear in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H60-H62 — Bệnh của tai ngoài, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
7 mã chi tiết của H62
Từ H62* đến H62.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H62* | Rối loạn tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác | Disorders of external ear in diseases classified elsewhere |
| H62.0* | Viêm tai ngoài do nhiễm khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Otitis externa in bacterial diseases classified elsewhere |
| H62.1* | Viêm tai ngoài do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai ngoài trong bệnh do vi rút phân loại nơi khác | Otitis externa in viral diseases classified elsewhere |
| H62.2* | Viêm tai ngoài do nhiễm nấm · tên cũ: Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm nấm | Otitis externa in mycoses |
| H62.3* | Viêm tai ngoài do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc do nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác | Otitis externa in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| H62.4* | Viêm tai ngoài do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai ngoài trong bệnh khác phân loại nơi khác | Otitis externa in other diseases classified elsewhere |
| H62.8* | Rối loạn khác của tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của tai ngoài trong bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of external ear in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H62
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài do bệnh viêm quầng (A46†)
Coding Guidance: Otitis externa in erysipelas (A46†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài do: nhiễm [herpes simplex] herpes virus (B00.1†) nhiễm zoster (B02.8†)
Coding Guidance: Otitis externa in: herpesviral [herpes simplex] infection (B00.1†) zoster (B02.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài do: nhiễm aspergillus (B44.8†) nhiễm candida (B37.2†) Tai nhiễm nấm không xác định khác (B36.9†)
Coding Guidance: Otitis externa in: aspergillosis (B44.8†) candidiasis (B37.2†) Otomycosis NOS (B36.9†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài do bệnh chốc (L01.-†)
Coding Guidance: Otitis externa in impetigo (L01.-†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H62.0* | Viêm tai ngoài do nhiễm khuẩn phân loại mục khác | Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| H62.1* | Viêm tai ngoài do virus phân loại mục khác | Viêm tai ngoài trong bệnh do vi rút phân loại nơi khác |
| H62.2* | Viêm tai ngoài do nhiễm nấm | Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm nấm |
| H62.3* | Viêm tai ngoài do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc do nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác | Viêm tai ngoài trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác |
| H62.4* | Viêm tai ngoài do bệnh khác phân loại mục khác | Viêm tai ngoài trong bệnh khác phân loại nơi khác |
| H62.8* | Rối loạn khác của tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác | Bệnh khác của tai ngoài trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H62
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh gút, do gút | hạt tophi KPLNK | tai (Gout, gouty | tophi NEC | ear)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | tai ngoài (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | external ear)
- Herpes, do herpes | simplex | tai ngoài (Herpes, herpetic | simplex | external ear)
- Nấm tai (lan toả) (trong) (Otomycosis (diffuse) (in))
- Nấm tai (lan toả) (trong) | bệnh do Monilia (Candida) (Otomycosis (diffuse) (in) | moniliasis)
- Nấm tai (lan toả) (trong) | bệnh nấm Candida (Otomycosis (diffuse) (in) | candidiasis)
- Nấm tai (lan toả) (trong) | nhiễm nấm aspergillus (Otomycosis (diffuse) (in) | aspergillosis)
- Viêm quầng (hoại thư) (trẻ nhỏ) (trẻ sơ sinh) (viêm tấy) (nung mủ) | tai ngoài (Erysipelas (gangrenous) (infantile) (newborn) (phlegmonous) (suppurative) | external ear)
- Viêm tai | ngoài | do nấm (Otitis | externa | mycotic)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Otitis | externa | in (due to) | viral disease NEC)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Otitis | externa | in (due to) | parasitic disease NEC)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh nấm Candida (Otitis | externa | in (due to) | candidiasis)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Otitis | externa | in (due to) | infectious disease NEC)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | chốc (Otitis | externa | in (due to) | impetigo)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | nhiễm nấm aspergillus (Otitis | externa | in (due to) | aspergillosis)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | nhiễm nấm KPLNK (Otitis | externa | in (due to) | mycosis NEC)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | nhiễm virus herpes (simplex) (Otitis | externa | in (due to) | herpes (simplex) virus infection)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | nhiễm virus herpes (simplex) | zoster (Otitis | externa | in (due to) | herpes (simplex) virus infection | zoster)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | viêm quàng (Otitis | externa | in (due to) | erysipelas)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | zoster (Otitis | externa | in (due to) | zoster)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H60-H62 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H60-H62, tra cứu mã bệnh ICD-10.
