Mã H60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tai ngoài, tiếng Anh là Otitis externa. Mã này nằm trong nhóm H60-H62 — Bệnh của tai ngoài, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.
Từ H60.0 đến H60.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H60.0 | Áp xe tai ngoài | Abscess of external ear |
| H60.1 | Viêm mô tế bào tai ngoài | Cellulitis of external ear |
| H60.2 | Viêm tai ngoài ác tính | Malignant otitis externa |
| H60.3 | Viêm tai ngoài khác do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác | Other infective otitis externa |
| H60.4 | Viêm tai ngoài có Cholesteatoma · tên cũ: Cholesteatoma tai ngoài | Cholesteatoma of external ear |
| H60.5 | Viêm tai ngoài cấp tính, không do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng | Acute otitis externa, noninfective |
| H60.8 | Viêm tai ngoài khác | Other otitis externa |
| H60.9 | Viêm tai ngoài, không xác định · tên cũ: Viêm tai ngoài, không đặc hiệu | Otitis externa, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nhọt vành tai hoặc ống tai ngoài Nhọt cụm vành tai hoặc ống tai ngoài Nhọt bọc vành tai hoặc ống tai ngoài
Coding Guidance: Boil of auricle or external auditory canal Carbuncle of auricle or external auditory canal Furuncle of auricle or external auditory canal
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mô tế bào của: vành tai ống tai ngoài
Coding Guidance: Cellulitis of: auricle external auditory canal
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài: lan toả xuất huyết Bệnh tai của người bơi lội
Coding Guidance: Otitis externa: diffuse haemorrhagic Swimmer ear
Hướng dẫn mã hóa: Dày sừng (ống) tai ngoài
Coding Guidance: Keratosis obturans of external ear (canal)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài cấp tính: không xác định khác do quang hoá do hoá chất do tiếp xúc dạng chàm phản ứng
Coding Guidance: Acute otitis externa: NOS actinic chemical contact eczematoid reactive
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai ngoài mạn tính không xác định khác
Coding Guidance: Chronic otitis externa NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H60.3 | Viêm tai ngoài khác do nhiễm trùng | Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác |
| H60.4 | Viêm tai ngoài có Cholesteatoma | Cholesteatoma tai ngoài |
| H60.5 | Viêm tai ngoài cấp tính, không do nhiễm trùng | Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng |
| H60.9 | Viêm tai ngoài, không xác định | Viêm tai ngoài, không đặc hiệu |
40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H60-H62 có trang tra cứu riêng.