Mã ICD-10 H61 — Rối loạn khác của tai ngoài

H61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tai ngoài, tiếng Anh là Other disorders of external ear. Mã này nằm trong nhóm H60-H62 — Bệnh của tai ngoài, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của tai ngoài”.

H61mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H60-H62nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của H61

Từ H61.0 đến H61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H61.0 Viêm màng sụn tai ngoài · tên cũ: Viêm sụn vành taiPerichondritis of external ear
H61.1 Rối loạn không do nhiễm trùng của vành tai · tên cũ: Bệnh loa tai không nhiễm trùngNoninfective disorders of pinna
H61.2 Nút ráy tai Impacted cerumen
H61.3 Hẹp ống tai ngoài mắc phải Acquired stenosis of external ear canal
H61.8 Rối loạn xác định khác của tai ngoài · tên cũ: Bệnh tai ngoài xác định khácOther specified disorders of external ear
H61.9 Rối loạn tai ngoài, không xác định · tên cũ: Bệnh tai ngoài, không đặc hiệuDisorder of external ear, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H61

Hướng dẫn mã hóa: Viêm da sụn dạng nốt mạn của vành tai Viêm màng bao sụn của: viêm màng sụn vành tai của loa tai vành tai

Coding Guidance: Chondrodermatitis nodularis chronica helicis Perichondritis of: auricle pinna

Hướng dẫn mã hóa: Biến dạng mắc phải của: loa tai vành tai Loại trừ: biến dạng tai súp lơ (M95.1)

Coding Guidance: Acquired deformity of: auricle pinna Excl.: cauliflower ear (M95.1)

Hướng dẫn mã hóa: Ráy tai

Coding Guidance: Wax in ear

Hướng dẫn mã hóa: Xẹp ống tai ngoài

Coding Guidance: Collapse of external ear canal

Hướng dẫn mã hóa: Chồi xương ống tai ngoài

Coding Guidance: Exostosis of external canal

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H61Rối loạn khác của tai ngoàiBệnh khác của tai ngoài
H61.0Viêm màng sụn tai ngoàiViêm sụn vành tai
H61.1Rối loạn không do nhiễm trùng của vành taiBệnh loa tai không nhiễm trùng
H61.8Rối loạn xác định khác của tai ngoàiBệnh tai ngoài xác định khác
H61.9Rối loạn tai ngoài, không xác địnhBệnh tai ngoài, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H61

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh sâu, Bệnh mục | lỗ ngoài (Caries | external meatus)
  • Bệnh, bị bệnh | bên ngoài | ống tai (Disease, diseased | external | auditory canal)
  • Bệnh, bị bệnh | bên ngoài | tai (Disease, diseased | external | ear)
  • Bệnh, bị bệnh | loa tai (không do nhiễm trùng) (Disease, diseased | pinna (noninfective))
  • Bệnh, bị bệnh | ống tai (Disease, diseased | auditory canal)
  • Bệnh, bị bệnh | tai | ngoài (Disease, diseased | ear | external)
  • Bệnh, bị bệnh | tai ngoài (Disease, diseased | outer ear)
  • Bệnh, bị bệnh | tai ngoài, tai KPLNK (Disease, diseased | auricle, ear NEC)
  • Chít hẹp | lỗ | bẩm sinh | mắc phải (Stricture | meatus | ear (congenital) | acquired)
  • Chít hẹp | lỗ phần xương (tai) (bẩm sinh) | mắc phải (Stricture | osseous meatus (ear) (congenital) | acquired)
  • Chít hẹp | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) | mắc phải (Stricture | auditory canal (external) (congenital) | acquired)
  • Co hẹp | ống tai (ngoài) (Narrowing | auditory canal (external))
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | ống ngoài, tai (Constriction | external canal, ear)
  • Cốt hoá | loa tai (Ossification | pinna)
  • Cốt hoá | vành tai (tai) (Ossification | auricle (ear))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | loa tai, mắc phải (Deformity | pinna, acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | auditory canal (external) (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai (mắc phải) (Deformity | ear (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai ngoài | tai (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | auricle | ear (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xoăn (tai), bẩm sinh | mắc phải (Deformity | concha (ear), congenital | acquired)
  • Hẹp (do sẹo) | ống tai ngoài (mắc phải) (Stenosis (cicatricial) | external ear canal (acquired))
  • Lỗ rò, dò | loa tai (Fistula | auricle)
  • Lỗ rò, dò | tai (ngoài) (ống) (Fistula | ear (external) (canal))
  • Lồi xương | ống tai ngoài (Exostosis | external ear canal)
  • Mất, suy giảm (của) | chất của | sụn | vành tai (tai) (Loss (of) | substance of | cartilage | auricle (ear))
  • Nghẹt, gây nghẹt | ráy tai (tai) (ngoài) (Impaction, impacted | cerumen (ear) (external))
  • Ráy tai (Wax in ear)
  • Ráy tai (tích tụ) (nghẹt) (Cerumen (accumulation) (impacted))
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | tai ngoài (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | auricle)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống, tai (Obstruction, obstructed, obstructive | canal, ear)
  • Tai | ráy tai (chèn, nút) (Ear | wax (impacted))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | loa tai | không do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | auricle | nontraumatic)
  • U máu vành tai, loa tai (không do chấn thương) (Othematoma, pinna (nontraumatic))
  • Viêm da sụn dạng nốt mạn tính của vành tai hoặc loa tai (Chondrodermatitis nodularis chronica helicis or anthelicis)
  • Viêm màng sụn | loa tai (Perichondritis | pinna)
  • Viêm màng sụn | ống tai ngoài (Perichondritis | external auditory canal)
  • Viêm màng sụn | tai (ngoài) (Perichondritis | ear (external))
  • Viêm màng sụn | vành tai (Perichondritis | auricle)
  • Vôi hoá | tai ngoài (tai) (Calcification | auricle (ear))
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | ống tai ngoài (Collapse | external ear canal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H60-H62 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H60Viêm tai ngoài
H62Rối loạn tai ngoài ở bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H61 là "Rối loạn khác của tai ngoài", tên tiếng Anh là "Other disorders of external ear", thuộc nhóm H60-H62 — Bệnh của tai ngoài của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H61 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H61.0 (Viêm màng sụn tai ngoài); H61.1 (Rối loạn không do nhiễm trùng của vành tai); H61.2 (Nút ráy tai); H61.3 (Hẹp ống tai ngoài mắc phải); H61.8 (Rối loạn xác định khác của tai ngoài); H61.9 (Rối loạn tai ngoài, không xác định).

Tên bệnh của mã H61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H61 là "Rối loạn khác của tai ngoài", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của tai ngoài". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ