Mã ICD-10 H57 — Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
Mã H57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, tiếng Anh là Other disorders of eye and adnexa. Mã này nằm trong nhóm H55-H59 — Rối loạn mắt và cấu trúc phụ cận của mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của mắt và phần phụ”.
4 mã chi tiết của H57
Từ H57.0 đến H57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H57.0 | Bất thường chức năng đồng tử | Anomalies of pupillary function |
| H57.1 | Đau nhức mắt · tên cũ: Nhức mắt | Ocular pain |
| H57.8 | Rối loạn xác định khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt · tên cũ: Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ | Other specified disorders of eye and adnexa |
| H57.9 | Rối loạn mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, không xác định · tên cũ: Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu | Disorder of eye and adnexa, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H57 | Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt | Các bệnh khác của mắt và phần phụ |
| H57.1 | Đau nhức mắt | Nhức mắt |
| H57.8 | Rối loạn xác định khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt | Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ |
| H57.9 | Rối loạn mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, không xác định | Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H57
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chức năng đồng tử (phản ứng) (phản xạ) (Abnormal, abnormality, abnormalities | pupillary function (reaction) (reflex))
- Bệnh, bị bệnh | mắt (Disease, diseased | eye)
- Bệnh, bị bệnh | mắt | do viêm KPLNK (Disease, diseased | eye | inflammatory NEC)
- Bệnh, bị bệnh | mắt | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | eye | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | mắt (Complications (from) (of) | eye)
- Chảy máu, xuất huyết | mắt KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | eye NEC)
- Chứng nháy đồng tử (Hippus)
- Co cứng đồng tử (Tonic pupil)
- Co hẹp (đồng tử) (Myosis (pupil))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đồng tử, con ngươi | chức năng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pupil | function)
- Đau | mắt (Pain (s) | eye)
- Đau | vùng ổ mắt (Pain (s) | orbital region)
- Đau, đau đớn, lỡ loét | mắt (Sore | eye)
- Đồng tử Adie (- Holmes) hoặc hội chứng Adie (- Holmes) (Adie (- Holmes) pupil or syndrome)
- Đồng tử không đều (đồng tử) (Anisocoria (pupil))
- Giãn đồng tử (đồng tử) (Mydriasis (pupil))
- Hiện tượng Argyll Robertson, đồng tử hoặc hội chứng ( (thuộc, do) bệnh giang mai) | không do giang mai (Argyll Robertson phenomenon, pupil or syndrome (syphilitic) | nonsyphilitic)
- Hiện tượng Argyll Robertson, đồng tử hoặc hội chứng ( (thuộc, do) bệnh giang mai) | không điển hình (Argyll Robertson phenomenon, pupil or syndrome (syphilitic) | atypical)
- Liệt mống mắt (hoàn toàn) (một phần) (phản xạ) (Iridoplegia (complete) (partial) (reflex))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mống mắt (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | iris)
- Loạn trương lực cơ đồng tử (Pupillotonia)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mắt KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | eye NEC)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | mắt KPLNK (Melanosis | eye NEC)
- Phản xạ | đồng tử, bất thường (Reflex | pupillary, abnormal)
- Rối loạn | thuộc đồng tử (Disturbance | pupillary)
- Sự giãn | đồng tử (Dilatation | pupil)
- Tăng trương lực cơ đồng tử (Myotonic pupil)
- Thu nhỏ (đồng tử) (Miosis (pupil))
- Vấn đề (liên quan đến) (với) | mắt (Problem (related to) (with) | eye)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H55-H59 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H55-H59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
