Mã ICD-10 H58 — Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác

H58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H55-H59 — Rối loạn mắt và cấu trúc phụ cận của mắt, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H58mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
H55-H59nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của H58

Từ H58* đến H58.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H58* Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere
H58.0* Bất thường chức năng đồng tử do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bất thường chức năng đồng tử trong các bệnh phân loại nơi khácAnomalies of pupillary function in diseases classified elsewhere
H58.1* Rối loạn thị giác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khácVisual disturbances in diseases classified elsewhere
H58.8* Rối loạn xác định khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh của mắt và phần phụ xác định khác trong các bệnh phân loại nơi khácOther specified disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H58

Hướng dẫn mã hóa: Hiện tượng Argyll Robertson hoặc Argyll Robertson do bệnh giang mai (A52.1†)

Coding Guidance: Argyll Robertson phenomenon or pupil, syphilitic (A52.1†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mắt do giang mai không phân loại mục khác: bẩm sinh: giai đoạn sớm (A50.0†) giai đoạn muộn (A50.3†) giai đoạn sớm (thứ phát) (A51.4†) giai đoạn muộn (A52.7†) Bệnh mắt tuyến giáp (nhiễm độc giáp) (E05.-†)

Coding Guidance: Syphilitic oculopathy NEC: congenital: early (A50.0†) late (A50.3†) early (secondary) (A51.4†) late (A52.7†) Thyroid (thyrotoxic) eye disease (E05.-†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H58.0*Bất thường chức năng đồng tử do bệnh phân loại mục khácBất thường chức năng đồng tử trong các bệnh phân loại nơi khác
H58.1*Rối loạn thị giác do bệnh phân loại mục khácRối loạn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác
H58.8*Rối loạn xác định khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khácBệnh của mắt và phần phụ xác định khác trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H58

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bán manh (hai bên mũi) (hai bên thái dương) (dị danh) (đồng danh) (mũi) (ngoại vi) | do giang mai (Hemianopia, hemianopsia (binasal) (bitemporal) (heteronymous) (homonymous) (nasal) (peripheral) | syphilitic)
  • Bệnh giòi (có hang) | mắt (Myiasis (cavernous) | eye)
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK (Oculopathy | syphilitic NEC)
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | bẩm sinh | muộn (Oculopathy | syphilitic NEC | congenital | late)
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | bẩm sinh | sớm (Oculopathy | syphilitic NEC | congenital | early)
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | muộn (Oculopathy | syphilitic NEC | late)
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | sớm (thứ phát) (Oculopathy | syphilitic NEC | early (secondary))
  • Chứng quáng gà (mù ban đêm) | thiếu vitamin A (Nyctalopia (night blindness) | vitamin A deficiency)
  • Đêm, ban đêm | mù | thiếu vitamin A (Night | blindness | vitamin A deficiency)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bán manh (Syphilis, syphilitic (acquired) | hemianopsia)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bệnh mắt (Syphilis, syphilitic (acquired) | oculopathy)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | điểm đen (trung tâm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | scotoma (central))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mắt (Syphilis, syphilitic (acquired) | eye)
  • Herpes, do herpes | bệnh mắt (zoster) KPLNK (Herpes, herpetic | ophthalmicus (zoster) NEC)
  • Herpes, do herpes | bệnh mắt (zoster) KPLNK | simplex (Herpes, herpetic | ophthalmicus (zoster) NEC | simplex)
  • Herpes, do herpes | mắt (zoster) (Herpes, herpetic | eye (zoster))
  • Herpes, do herpes | mắt (zoster) | simplex (Herpes, herpetic | eye (zoster) | simplex)
  • Herpes, do herpes | zoster | bệnh mắt KPLNK (Herpes, herpetic | zoster | ophthalmicus NEC)
  • Hiện tượng Argyll Robertson, đồng tử hoặc hội chứng ( (thuộc, do) bệnh giang mai) (Argyll Robertson phenomenon, pupil or syndrome (syphilitic))
  • Liệt mắt | do đái tháo đường, do đái đường (Ophthalmoplegia | diabetic)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | thiếu vitamin A (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | nocturnal | vitamin A deficiency)
  • Quáng gà (mù ban ngày) | thiếu vitamin A (Hemeralopia (day blindness) | vitamin A deficiency)
  • Rối loạn | cơ chế thần kinh cơ, mắt, do giang mai (Disturbance | neuromuscular mechanism, eye, due to syphilis)
  • Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | A | với, có | quáng gà (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | A | with | night blindness)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | tổn thương mắt (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | ocular involvement)
  • Viêm hạch | thuộc gasser (sau nhiễm herpes) (sau nhiễm zoster) (Ganglionitis | gasserian (postherpetic) (postzoster))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H55-H59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H57Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
H59Rối loạn của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt sau can thiệp không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H58 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H58 là "Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H55-H59 — Rối loạn mắt và cấu trúc phụ cận của mắt của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H58 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H58 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: H58* (Rối loạn khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác); H58.0* (Bất thường chức năng đồng tử do bệnh phân loại mục khác); H58.1* (Rối loạn thị giác do bệnh phân loại mục khác); H58.8* (Rối loạn xác định khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ