Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 H13 — Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác
Mã H13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H10-H13 — Bệnh của kết mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
H13mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H10-H13nhóm bệnh
VIIchương ICD-10
6 mã chi tiết của H13
Từ H13* đến H13.8*.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
H13*
Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác
Disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere
H13.0*
Nhiễm giun chỉ ở kết mạc (B74.-†)
Filarial infection of conjunctiva (B74.-†)
H13.1*
Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm kết mạc trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
Conjunctivitis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
H13.2*
Bệnh viêm kết mạc do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm kết mạc trong bệnh phân loại nơi khác
Conjunctivitis in other diseases classified elsewhere
H13.3*
Pemphigoid ở mắt (L12.-†) · tên cũ: Pempigus ở mắt (L12.-†)
Ocular pemphigoid (L12.-†)
H13.8*
Rối loạn khác của kết mạc do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của kết mạc trong các bệnh phân loại nơi khác
Other disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere
Ghi chú phân loại của mã H13
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm kết mạc (do): nhiễm a- míp (B60.1†) dạng nang do nhiễm virus adeno (B30.1†) nhiễm chlamydia (A74.0†) bệnh bạch hầu (A36.8†) nhiễm lậu cầu (A54.3†) xuất huyết (cấp tính) (do dịch bệnh) (B30.3†) nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.5†) bệnh viêm não mô cầu (A39.8†) bệnh Newcastle (B30.8†) bệnh zona (B02.3†)
Đốm | Bitot | ở người trẻ tuổi (Spots | Bitot' s | in the young child)
Đốm | Bitot | thiếu vitamin A (Spots | Bitot' s | vitamin A deficiency)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | kết mạc (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | conjunctiva (late))
Herpes, do herpes | simplex | viêm kết mạc (Herpes, herpetic | simplex | conjunctivitis)
Herpes, do herpes | viêm kết mạc (simplex) (Herpes, herpetic | conjunctivitis (simplex))
Herpes, do herpes | viêm kết mạc (simplex) | zoster (Herpes, herpetic | conjunctivitis (simplex) | zoster)
Herpes, do herpes | zoster | viêm kết mạc (Herpes, herpetic | zoster | conjunctivitis)
Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | kết mạc, viêm kết mạc (ở trẻ sơ sinh) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | conjunctiva, conjunctivitis (neonatorum))
Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | mắt, trẻ sơ sinh (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | eye, newborn)
Nhiễm ký sinh trùng | do giun chỉ | kết mạc (Infestation | filarial | conjunctiva)
Nhiễm ký sinh trùng | Loa loa | kết mạc (Infestation | Loa loa | conjunctival)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Loa loa | có nhiễm ký sinh trùng ở kết mạc (Infection, infected (opportunistic) | Loa loa | with conjunctival infestation)
Pemphigus | (thuộc, ở) mắt (Pemphigus | ocular)
Pemphigus | kết mạc (Pemphigus | conjunctiva)
Sốt | do họng- kết mạc (Fever | pharyngoconjunctival)
Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | A | với, có | (chứng) khô | (thuộc) kết mạc (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | A | with | xerosis | conjunctival)
Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | A | với, có | (chứng) khô | (thuộc) kết mạc | và đốm Bitot (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | A | with | xerosis | conjunctival | and Bitot 's spot)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H13 là "Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H10-H13 — Bệnh của kết mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.
Mã H13 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã H13 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H13* (Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác); H13.0* (Nhiễm giun chỉ ở kết mạc (B74.-†)); H13.1* (Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); H13.2* (Bệnh viêm kết mạc do bệnh khác phân loại mục khác); H13.3* (Pemphigoid ở mắt (L12.-†)); H13.8* (Rối loạn khác của kết mạc do bệnh phân loại mục khác).