Mã ICD-10 H11 — Rối loạn khác của kết mạc
Mã H11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của kết mạc, tiếng Anh là Other disorders of conjunctiva. Mã này nằm trong nhóm H10-H13 — Bệnh của kết mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của kết mạc”.
7 mã chi tiết của H11
Từ H11.0 đến H11.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H11.0 | Mộng thịt | Pterygium |
| H11.1 | Lắng đọng và/ hoặc thoái hoá kết mạc · tên cũ: Cặn lắng và thoái hoá kết mạc, sạn vôi | Conjunctival degenerations and deposits |
| H11.2 | Sẹo kết mạc | Conjunctival scars |
| H11.3 | Xuất huyết kết mạc | Conjunctival haemorrhage |
| H11.4 | Rối loạn mạch máu kết mạch khác và/ hoặc nang kết mạc · tên cũ: Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác | Other conjunctival vascular disorders and cysts |
| H11.8 | Rối loạn xác định khác của kết mạc · tên cũ: Bệnh xác định khác của kết mạc | Other specified disorders of conjunctiva |
| H11.9 | Rối loạn kết mạc, không xác định · tên cũ: Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu | Disorder of conjunctiva, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H11
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mộng thịt giả (H11.8)
Coding Guidance: Excl.: pseudopterygium (H11.8)
Hướng dẫn mã hóa: Ở kết mạc: phơi nhiễm bạc mạn tính [bệnh da xanh] [ngộ độc muối bạc] vôi hoá nhiễm sắc tố khô (kết mạc da và niêm mạc khô bất thường) không xác định khác
Coding Guidance: Conjunctival: argyrosis [argyria] concretions pigmentation xerosis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dính mi cầu
Coding Guidance: Symblepharon
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới kết mạc
Coding Guidance: Subconjunctival haemorrhage
Hướng dẫn mã hóa: Kết mạc: phình mạch xung huyết phù
Coding Guidance: Conjunctival: aneurysm hyperaemia oedema
Hướng dẫn mã hóa: Mộng thịt giả
Coding Guidance: Pseudopterygium
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H11 | Rối loạn khác của kết mạc | Bệnh khác của kết mạc |
| H11.1 | Lắng đọng và/ hoặc thoái hoá kết mạc | Cặn lắng và thoái hoá kết mạc, sạn vôi |
| H11.4 | Rối loạn mạch máu kết mạch khác và/ hoặc nang kết mạc | Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác |
| H11.8 | Rối loạn xác định khác của kết mạc | Bệnh xác định khác của kết mạc |
| H11.9 | Rối loạn kết mạc, không xác định | Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H11
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | kết mạc (Disease, diseased | conjunctiva)
- Bệnh, bị bệnh | kết mạc | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | conjunctiva | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới kết mạc (Hemorrhage, hemorrhagic | subconjunctival)
- Chảy máu, xuất huyết | kết mạc (Hemorrhage, hemorrhagic | conjunctiva)
- Chứng khô | kết mạc (Xerosis | conjunctiva)
- Chứng khô | kết mạc | kèm đốm Bilot (Xerosis | conjunctiva | with Bitot' s spots)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | kết mạc (người già) (Atrophy, atrophic | conjunctiva (senile))
- Dính mi cầu (Symblepharon)
- Giãn mạch bạch huyết | kết mạc (Lymphangiectasis | conjunctiva)
- Hạt kết mạc góc mắt (Pinguecula)
- Lắng đọng | kết mạc (Deposit | conjunctiva)
- Mộng thịt (mắt) (Pterygium (eye))
- Mộng thịt giả (Pseudopterygium)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | kết mạc (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | conjunctiva)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | khoé mắt, góc mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | canthus)
- Nhiễm độc muối bạc, Sạm da do bạc, Sạm kết mạc do bạc KPLNK | (thuộc) kết mạc (Argyria, argyriasis, argyrosis NEC | conjunctival)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | kết mạc (Melanosis | conjunctiva)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | kết mạc (Pigmentation (abnormal) | conjunctiva)
- Phì đại | kết mạc, dạng lympho (Hypertrophy, hypertrophic | conjunctiva, lymphoid)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | kết mạc (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | conjunctiva)
- Phù kết mạc, kết mạc (Chemosis, conjunctiva)
- Phù, phù nề | kết mạc (Edema, edematous | conjunctiva)
- Sẹo, có sẹo | kết mạc (Scar, scarring | conjunctiva)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | kết mạc (Calculus, calculi, calculous | conjunctiva)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | kết mạc (mắc phải) (Adhesions, adhesive (postinfective) | conjunctiva (acquired))
- Sự kết dính, sự kết sỏi | kết mạc (Concretion | conjunctiva)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | kết mạc (Hyperemia (acute) (passive) | conjunctiva)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | mắt (Hyperemia (acute) (passive) | eye)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết mạc (Degeneration, degenerative | conjunctiva)
- Tổn thương (không do chấn thương) | kết mạc (Lesion (nontraumatic) | conjunctiva)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | kết mạc (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | conjunctiva)
- Vết bầm máu | kết mạc (Ecchymosis | conjunctiva)
- Vôi hoá | kết mạc (Calcification | conjunctiva)
- Xanh tím | kết mạc (Cyanosis | conjunctiva)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | mắt (Congestion, congestive (chronic) (passive) | eye)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H10-H13 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H10-H13, tra cứu mã bệnh ICD-10.
