Mã ICD-10 G37 — Bệnh mất myelin khác của hệ thần kinh trung ương
Mã G37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mất myelin khác của hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Other demyelinating diseases of central nervous system. Mã này nằm trong nhóm G35-G37 — Bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh Thoái hoá myelin khác của hệ thần kinh trung ương”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của G37
Từ G37.0 đến G37.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G37.0 | Bệnh xơ cứng lan toả · tên cũ: Xơ cứng toả lan | Diffuse sclerosis |
| G37.1 | Bệnh mất myelin trung tâm của thể chai · tên cũ: Thoái hoá myelin trung tâm của thể chai | Central demyelination of corpus callosum |
| G37.2 | Bệnh mất myelin trung tâm cầu não · tên cũ: Tiêu myelin trung tâm cầu não | Central pontine myelinolysis |
| G37.3 | Bệnh viêm tuỷ ngang cấp tính do bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Viêm tuỷ ngang cấp trong bệnh Thoái hoá myelin của hệ thần kinh trung ương | Acute transverse myelitis in demyelinating disease of central nervous system |
| G37.4 | Bệnh viêm tuỷ hoại tử bán cấp tính · tên cũ: Viêm tuỷ hoại tử bán cấp | Subacute necrotizing myelitis |
| G37.5 | Bệnh xơ cứng đồng tâm [Bálo] · tên cũ: Xơ cứng đồng tâm [Bálo] | Concentric sclerosis [Bálo] |
| G37.8 | Bệnh mất myelin xác định khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Bệnh Thoái hoá myelin xác định khác của hệ thần kinh trung ương | Other specified demyelinating diseases of central nervous system |
| G37.9 | Bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: Bệnh Thoái hoá myelin của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu | Demyelinating disease of central nervous system, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G37
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não quanh trục Bệnh Schilder Loại trừ: bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận [Addison- Schilder] (E71.3)
Coding Guidance: Periaxial encephalitis Schilder disease Excl.: adrenoleukodystrophy [Addison- Schilder] (E71.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm tuỷ ngang cấp tính không xác định khác Loại trừ: bệnh đa xơ cứng (G35) bệnh tiêm tuỷ thị thần kinh cấp tính [Devic] (G36.0)
Coding Guidance: Acute transverse myelitis NOS Excl.: multiple sclerosis (G35) neuromyelitis optica [Devic] (G36.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G37 | Bệnh mất myelin khác của hệ thần kinh trung ương | Bệnh Thoái hoá myelin khác của hệ thần kinh trung ương |
| G37.0 | Bệnh xơ cứng lan toả | Xơ cứng toả lan |
| G37.1 | Bệnh mất myelin trung tâm của thể chai | Thoái hoá myelin trung tâm của thể chai |
| G37.2 | Bệnh mất myelin trung tâm cầu não | Tiêu myelin trung tâm cầu não |
| G37.3 | Bệnh viêm tuỷ ngang cấp tính do bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương | Viêm tuỷ ngang cấp trong bệnh Thoái hoá myelin của hệ thần kinh trung ương |
| G37.4 | Bệnh viêm tuỷ hoại tử bán cấp tính | Viêm tuỷ hoại tử bán cấp |
| G37.5 | Bệnh xơ cứng đồng tâm [Bálo] | Xơ cứng đồng tâm [Bálo] |
| G37.8 | Bệnh mất myelin xác định khác của hệ thần kinh trung ương | Bệnh Thoái hoá myelin xác định khác của hệ thần kinh trung ương |
| G37.9 | Bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương, không xác định | Bệnh Thoái hoá myelin của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G37
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G37.3 — Viêm tủy cắt ngang · G37.4 — Viêm tủy hoại tử bán cấp | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G37
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Balo (xơ cứng đồng tâm) (Balo 's disease (concentric sclerosis))
- Bệnh Flatau- Schilder (Flatau- Schilder disease)
- Bệnh Greenfield | có nghĩa là | xơ cứng đồng tâm (viêm não quanh trục đồng tâm) (Greenfield 's disease | meaning | concentric sclerosis (encephalitis periaxialis concentrica))
- Bệnh lý não (cấp tính) | thoái hoá myelin thể chai (Encephalopathy (acute) | demyelinating callosal)
- Bệnh lý não (cấp tính) | trung tâm tiểu thuỳ tiến triển (Schilder) (Encephalopathy (acute) | centrolobar progressive (Schilder))
- Bệnh Schilder (- Flatau) (Schilder (- Flatau) disease)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | cắt ngang, cấp tính (Myelopathy (spinal cord) | transverse, acute)
- Bệnh, bị bệnh | huỷ myelin, thoái hoá myelin (hệ thần kinh) (Disease, diseased | demyelinating, demyelinizating (nervous system))
- Bệnh, bị bệnh | huỷ myelin, thoái hoá myelin (hệ thần kinh) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | demyelinating, demyelinizating (nervous system) | specified NEC)
- Hội chứng | thoái hoá myelin (Syndrome | demyelinating)
- Hội chứng hoặc bệnh Marchiafava (- Bignami) (Marchiafava (- Bignami) syndrome or disease)
- Sự mất myelin | hệ thần kinh trung ương (Demyelination, demyelinization | central nervous system)
- Sự mất myelin | hệ thần kinh trung ương | đặc hiệu KPLNK (Demyelination, demyelinization | central nervous system | specified NEC)
- Sự mất myelin | thể chai (trung tâm) (Demyelination, demyelinization | corpus callosum (central))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | myelin, hệ thần kinh trung ương (Degeneration, degenerative | myelin, central nervous system)
- Tiêu myelin, cầu não, trung tâm (Myelinolysis, pontine, central)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | quanh trục (đồng tâm) (lan toả) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | periaxialis (concentrica) (diffuse))
- Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | cắt ngang, cấp tính (trong bệnh thoái hoá myelin hệ thần kinh trung ương) (Myelitis (acute) (ascending) | transverse, acute (in demyelinating diseases of central nervous system))
- Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | hoại tử, bán cấp (Myelitis (acute) (ascending) | necrotizing, subacute)
- Xơ cứng | đông tâm (Balo) (Sclerosis, sclerotic | concentric (Balo))
- Xơ cứng | lan toả (não) (tuỷ sống) (Sclerosis, sclerotic | diffuse (brain) (spinal cord))
- Xơ cứng | não (Sclerosis, sclerotic | brain)
- Xơ cứng | não | lan toả (Sclerosis, sclerotic | brain | diffuse)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G35-G37 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G35-G37, tra cứu mã bệnh ICD-10.
