Mã G36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mất myelin rải rác cấp tính khác, tiếng Anh là Other acute disseminated demyelination. Mã này nằm trong nhóm G35-G37 — Bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoái hoá myelin rải rác cấp tính khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ G36.0 đến G36.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G36.0 | Bệnh viêm tuỷ thị thần kinh [Devic] · tên cũ: Viêm tuỷ thị thần kinh [Devic] | Neuromyelitis optica [Devic] |
| G36.1 | Bệnh viêm não chất trắng chảy máu cấp tính và/ hoặc bán cấp tính · tên cũ: Viêm não chất trắng xuất huyết cấp và bán cấp | Acute and subacute haemorrhagic leukoencephalitis [Hurst] |
| G36.8 | Bệnh mất myelin rải rác cấp tính xác định khác · tên cũ: Thoái hoá myelin rải rác cấp tính xác định khác | Other specified acute disseminated demyelination |
| G36.9 | Bệnh mất myelin rải rác cấp tính, không xác định · tên cũ: Thoái hoá myelin rải rác cấp tính không đặc hiệu | Acute disseminated demyelination, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thoái hoá myelin do viêm thần kinh thị giác Loại trừ: bệnh viêm thần kinh thị giác không xác định khác (H46)
Coding Guidance: Demyelination in optic neuritis Excl.: optic neuritis NOS (H46)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G36 | Bệnh mất myelin rải rác cấp tính khác | Thoái hoá myelin rải rác cấp tính khác |
| G36.0 | Bệnh viêm tuỷ thị thần kinh [Devic] | Viêm tuỷ thị thần kinh [Devic] |
| G36.1 | Bệnh viêm não chất trắng chảy máu cấp tính và/ hoặc bán cấp tính | Viêm não chất trắng xuất huyết cấp và bán cấp |
| G36.8 | Bệnh mất myelin rải rác cấp tính xác định khác | Thoái hoá myelin rải rác cấp tính xác định khác |
| G36.9 | Bệnh mất myelin rải rác cấp tính, không xác định | Thoái hoá myelin rải rác cấp tính không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G36.0 — Viêm tủy thị thần kinh | 46/2016/TT-BYT |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm G35-G37 có trang tra cứu riêng.