Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 G12 — Bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống và/ hoặc hội chứng liên quan
Mã G12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống và/ hoặc hội chứng liên quan, tiếng Anh là Spinal muscular atrophy and related syndromes. Mã này nằm trong nhóm G10-G14 — Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
G12mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G10-G14nhóm bệnh
VIchương ICD-10
5 mã chi tiết của G12
Từ G12.0 đến G12.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
G12.0
Bệnh teo cơ do tuỷ ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig- Hofman] · tên cũ: Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I [Werdnig- Hofman)
Infantile spinal muscular atrophy, type I [Werdnig- Hoffman]
G12.1
Bệnh teo cơ do tuỷ sống di truyền khác · tên cũ: Teo cơ do tuỷ sống di truyền khác
Other inherited spinal muscular atrophy
G12.2
Bệnh thân neuron vận động (MND) · tên cũ: Bệnh tế bào thần kinh vận động
Motor neuron disease
G12.8
Bệnh teo cơ tuỷ khác và/ hoặc hội chứng liên quan · tên cũ: Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan
Other spinal muscular atrophies and related syndromes
G12.9
Bệnh teo cơ tuỷ sống, không xác định · tên cũ: Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu
Spinal muscular atrophy, unspecified
Ghi chú phân loại của mã G12
Hướng dẫn mã hóa: Liệt hành não tiến triển ở trẻ em (Fazio- Londe) Teo cơ tuỷ sống: thể người lớn thể trẻ em, loại II ngọn chi thể thiếu niên, loại III [Kugelberg- Welander] thể cơ vai- cơ mác
Coding Guidance: Progressive bulbar palsy of childhood [Fazio- Londe] Spinal muscular atrophy: adult form childhood form, type II distal juvenile form, type III [Kugelberg- Welander] scapuloperoneal form
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tế bào thần kinh vận động di truyền Bệnh Kennedy Xơ cứng một bên: teo cơ nguyên phát Tiến triển: liệt hành não teo cơ tuỷ sống
Bệnh, bị bệnh | tế bào thần kinh vận động (hành não) (có tính gia đình) (loại hỗn hợp) (tuỷ sống) (Disease, diseased | motor neuron (bulbar) (familial) (mixed type) (spinal))
Bệnh, bị bệnh | trước | tế bào sừng (Disease, diseased | anterior | horn cell)
Chứng teo cơ | (do) tuỷ sống tiến triển (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic | spinal progressive)
Chứng teo cơ | xơ cứng cột bên (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic | lateral sclerosis)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | (thuộc) cột sống (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | Duchenne- Aran (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | Duchenne- Aran)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tiến triển (hành não) (cột sống) (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | progressive (bulbar) (spinal))
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | di truyền KPLNK (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | hereditary NEC)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | đặc hiệu KPLNK (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | specified NEC)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | đầu xa (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | distal)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | thể người lớn (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | adult form)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | thể tuổi thiếu niên, loại III (Kugelberg- Welander) (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | juvenile form, type III (Kugelberg- Welander))
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | thể tuổi thơ ấu, loại II (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | childhood form, type II)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | thể vai- mác (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | scapuloperoneal form)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | tiến triển (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | progressive)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | tuổi thiếu niên, loại I (Werdnig- Hoffmann) (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | spinal | infantile, type I (Werdnig- Hoffmann))
Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuỷ sống | liệt | có nghĩa teo cơ tiến triển (Atrophy, atrophic | spinal (cord) | paralysis | meaning progressive muscular atrophy)
Duchenne | bệnh hoặc hội chứng | bệnh tế bào thần kinh vận động (Duchenne 's | disease or syndrome | motor neuron disease)
Duchenne | liệt | do hoặc liên quan với | bệnh tế bào thần kinh vận động (Duchenne 's | paralysis | due to or associated with | motor neuron disease)
Hội chứng | hành tuỷ (tiến triển) (Syndrome | bulbar (progressive))
Liệt | giả hành tuỷ KPLNK (Palsy | pseudobulbar NEC)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bên, mặt bên (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | lateral)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | tiến triển (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | progressive)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Duchenne | do hoặc liên quan với | bệnh neuron vận động (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Duchenne' s | due to or associated with | motor neuron disease)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | giả hành tuỷ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | pseudobulbar)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G12 là "Bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống và/ hoặc hội chứng liên quan", tên tiếng Anh là "Spinal muscular atrophy and related syndromes", thuộc nhóm G10-G14 — Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G12 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G12 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G12.0 (Bệnh teo cơ do tuỷ ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig- Hofman]); G12.1 (Bệnh teo cơ do tuỷ sống di truyền khác); G12.2 (Bệnh thân neuron vận động (MND)); G12.8 (Bệnh teo cơ tuỷ khác và/ hoặc hội chứng liên quan); G12.9 (Bệnh teo cơ tuỷ sống, không xác định).
Tên bệnh của mã G12 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G12 là "Bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống và/ hoặc hội chứng liên quan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã G12 có được hưởng chế độ gì không?
Mã G12 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.