Mã ICD-10 G11 — Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền

G11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền, tiếng Anh là Hereditary ataxia. Mã này nằm trong nhóm G10-G14 — Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thất điều di truyền”.

G11mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
G10-G14nhóm bệnh
VIchương ICD-10

7 mã chi tiết của G11

Từ G11.0 đến G11.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G11.0 Mất điều hoà vận động [thất điều] bẩm sinh không tiến triển · tên cũ: Thất điều bẩm sinh không tiến triểnCongenital nonprogressive ataxia
G11.1 Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát sớm · tên cũ: Thất điều tiểu não khởi phát sớmEarly- onset cerebellar ataxia
G11.2 Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát muộn · tên cũ: Thất điều tiểu não khởi phát muộnLate- onset cerebellar ataxia
G11.3 Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não liên quan rối loạn sửa chữa DNA · tên cũ: Thất điều tiểu não với rối loạn sửa chữa DNACerebellar ataxia with defective DNA repair
G11.4 Liệt cứng nửa người di truyền · tên cũ: Liệt cứng hai chân di truyềnHereditary spastic paraplegia
G11.8 Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền khác · tên cũ: Thất điều di truyền khácOther hereditary ataxias
G11.9 Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền, không xác định · tên cũ: Thất điều di truyền, không đặc hiệuHereditary ataxia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G11

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Thường khởi phát trước 20 tuổi. Mất điều hoà khởi phát sớm kèm: run vô căn co giật cơ [mất điều hoà Hunt] còn phản xạ gân xương mất điều hoà Friedreich (di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường) Mất điều hoà gai tiểu não di truyền lặn liên kết X)

Coding Guidance: Note: Onset usually before the age of 20 Early- onset cerebellar ataxia with: essential tremor myoclonus [Hunt ataxia] retained tendon reflexes Friedreich ataxia (autosomal recessive) X- linked recessive spinocerebellar ataxia

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: thường khởi phát sau 20 tuổi

Coding Guidance: Note: Onset usually after the age of 20

Hướng dẫn mã hóa: Mất điều hoà vận động và/ hoặc giãn mao mạch [Louis- Bar] Loại trừ: hội chứng Cockayne (Q87.1) khô da nhiễm sắc tố (Q82.1)

Coding Guidance: Ataxia telangiectasia [Louis- Bar] Excl.: Cockayne syndrome (Q87.1) xeroderma pigmentosum (Q82.1)

Hướng dẫn mã hóa: Tiểu não di truyền: mất điều hoà vận động [thất điều] không xác định khác thoái hoá bệnh hội chứng

Coding Guidance: Hereditary cerebellar: ataxia NOS degeneration disease syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G11Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyềnThất điều di truyền
G11.0Mất điều hoà vận động [thất điều] bẩm sinh không tiến triểnThất điều bẩm sinh không tiến triển
G11.1Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát sớmThất điều tiểu não khởi phát sớm
G11.2Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát muộnThất điều tiểu não khởi phát muộn
G11.3Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não liên quan rối loạn sửa chữa DNAThất điều tiểu não với rối loạn sửa chữa DNA
G11.4Liệt cứng nửa người di truyềnLiệt cứng hai chân di truyền
G11.8Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền khácThất điều di truyền khác
G11.9Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền, không xác địnhThất điều di truyền, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã G11

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Ramsay- Hunt | nghĩa là rối loạn đồng vận tiểu não rung giật cơ (Ramsay- Hunt disease or syndrome | meaning dyssynergia cerebellaris myoclonica)
  • Bệnh, bị bệnh | thuộc tuỷ sống tiểu não (di truyền) (Disease, diseased | spinocerebellar (hereditary))
  • Bệnh, bị bệnh | thuộc tuỷ sống tiểu não (di truyền) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | spinocerebellar (hereditary) | specified NEC)
  • Friedreich | bệnh hệ thống kết hợp (Friedreich 's | combined systemic disease)
  • Friedreich | thất điều (Friedreich 's | ataxia)
  • Friedreich | xơ cứng (tiểu não) (tuỷ sống) (Friedreich 's | sclerosis (cerebellum) (spinal cord))
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | thất điều (tiểu não) (Louis- Bar) (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | ataxic (cerebellar) (Louis- Bar))
  • Hội chứng | thất điều- giãn mao mạch (Syndrome | ataxia- telangiectasia)
  • Hội chứng | tiểu não | di truyền (Syndrome | cerebellar | hereditary)
  • Hội chứng Louis- Bar (Louis- Bar syndrome)
  • Hunt | bệnh hoặc hội chứng (viêm hạch gối do herpes) | rối loạn đồng vận tiểu não rung giật cơ (Hunt 's | disease or syndrome (herpetic geniculate ganglionitis) | dyssynergia cerebellaris myoclonica)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | co thắt, co cứng | di truyền (Paraplegia (lower) | spastic | hereditary)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | di truyền, co thắt (Paraplegia (lower) | hereditary, spastic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | co thắt, co cứng | có tính gia đình (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spastic | familial)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | co thắt, co cứng | di truyền (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spastic | hereditary)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | có tính gia đình (chu kỳ) (tái phát) | co thắt, co cứng (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | familial (periodic) (recurrent) | spastic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thất điều (di truyền) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | ataxic (hereditary))
  • Marie | thất điều tiểu não (khởi phát muộn) (Marie 's | cerebellar ataxia (late- onset))
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) não (di truyền) (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebral (hereditary))
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary))
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) | khởi phát muộn (Marie) (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary) | late- onset (Marie 's))
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) | khởi phát sớm (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary) | early- onset)
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) | với khiếm khuyết sửa chữa DNA (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary) | with defective DNA repair)
  • Mất điều vận, Thất điều | bẩm sinh không tiến triển (Ataxia, ataxy, ataxic | congenital nonprogressive)
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền (Ataxia, ataxy, ataxic | hereditary)
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền (Friedreich) (Ataxia, ataxy, ataxic | spinal | hereditary (Friedreich 's))
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền | co cứng, co thắt (Ataxia, ataxy, ataxic | hereditary | spastic)
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền | đặc hiệu KPLNK (Ataxia, ataxy, ataxic | hereditary | specified NEC)
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền | tuỷ sống (Friedreich) (Ataxia, ataxy, ataxic | hereditary | spinal (Friedreich 's))
  • Mất điều vận, Thất điều | Friedreich (tiểu não) (mang tính di truyền gia đình) (tuỷ sống) (Ataxia, ataxy, ataxic | Friedreich 's (cerebellar) (heredofamilial) (spinal))
  • Mất điều vận, Thất điều | gai- tiểu não, gen lặn liên kết trên nhiễm sắc thể X (Ataxia, ataxy, ataxic | spinocerebellar, X- linked recessive)
  • Mất điều vận, Thất điều | giãn mao mạch (Louis- Bar) (Ataxia, ataxy, ataxic | telangiectasia (Louis- Bar))
  • Mất điều vận, Thất điều | Hunt (Ataxia, ataxy, ataxic | Hunt 's)
  • Mất điều vận, Thất điều | không tiến triển, bẩm sinh (Ataxia, ataxy, ataxic | nonprogressive, congenital)
  • Mất điều vận, Thất điều | Marie (tiểu não) (mang tính di truyền gia đình) (khởi phát muộn) (Ataxia, ataxy, ataxic | Marie 's (cerebellar) (heredofamilial) (late- onset))
  • Mất điều vận, Thất điều | não (di truyền) (Ataxia, ataxy, ataxic | brain (hereditary))
  • Mất điều vận, Thất điều | Sanger- Brown (di truyền) (Ataxia, ataxy, ataxic | Sanger- Brown 's (hereditary))
  • Rối loạn đồng vận | tiểu não rung giật cơ (thất điều Hunt) (Dyssynergia | cerebellaris myoclonica (Hunt 's ataxia))
  • Thất điều Sanger- Brown (Sanger- Brown ataxia)
  • Thất điều- giãn mao mạch (Louis- Bar) (Ataxia- telangiectasia (Louis- Bar))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) tiểu não | nguyên phát (di truyền) (rải rác) (Degeneration, degenerative | cerebellar | primary (hereditary) (sporadic))
  • Xơ cứng | (tiến triển) | di truyền (Friedreich) (dạng hỗn hợp) (Sclerosis, sclerotic | spinal (cord) (progressive) | hereditary (Friedreich' s) (mixed form))
  • Xơ cứng | di truyền | tiểu não (Sclerosis, sclerotic | hereditary | cerebellar)
  • Xơ cứng | di truyền | tuỷ sống (thất điều Friedreich) (Sclerosis, sclerotic | hereditary | spinal (Friedreich' s ataxia))
  • Xơ cứng | Friedreich (tuỷ sống) (Sclerosis, sclerotic | Friedreich' s (spinal cord))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G10-G14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G12Bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống và/ hoặc hội chứng liên quan
G13Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G11 là "Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền", tên tiếng Anh là "Hereditary ataxia", thuộc nhóm G10-G14 — Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G11 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: G11.0 (Mất điều hoà vận động [thất điều] bẩm sinh không tiến triển); G11.1 (Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát sớm); G11.2 (Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não khởi phát muộn); G11.3 (Mất điều hoà vận động [thất điều] tiểu não liên quan rối loạn sửa chữa DNA); G11.4 (Liệt cứng nửa người di truyền); G11.8 (Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã G11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G11 là "Mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thất điều di truyền". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ