Mã ICD-10 F25 — Loạn thần dạng rối loạn khí sắc

F25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, tiếng Anh là Schizoaffective disorders. Mã này nằm trong nhóm F20-F29 — Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn phân liệt cảm xúc”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F25mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
F20-F29nhóm bệnh
Vchương ICD-10

5 mã chi tiết của F25

Từ F25.0 đến F25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F25.0 Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hưng cảm · tên cũ: Rối loạn phân liệt cảm xúc, loại hưng cảmSchizoaffective disorder, manic type
F25.1 Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại trầm cảm · tên cũ: Rối loạn phân liệt cảm xúc, loại trầm cảmSchizoaffective disorder, depressive type
F25.2 Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hỗn hợp · tên cũ: Rối loạn phân liệt cảm xúc, loại hỗn hợpSchizoaffective disorder, mixed type
F25.8 Loạn thần dạng rối loạn khí sắc khác · tên cũ: Rối loạn phân liệt cảm xúc khácOther schizoaffective disorders
F25.9 Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, không xác định · tên cũ: Rối loạn phân liệt cảm xúc không biệt địnhSchizoaffective disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F25

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn mà trong đó các triệu chứng tâm thần phân liệt và hưng cảm đều nổi bật cho nên đợt này không đáp ứng tiêu chuẩn chẩn đoán là bệnh tâm thần phân liệt hoặc là một đợt hưng cảm. Nên dùng danh mục này cho cả rối loạn chỉ có một đợt duy nhất và rối loạn tái phát nhiều lần trong đó phần lớn các đợt là phân liệt cảm xúc, loại hưng cảm. Rối loạn tâm thần phân liệt cảm xúc, loại hưng cảm Rối loạn tâm thần dạng phân liệt, loại hưng cảm

Coding Guidance: A disorder in which both schizophrenic and manic symptoms are prominent so that the episode of illness does not justify a diagnosis of either schizophrenia or a manic episode. This category should be used for both a single episode and a recurrent disorder in which the majority of episodes are schizoaffective, manic type. Schizoaffective psychosis, manic type Schizophreniform psychosis, manic type

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn trong đó cả hai triệu chứng phân liệt và trầm cảm cùng nổi bật cho nên đợt bệnh này không đáp ứng tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh tâm thần pbân liệt hoặc là một đợt trầm cảm. Danh mục này nên được dùng cho cả rối loạn chỉ có một đợt duy nhất lẫn rối loạn tái phát nhiều lần trong đó phần lớn các đợt là phân liệt cảm xúc, thể trầm cảm. Rối loạn tâm thần phân liệt, loại trầm cảm Rối loạn tâm thần dạng phân liệt, loại trầm cảm. Rối loạn tâm thần phân liệt cảm xúc, loại trầm cảm Rối loạn tâm thần dạng phân liệt, loại trầm cảm

Coding Guidance: A disorder in which both schizophrenic and depressive symptoms are prominent so that the episode of illness does not justify a diagnosis of either schizophrenia or a depressive episode. This category should be used for both a single episode and a recurrent disorder in which the majority of episodes are schizoaffective, depressive type. Schizoaffective psychosis, depressive type Schizophreniform psychosis, depressive type

Hướng dẫn mã hóa: Tâm thần phân liệt thể chu kỳ Tâm thần phân liệt và cảm xúc hỗn hợp

Coding Guidance: Cyclic schizophrenia Mixed schizophrenic and affective psychosis

Hướng dẫn mã hóa: Loạn thần phân liệt cảm xúc không xác định khác

Coding Guidance: Schizoaffective psychosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F25Loạn thần dạng rối loạn khí sắcRối loạn phân liệt cảm xúc
F25.0Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hưng cảmRối loạn phân liệt cảm xúc, loại hưng cảm
F25.1Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại trầm cảmRối loạn phân liệt cảm xúc, loại trầm cảm
F25.2Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hỗn hợpRối loạn phân liệt cảm xúc, loại hỗn hợp
F25.8Loạn thần dạng rối loạn khí sắc khácRối loạn phân liệt cảm xúc khác
F25.9Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, không xác địnhRối loạn phân liệt cảm xúc không biệt định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F25

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F25 — Rối loạn phân liệt cảm xúc46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F25

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Loạn thần phân liệt cảm xúc (Schizoaffective psychosis)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | dạng tâm thần phân liệt | loại cảm xúc (Psychosis, psychotic | schizophreniform | affective type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | dạng tâm thần phân liệt | loại hỗn hợp (Psychosis, psychotic | schizophreniform | mixed type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | dạng tâm thần phân liệt | loại hưng cảm (Psychosis, psychotic | schizophreniform | manic type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | dạng tâm thần phân liệt | loại trầm cảm (Psychosis, psychotic | schizophreniform | depressive type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | phân liệt cảm xúc (Psychosis, psychotic | schizoaffective)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | phân liệt cảm xúc | loại hưng cảm (Psychosis, psychotic | schizoaffective | manic type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | phân liệt cảm xúc | loại trầm cảm (Psychosis, psychotic | schizoaffective | depressive type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | tâm thần phân liệt hỗn hợp và cảm xúc (Psychosis, psychotic | mixed schizophrenic and affective)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc (Disorder (of) | schizoaffective)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | schizoaffective | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc | loại hỗn hợp (Disorder (of) | schizoaffective | mixed type)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc | loại hưng cảm (Disorder (of) | schizoaffective | manic type)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc | loại lưỡng cực (Disorder (of) | schizoaffective | bipolar type)
  • Rối loạn (của) | phân liệt cảm xúc | loại trầm cảm (Disorder (of) | schizoaffective | depressive type)
  • Tâm thần phân liệt, (thuộc) tâm thần phân liệt | chu kỳ (Schizophrenia, schizophrenic | cyclic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F20-F29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F20Tâm thần phân liệt
F21Rối loạn dạng phân liệt
F22Rối loạn hoang tưởng dai dẳng
F23Loạn thần cấp tính và/ hoặc ngắn hạn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F25 là "Loạn thần dạng rối loạn khí sắc", tên tiếng Anh là "Schizoaffective disorders", thuộc nhóm F20-F29 — Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F25 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: F25.0 (Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hưng cảm); F25.1 (Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại trầm cảm); F25.2 (Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, loại hỗn hợp); F25.8 (Loạn thần dạng rối loạn khí sắc khác); F25.9 (Loạn thần dạng rối loạn khí sắc, không xác định).

Tên bệnh của mã F25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F25 là "Loạn thần dạng rối loạn khí sắc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn phân liệt cảm xúc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã F25 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F25 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ