Mã ICD-10 F22 — Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

F22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hoang tưởng dai dẳng, tiếng Anh là Persistent delusional disorders. Mã này nằm trong nhóm F20-F29 — Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F22mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
F20-F29nhóm bệnh
Vchương ICD-10

3 mã chi tiết của F22

Từ F22.0 đến F22.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F22.0 Rối loạn hoang tưởng Delusional disorder
F22.8 Rối loạn hoang tưởng dai dẳng khác Other persistent delusional disorders
F22.9 Rối loạn hoang tưởng dai dẳng, không xác định · tên cũ: Rối loạn hoang tưởng dai dẳng không biệt địnhPersistent delusional disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F22

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn được đặc trưng bởi sự phát triển của một hoang tưởng độc nhất hoặc một nhóm các hoang tưởng có liên quan với nhau thường kéo dài và đôi khi tồn tại trong suốt cuộc đời. Nội dung của một hoang tưởng hoặc một nhóm hoang tưởng này rất thay đổi. Các ảo thanh dai dẳng và rõ rệt (tiếng nói), các triệu chứng phân liệt như các hoang tưởng bị kiểm soát và cảm xúc kém sắc sảo rõ ràng và các bằng chứng chắc chắn của một bệnh não, tất cả đều không phù hợp với chẩn đoán này. Tuy nhiên sự có mặt của các ảo thanh thoáng qua không thường xuyên đặc biệt ở những người bệnh lớn tuổi, không loại được chẩn đoán này, với điều kiện rằng chúng không phải là tâm thần phân liệt điển hình và chỉ tạo nên một phần nhỏ trong toàn bộ bệnh cảnh lâm sàng. Chứng hoang tưởng Hoang tưởng: rối loạn tâm thần trạng thái hoang tưởng hoang tưởng hư vô (giai đoạn muộn) hoang tưởng Sensitiver Beziehungswahn Loại trừ: hoang tưởng: rối loạn nhân cách (F60.0) rối loạn tâm thần, tâm thần (F23.3) phản ứng (F23.3) tâm thần phân liệt (F20.0)

Coding Guidance: A disorder characterized by the development either of a single delusion or of a set of related delusions that are usually persistent and sometimes lifelong. The content of the delusion or delusions is very variable. Clear and persistent auditory hallucinations (voices), schizophrenic symptoms such as delusions of control and marked blunting of affect, and definite evidence of brain disease are all incompatible with this diagnosis. However, the presence of occasional or transitory auditory hallucinations, particularly in elderly patients, does not rule out this diagnosis, provided that they are not typically schizophrenic and form only a small part of the overall clinical picture. Paranoia Paranoid: psychosis state Paraphrenia (late) Sensitiver Beziehungswahn Excl.: paranoid: personality disorder (F60.0) psychosis, psychogenic (F23.3) reaction (F23.3) schizophrenia (F20.0)

Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn mà trong đó một hoặc nhiều hoang tưởng được kèm với các ảo thanh lời nói dai dẳng hoặc với các triệu chứng phân liệt, nhưng không đủ để chẩn đoán là tâm thần phân liệt (F20.-). Ám ảnh sợ dị hình hoang tưởng Trạng thái hoang tưởng thoái triển Hoang tưởng kiện cáo

Coding Guidance: Disorders in which the delusion or delusions are accompanied by persistent hallucinatory voices or by schizophrenic symptoms that do not justify a diagnosis of schizophrenia (F20.-). Delusional dysmorphophobia Involutional paranoid state Paranoia querulans

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F22.9Rối loạn hoang tưởng dai dẳng, không xác địnhRối loạn hoang tưởng dai dẳng không biệt định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F22

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F22 — Rối loạn hoang tưởng dai dẳng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F22

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ám ảnh sợ dị hình (không do hoang tưởng) | do hoang tưởng (Dysmorphophobia (nondelusional) | delusional)
  • Ảo tưởng Beziehungswahn (Sensitiver Beziehungswahn)
  • Bệnh người đánh bóng (paranoia) (Sander' s disease (paranoia))
  • Chứng hoang tưởng hoá sói (Lycanthropy)
  • Hoang tưởng hư vô, Paraphrenia (muộn) (Paraphrenia, paraphrenic (late))
  • Hội chứng Cotard (Cotard 's syndrome)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | (thuộc) thoái triển | paranoid, hoang tưởng (trạng thái) (Psychosis, psychotic | involutional | paranoid (state))
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | chứng paranoia, hoang tưởng (Psychosis, psychotic | paranoiac)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | paranoid, hoang tưởng (Psychosis, psychotic | paranoid)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | paranoid, hoang tưởng | (thuộc) thoái triển (Psychosis, psychotic | paranoid | involutional)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | paranoid, hoang tưởng | mãn kinh, mãn dục (Psychosis, psychotic | paranoid | climacteric)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | paranoid, hoang tưởng | thời kỳ mãn kinh (Psychosis, psychotic | paranoid | menopausal)
  • Mãn kinh, mãn dục | trạng thái hoang tưởng (Climacteric | paranoid state)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | trạng thái paranoia, trạng thái hoang tưởng (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | paranoid state)
  • Ngược đãi | hoang tưởng (của) (Persecution | delusion (of))
  • Paranoia, hoang tưởng bộ phận (Paranoia)
  • Paranoia, hoang tưởng bộ phận | kiện cáo (Paranoia | querulans)
  • Paranoid, hoang tưởng | loạn thần (Paranoid | psychosis)
  • Paranoid, hoang tưởng | loạn thần | (thuộc) thoái triển (Paranoid | psychosis | involutional)
  • Paranoid, hoang tưởng | loạn thần | mãn kinh, mãn dục (Paranoid | psychosis | climacteric)
  • Paranoid, hoang tưởng | loạn thần | thời kỳ mãn kinh (Paranoid | psychosis | menopausal)
  • Paranoid, hoang tưởng | phản ứng (cấp tính) | mạn tính (Paranoid | reaction (acute) | chronic)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái (Paranoid | state)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái | (sự) thoái triển, xoắn (Paranoid | state | involution)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái | đặc hiệu KPLNK (Paranoid | state | specified NEC)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái | đơn (Paranoid | state | simple)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái | mãn kinh, mãn dục (Paranoid | state | climacteric)
  • Paranoid, hoang tưởng | trạng thái | thời kỳ mãn kinh (Paranoid | state | menopausal)
  • Phản ứng | paranoid, hoang tưởng (cấp tính) | mạn tính (Reaction | paranoid (acute) | chronic)
  • Rối loạn (của) | hoang tưởng (Disorder (of) | delusional)
  • Rối loạn (của) | hoang tưởng | dai dẳng (Disorder (of) | delusional | persistent)
  • Rối loạn (của) | hoang tưởng | dai dẳng | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | delusional | persistent | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | hoang tưởng | hệ thống hoá (Disorder (of) | delusional | systematized)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | hoang tưởng (Disorder (of) | psychotic (due to) | delusional)
  • Rối loạn (của) | paranoid, hoang tưởng (Disorder (of) | paranoid)
  • Trạng thái (của) | paranoid, hoang tưởng (State (of) | paranoid)
  • Trạng thái (của) | paranoid, hoang tưởng | (thuộc) thoái triển (State (of) | paranoid | involutional)
  • Trạng thái (của) | paranoid, hoang tưởng | đơn thuần (State (of) | paranoid | simple)
  • Trạng thái (của) | paranoid, hoang tưởng | mãn kinh, mãn dục (State (of) | paranoid | climacteric)
  • Trạng thái (của) | paranoid, hoang tưởng | thời kỳ mãn kinh (State (of) | paranoid | menopausal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F20-F29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F20Tâm thần phân liệt
F21Rối loạn dạng phân liệt
F23Loạn thần cấp tính và/ hoặc ngắn hạn
F25Loạn thần dạng rối loạn khí sắc

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F22 là "Rối loạn hoang tưởng dai dẳng", tên tiếng Anh là "Persistent delusional disorders", thuộc nhóm F20-F29 — Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F22 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: F22.0 (Rối loạn hoang tưởng); F22.8 (Rối loạn hoang tưởng dai dẳng khác); F22.9 (Rối loạn hoang tưởng dai dẳng, không xác định).

Bệnh mã F22 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F22 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ