Mã ICD-10 E14 — Đái tháo đường không xác định

E14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đái tháo đường không xác định, tiếng Anh là Unspecified diabetes mellitus. Mã này nằm trong nhóm E10-E14 — Đái tháo đường, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thể loại đái tháo đường không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

E14mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
E10-E14nhóm bệnh
IVchương ICD-10

Tên thường gọi: tiểu đường. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Đái tháo đường không xác định”.

10 mã chi tiết của E14

Từ E14.0 đến E14.4†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E14.0 Đái tháo đường không xác định, kèm hôn mê · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có hôn mêUnspecified diabetes mellitus, with coma
E14.1 Đái tháo đường không xác định, kèm nhiễm toan ceton · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có nhiễm toan cetonUnspecified diabetes mellitus, with ketoacidosis
E14.5 Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng mạch máu ngoại biênUnspecified diabetes mellitus, with peripheral circulatory complications
E14.6 Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng xác định khác · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng xác định khácUnspecified diabetes mellitus, with other specified complications
E14.7 Đái tháo đường không xác định, kèm đa biến chứng · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có đa biến chứngUnspecified diabetes mellitus, with multiple complications
E14.8 Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng không xác định · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng không xác địnhUnspecified diabetes mellitus, with unspecified complications
E14.9 Đái tháo đường không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: chưa có biến chứngUnspecified diabetes mellitus, without complications
E14.2† Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thận · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng thậnUnspecified diabetes mellitus, with renal complications
E14.3† Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mắt · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng mắtUnspecified diabetes mellitus, with ophthalmic complications
E14.4† Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh · tên cũ: Đái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng thần kinhUnspecified diabetes mellitus, with neurological complications

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E14Đái tháo đường không xác địnhCác thể loại đái tháo đường không xác định
E14.0Đái tháo đường không xác định, kèm hôn mêĐái tháo đường không đặc hiệu: có hôn mê
E14.1Đái tháo đường không xác định, kèm nhiễm toan cetonĐái tháo đường không đặc hiệu: có nhiễm toan ceton
E14.5Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mạch máu ngoại viĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng mạch máu ngoại biên
E14.6Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng xác định khácĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng xác định khác
E14.7Đái tháo đường không xác định, kèm đa biến chứngĐái tháo đường không đặc hiệu: có đa biến chứng
E14.8Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng không xác địnhĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng không xác định
E14.9Đái tháo đường không xác định, không kèm biến chứngĐái tháo đường không đặc hiệu: chưa có biến chứng
E14.2†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thậnĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng thận
E14.3†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mắtĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng mắt
E14.4†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinhĐái tháo đường không đặc hiệu: có biến chứng thần kinh

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E14

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E14 — Đái tháo đường46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.E14.9 — Đái tháo đường30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E14

53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | do đái tháo đường, do đái đường (Change (s) (of) | bone | diabetic)
  • (thuộc) Charcot | bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường (Charcot 's | arthropathy | diabetic)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do đái tháo đường, do đái đường (Polyneuropathy (peripheral) | diabetic)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | diabetes)
  • Bệnh đơn dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK (Mononeuropathy | diabetic NEC)
  • Bệnh hư huỷ thần kinh | ngoại biên, do đái tháo đường (Neurophthisis | peripheral, diabetic)
  • Bệnh khớp | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Arthropathy | Charcot 's | diabetic)
  • Bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK (Arthropathy | diabetic NEC)
  • Bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK | do bệnh thần kinh (Arthropathy | diabetic NEC | neuropathic)
  • Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | do đái tháo đường, do đái đường (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | diabetic)
  • Bệnh khớp | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Arthropathy | in (due to) | diabetes)
  • Bệnh mạch máu | (do) đái đường, đái tháo đường (ngoại biên, ngoại vi) (Angiopathia, angiopathy | diabetic (peripheral))
  • Bệnh mạch máu | ngoại biên, ngoại vi | do đái tháo đường, do đái đường (Angiopathia, angiopathy | peripheral | diabetic)
  • Bệnh thận | do đái tháo đường, do đái đường (Nephropathy | diabetic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (Neuropathy, neuropathic | diabetic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường | bệnh đơn dây thần kinh (Neuropathy, neuropathic | diabetic | mononeuropathy)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | đái tháo đường (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | diabetes mellitus)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | do đái tháo đường, do đái đường (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | diabetic)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | in (due to) | diabetes)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Disease, diseased | joint | Charcot 's | diabetic)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | do đái tháo đường (cấp tính) (giai đoạn bất kỳ) (mạn tính) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | diabetic (acute) (any stage) (chronic))
  • Chảy máu, xuất huyết | võng mạc, thuộc võng mạc (mạch máu) | do đái tháo đường (Hemorrhage, hemorrhagic | retina, retinal (vessels) | diabetic)
  • Chứng teo cơ | do đái tháo đường, do đái đường (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic | diabetic)
  • Đái đường Lancereaux (Lancereaux 's diabetes)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe))
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | bệnh dây thần kinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | neuropathy)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | bệnh dây thần kinh | bệnh đa dây thần kinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | neuropathy | polyneuropathy)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | Lancereaux (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | Lancereaux 's)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | do đái tháo đường, do đái đường (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | diabetic)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | diabetes)
  • Ebstein | bệnh (thoái hoá ống thận trong đái tháo đường) (Ebstein 's | disease (renal tubular degeneration in diabetes))
  • Hoại tử diễn tiến | (dạng) mỡ KPLNK | với, có đái tháo đường (Necrobiosis | lipoidica NEC | with diabetes)
  • Hôn mê | tăng áp lực thẩm thấu (do đái đường) (Coma | hyperosmolar (diabetic))
  • Hôn mê | tăng đường máu (do đái đường) (Coma | hyperglycemic (diabetic))
  • Liệt mắt | do đái tháo đường, do đái đường (Ophthalmoplegia | diabetic)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | diabetes, diabetic (mellitus))
  • Nhược cơ, (thuộc) nhược cơ | hội chứng trong | đái tháo đường (Myasthenia, myasthenic | syndrome in | diabetes mellitus)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | võng mạc | (do) đái đường, đái tháo đường (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | retina | diabetic)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | do đái tháo đường, do đái đường (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | diabetic)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | trong | đái tháo đường (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | in | diabetes mellitus)
  • Thất bại, suy | thận | do đái tháo đường (cấp tính) (giai đoạn bất kỳ) (mạn tính) (Failure, failed | kidney | diabetic (acute) (any stage) (chronic))
  • Vi phình mạch, võng mạc | do đái tháo đường (Microaneurysm, retinal | diabetic)
  • Viêm da | do đái tháo đường, do đái đường (Dermatitis | diabetic)
  • Viêm dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (bệnh đa dây thần kinh) (Neuritis | diabetic (polyneuropathy))
  • Viêm dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (bệnh đa dây thần kinh) | bệnh đơn dây thần kinh (Neuritis | diabetic (polyneuropathy) | mononeuropathy)
  • Viêm đa dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (Polyneuritis, polyneuritic | diabetic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | diabetic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | do đái tháo đường, do đái đường (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | diabetic)
  • Viêm mống mắt | do đái tháo đường, do đái đường (Iritis | diabetic)
  • Viêm thận- cầu thận | trong (do) | đái tháo đường (Glomerulonephritis | in (due to) | diabetes mellitus)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | do | đái tháo đường (Nephritis, nephritic | due to | diabetes mellitus)
  • Viêm võng mạc | do đái tháo đường, do đái đường (Retinitis | diabetic)
  • Xơ cứng cầu thận | nội mao mạch (Glomerulosclerosis | intracapillary)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E10-E14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E10Bệnh đái tháo đường típ 1
E11Bệnh đái tháo đường típ 2
E12Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng
E13Bệnh đái tháo đường xác định khác

Câu hỏi thường gặp

Tiểu đường là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi tiểu đường tương ứng với mã ICD-10 E14 — "Đái tháo đường không xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã E14 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E14 là "Đái tháo đường không xác định", tên tiếng Anh là "Unspecified diabetes mellitus", thuộc nhóm E10-E14 — Đái tháo đường của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E14 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E14 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: E14.0 (Đái tháo đường không xác định, kèm hôn mê); E14.1 (Đái tháo đường không xác định, kèm nhiễm toan ceton); E14.5 (Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi); E14.6 (Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng xác định khác); E14.7 (Đái tháo đường không xác định, kèm đa biến chứng); E14.8 (Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E14 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E14 là "Đái tháo đường không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các thể loại đái tháo đường không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E14 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E14 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ