Mã ICD-10 C75 — U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc cấu trúc liên quan
Mã C75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc cấu trúc liên quan, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other endocrine glands and related structures. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan”.
8 mã chi tiết của C75
Từ C75.0 đến C75.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C75.0 | U ác tính ở tuyến cận giáp · tên cũ: U ác của tuyến cận giáp | Parathyroid gland |
| C75.1 | U ác tính ở tuyến yên · tên cũ: U ác của tuyến yên | Pituitary gland |
| C75.2 | U ác tính ở ống sọ hầu · tên cũ: U ác của ống sọ hầu | Craniopharyngeal duct |
| C75.3 | U ác tính ở tuyến tùng · tên cũ: U ác của tuyến tùng | Pineal gland |
| C75.4 | U ác tính tiểu thể của động mạch cảnh · tên cũ: U ác của thể cảnh | Carotid body |
| C75.5 | U ác tính tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác · tên cũ: U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác | Aortic body and other paraganglia |
| C75.8 | U ác tính có tác động đến nhiều tuyến, không xác định · tên cũ: U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu | Pluriglandular involvement, unspecified |
| C75.9 | U ác tính ở tuyến nội tiết, không xác định · tên cũ: U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu | Endocrine gland, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C75
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Nên mã hoá bằng mã riêng biệt nếu có nhiều tổn thương ở các vị trí khác nhau.
Coding Guidance: Note: If the sites of multiple involvement are known, they should be coded separately.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C75 | U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc cấu trúc liên quan | U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan |
| C75.0 | U ác tính ở tuyến cận giáp | U ác của tuyến cận giáp |
| C75.1 | U ác tính ở tuyến yên | U ác của tuyến yên |
| C75.2 | U ác tính ở ống sọ hầu | U ác của ống sọ hầu |
| C75.3 | U ác tính ở tuyến tùng | U ác của tuyến tùng |
| C75.4 | U ác tính tiểu thể của động mạch cảnh | U ác của thể cảnh |
| C75.5 | U ác tính tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác | U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác |
| C75.8 | U ác tính có tác động đến nhiều tuyến, không xác định | U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu |
| C75.9 | U ác tính ở tuyến nội tiết, không xác định | U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C75
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | dạng nhầy | tế bào | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | mucoid | cell | unspecified site)
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | kỵ màu | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | chromophobe | unspecified site)
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tế bào có nước sáng (Adenocarcinoma | water- clear cell)
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | ưa acid, ưa axit | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | acidophil | unspecified site)
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | basophil | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng nhầy | tế bào | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | mucoid | cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | kỵ màu | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | chromophobe | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào có nước sáng (Carcinoma | water- clear cell)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | ưa acid, ưa axit | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | acidophil | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | ưa acid, ưa axit- ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base; hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | acidophil- basophil, mixed | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | basophil | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base- ưa acid, ưa axit; hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | basophil- acidophil, mixed | unspecified site)
- U cận hạch | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | malignant | unspecified site)
- U cận hạch | không ưa chrom | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | nonchromaffin | malignant | unspecified site)
- U cận hạch | ngoài thượng thận | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | extra- adrenal | malignant | unspecified site)
- U cận hạch | thể động mạch chủ | ác tính (Paraganglioma | aortic body | malignant)
- U nguyên bào tuyến tùng (Pinealoblastoma)
- U tân sinh | (thuộc) sọ- hầu (ống) (túi) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch))
- U tân sinh | cận giáp (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | parathyroid (gland))
- U tân sinh | cận hạch KPLNK (Neoplasm, neoplastic | paraganglion NEC)
- U tân sinh | cảnh (động mạch) | thể (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) | body)
- U tân sinh | cơ quan Zuckerkandl (Neoplasm, neoplastic | organ of Zuckerkandl)
- U tân sinh | cuộn mạch | cảnh (Neoplasm, neoplastic | glomus | jugularis)
- U tân sinh | hạch, thuộc hạch (bạch huyết) (hệ thống) | nội tiết KPLNK (Neoplasm, neoplastic | gland, glandular (lymphatic) (system) | endocrine NEC)
- U tân sinh | hố | tuyến yên (Neoplasm, neoplastic | fossa | pituitary)
- U tân sinh | nhiều tuyến nội tiết (Neoplasm, neoplastic | pluriendocrine)
- U tân sinh | thân động mạch chủ (Neoplasm, neoplastic | aortic body)
- U tân sinh | trong yên bướm (Neoplasm, neoplastic | intrasellar)
- U tân sinh | túi Rathke (Neoplasm, neoplastic | Rathke' s pouch)
- U tân sinh | tùng (thể) (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | pineal (body) (gland))
- U tân sinh | tuyến nội tiết KPLNK (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC)
- U tân sinh | tuyến nội tiết KPLNK | (thuộc) nhiều tuyến (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC | pluriglandular)
- U tân sinh | tuyến yên (Neoplasm, neoplastic | hypophysis)
- U tân sinh | tuyến yên (thân) (hố) (tuyến) (thuỳ) (Neoplasm, neoplastic | pituitary (body) (fossa) (gland) (lobe))
- U tân sinh, khối u | (động mạch) cảnh | thể (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) | body (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (ống) (túi) sọ- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (thể) (hố) (tuyến) (thuỳ) yên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pituitary (body) (fossa) (gland) (lobe) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (thể) (tuyến) tùng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pineal (body) (gland) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) cận giáp (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | parathyroid (gland) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cơ quan Zuckerkandl (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | organ of Zuckerkandl (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hố | yên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fossa | pituitary (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nhiều tuyến nội tiết (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pluriendocrine (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phó hạch KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | paraganglion NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thể cạnh động mạch chủ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | para- aortic body (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thể động mạch chủ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | aortic body (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuộc (xương) cụt | thể hoặc tiểu thể thần kinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | coccygeal | body or glomus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cảnh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | glomus | jugularis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cụt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | glomus | coccygeal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | trong yên bướm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intrasellar (Secondary))
- U tân sinh, khối u | túi Rathke (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Rathke' s pouch (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK | nhiều tuyến (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC | pluriglandular (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến yên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hypophysis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến- hạch, thuộc tuyến (bạch huyết) (hệ thống) | nội tiết KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gland, glandular (lymphatic) (system) | endocrine NEC (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
